DANH MỤC VÀ GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG VỚI ĐỐI TƯỢNG: KHÔNG BẢO HIỂM Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ TỊNH BIÊN NĂM 2025

STT

DMDC

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ

QUY TRÌNH

CSKCB_

CGKT

CSKCB_

CLS

CHƯƠNG 1

KHÁM BỆNH (Khám lâm sàng chung & chuyên khoa)

    

1

02.1898

Khám Nội

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

2

03.1898

Khám Nhi

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

3

04.1898

Khám Lao

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

4

05.1898

Khám Da liễu

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

5

06.1898

Khám tâm thần

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

6

07.1898

Khám Nội tiết

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

7

08.1898

Khám YHCT

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

8

10.1898

Khám Ngoại

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

9

11.1898

Khám Bỏng

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

10

12.1898

Khám Ung bướu

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

11

13.1898

Khám Phụ sản

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

12

14.1898

Khám Mắt

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

13

15.1898

Khám Tai mũi họng

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

14

16.1898

Khám Răng hàm mặt

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

15

17.1898

Khám Phục hồi chức năng

39.800

20130422_1313/QĐ-BYT

   

16

 

Khám bệnh phòng khám đa khoa khu vực (bệnh viện hạng 4) và trạm y tế

36.500

     

17

 

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200.000

     

18

 

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-

quang)

160.000

     

19

 

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không

kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

     

20

 

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét

nghiệm, X-quang)

450.000

     

CHƯƠNG 2

NGÀY GIƯỜNG BỆNH

    

2,1

Khoa Hồi Sức cấp cứu

       

21

K02.1907

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu

364.400

20231117_22/2023/TT-BYT

   

2,2

Nội khoa, truyền nhiễm, nhi, y học cổ truyền - phục hồi chức năng

    

22

K04.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

23

K05.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

24

K07.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

25

K08.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

26

K11.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

27

K14.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

28

K18.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

29

K33.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

30

K50.1912

Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp

245.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

31

K03.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

32

K06.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

33

K13.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

34

K16.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

35

K31.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức

năng

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

36

K16.1924

Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền

169.200

20231117_22/2023/TT-BYT

   

37

K31.1924

Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức

năng

169.200

20231117_22/2023/TT-BYT

   

2,3

Ngoại Khoa, Sản Khoa

    

38

K19.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

39

K27.1918

Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản

211.000

20231117_22/2023/TT-BYT

   

40

K19.1933

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp

272.200

20231117_22/2023/TT-BYT

   

41

K19.1939

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp

241.300

20231117_22/2023/TT-BYT

   

42

K19.1945

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp

202.300

20231117_22/2023/TT-BYT

   

43

K27.1933

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản

272.200

20231117_22/2023/TT-BYT

   

44

K27.1939

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản

241.300

20231117_22/2023/TT-BYT

   

45

K27.1945

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản

202.300

20231117_22/2023/TT-BYT

   

CHƯƠNG 3

CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

    

3,1

Siêu Âm

       

46

01.0020.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

47

01.0021.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

48

01.0092.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

49

01.0239.0001

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

50

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

51

02.0063.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58.600

20140925_3805/QĐ-BYT

   

52

18.0015.0001

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

58.600

20140905_3805/QĐ-BYT

   

53

18.0016.0001

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

58.600

20171221_5731/QĐ-BYT

   

54

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

58.600

20140905_3805/QĐ-BYT

   

55

18.0020.0001

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

58.600

20140224_654/QĐ-BYT

   

56

18.0030.0001

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

58.600

20140224_654/QĐ-BYT

   

57

18.0034.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

58.600

20140905_3805/QĐ-BYT

   

58

18.0035.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

58.600

20140905_3805/QĐ-BYT

   

59

18.0036.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

58.600

20140905_3805/QĐ-BYT

   

60

02.0333.0078

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

195.900

20140905_3805/QĐ-BYT

   

61

01.0019.0004

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

252.300

20140530_1904/QĐ-BYT

   

62

02.0112.0004

Siêu âm Doppler mạch máu

252.300

20141003_3983/QĐ-BYT

   

63

02.0113.0004

Siêu âm Doppler tim

252.300

20141003_3983/QĐ-BYT

   

64

02.0119.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

20141003_3983/QĐ-BYT

   

65

03.0041.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

20141003_3983/QĐ-BYT

   

66

02.0325.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

586.300

20140925_3805/QĐ-BYT

   

67

02.0334.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

586.300

20140925_3805/QĐ-BYT

   

68

02.0317.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

659.900

20140925_3805/QĐ-BYT

   

3,2

X-Quang

       

3.2.1

Chụp X-Quang vùng đầu

       

69

18.0081.2001

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

16.100

20140103_25/QĐ-BYT

   

70

18.0081.2002

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

23.700

20140103_25/QĐ-BYT

   

71

18.0069.0010

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

72

18.0070.0010

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

73

18.0072.0010

Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

74

18.0073.0010

Chụp Xquang Hirtz

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

75

18.0075.0010

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

76

18.0080.0010

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

77

18.0085.0010

Chụp Xquang mỏm trâm

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

78

18.0071.0011

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

79

18.0068.0028

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

80

18.0069.0028

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

81

18.0070.0028

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

82

18.0071.0028

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

83

18.0072.0028

Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

84

18.0073.0028

Chụp Xquang Hirtz

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

85

18.0075.0028

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

86

18.0080.0028

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

87

18.0085.0028

Chụp Xquang mỏm trâm

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

88

18.0067.0013

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

89

18.0068.0013

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

90

18.0067.0029

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

91

18.0068.0029

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

92

18.0071.0029

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

93

18.0072.0029

Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim]

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

3.2.2

Chụp X-Quang vùng ngực - bụng

       

94

18.0119.0012

Chụp Xquang ngực thẳng

64.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

95

18.0120.0012

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

96

18.0123.0012

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

97

18.0123.0010

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

98

18.0125.0012

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

99

18.0119.0028

Chụp Xquang ngực thẳng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

100

18.0120.0028

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

101

18.0123.0028

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

102

18.0125.0028

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

103

18.0127.0028

Chụp Xquang tại giường

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

104

18.0128.0028

Chụp Xquang tại phòng mổ

73.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

3.2.3

Chụp X-Quang cột sống

       

105

18.0089.0010

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

58.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

106

18.0086.0028

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

107

18.0089.0028

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

108

18.0086.0013

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

109

18.0086.0029

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

110

18.0089.0029

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

111

18.0091.0011

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

64.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

112

18.0090.0028

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

113

18.0091.0028

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

114

18.0092.0028

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

115

18.0093.0028

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

116

18.0096.0028

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

117

18.0090.0013

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

118

18.0091.0013

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

119

18.0092.0013

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

120

18.0093.0013

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

121

18.0096.0013

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

122

18.0090.0029

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

123

18.0091.0029

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

124

18.0092.0029

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

125

18.0093.0029

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

126

18.0096.0029

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

3.2.4

Chụp X-Quang các chi

       

127

18.0101.0010

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

58.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

128

18.0101.0028

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

73.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

129

18.0098.0012

Chụp Xquang khung chậu thẳng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

130

18.0099.0012

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

131

18.0100.0012

Chụp Xquang khớp vai thẳng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

132

18.0109.0012

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

133

18.0110.0012

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

134

18.0114.0011

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

64.300

20171221_5731/QĐ-BYT

   

135

18.0117.0011

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

64.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

136

18.0098.0028

Chụp Xquang khung chậu thẳng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

137

18.0099.0028

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

138

18.0100.0028

Chụp Xquang khớp vai thẳng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

139

18.0102.0028

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

140

18.0103.0028

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

141

18.0104.0028

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

142

18.0106.0028

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

143

18.0107.0028

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

144

18.0108.0028

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

145

18.0109.0028

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

146

18.0110.0028

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

147

18.0111.0028

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

148

18.0112.0028

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

149

18.0114.0028

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

150

18.0115.0028

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

151

18.0116.0028

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

152

18.0117.0028

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

73.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

153

18.0102.0013

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

154

18.0103.0013

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

155

18.0104.0013

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

156

18.0106.0013

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

157

18.0107.0013

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

158

18.0108.0013

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

159

18.0111.0013

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

160

18.0112.0013

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

161

18.0115.0013

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

162

18.0116.0013

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

77.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

163

18.0102.0029

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

164

18.0103.0029

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

165

18.0104.0029

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

166

18.0106.0029

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

167

18.0107.0029

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

168

18.0108.0029

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

169

18.0111.0029

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

170

18.0112.0029

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

171

18.0114.0029

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

172

18.0115.0029

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

173

18.0116.0029

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

174

18.0117.0029

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

105.300

20140103_25/QĐ-BYT

   

3.2.5

Điện tim

       

175

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

176

21.0014.1778

Điện tim thường

39.900

20130422_1313/QĐ-BYT

   

CHƯƠNG 4

NỘI SOI

       

177

15.9001.2048

Nội soi Mũi xoang

116.100

20121018_3978/QĐ-BYT

   

178

20.0013.0933

Nội soi tai mũi họng

116.100

20210801_152/QĐ-BYT

   

179

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

213.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

180

02.0308.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

215.200

20140925_3805/QĐ-BYT

   

181

20.0010.0990

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

245.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

182

20.0080.0135

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

276.500

20140925_3805/QĐ-BYT

   

183

15.0129.0921

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

310.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

184

02.0272.2044

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

317.000

20140925_3805/QĐ-BYT

   

185

02.0309.0138

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

323.500

20140925_3805/QĐ-BYT

   

186

02.0259.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

352.100

20140925_3805/QĐ-BYT

   

187

15.0240.0905

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

404.900

20121018_3978/QĐ-BYT

   

188

02.0262.0136

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

468.800

20140925_3805/QĐ-BYT

   

189

20.0079.0134

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

493.800

20160907_4825/QĐ-BYT

   

190

15.0235.0926

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

774.400

20121018_3978/QĐ-BYT

   

CHƯƠNG 5

XÉT NGHIỆM

    

5,1

Hóa sinh

    

191

23.0161.1569

Định lượng Troponin I [Máu]

78.500

20140123_320/QĐ-BYT

   

192

23.0043.1478

CK-MB

39.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

193

23.0044.1478

CK-MB

39.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

194

23.0060.1496

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

33.600

20140123_320/QĐ-BYT

   

195

23.0029.1473

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

13.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

196

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

16.000

20140530_1904/QĐ-BYT

   

197

03.0191.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

16.000

20140530_1904/QĐ-BYT

   

198

23.0030.1472

Định lượng Calci ion hóa [Máu]

16.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

199

23.0077.1518

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

20.000

20140123_320/QĐ-BYT

   

200

23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

201

23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

202

23.0009.1493

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

203

23.0010.1494

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

204

23.0019.1493

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

205

23.0020.1493

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

206

23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

207

23.0026.1493

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

208

23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

209

23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

210

23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

211

23.0128.1494

Định lượng Phospho (máu)

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

212

23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

213

23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

214

23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

28.000

20140123_320/QĐ-BYT

   

215

23.0084.1506

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28.000

20140123_320/QĐ-BYT

   

216

23.0112.1506

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28.000

20140123_320/QĐ-BYT

   

217

23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

28.000

20140123_320/QĐ-BYT

   

218

23.0058.1487

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

30.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

219

23.0143.1503

Định lượng Sắt [Máu]

33.600

20140123_320/QĐ-BYT

   

220

23.0083.1523

Định lượng HbA1c [Máu]

105.300

20140123_320/QĐ-BYT

   

221

23.0050.1484

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

56.100

20140123_320/QĐ-BYT

   

222

23.0228.1483

Định lượng CRP

56.100

20181121_7034/QĐ-BYT

   

5,2

Huyết học

       

223

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

13.600

20140530_1904/QĐ-BYT

   

224

22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13.600

20121109_4401/QĐ-BYT

   

225

22.9000.1349

Thời gian máu đông

13.600

20181121_7034/QĐ-BYT

   

226

22.0021.1219

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

16.000

20121109_4401/QĐ-BYT

   

227

22.0160.1345

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

18.600

20121109_4401/QĐ-BYT

   

228

22.0286.1268

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm

tiểu cầu hoặc huyết tương

22.200

20140906_2017/QĐ-BYT

   

229

22.0142.1304

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

24.800

20140906_2017/QĐ-BYT

   

230

22.0285.1267

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn

phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

24.800

20121109_4401/QĐ-BYT

   

231

22.0015.1308

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

31.100

20140123_320/QĐ-BYT

   

232

22.0268.1330

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống

nghiệm)

31.100

20170720_3336/QĐ-BYT

   

233

22.0292.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

33.500

20130909_3338/QĐ-BYT

   

234

22.0163.1412

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ

công)

37.300

20121109_4401/QĐ-BYT

   

235

22.0119.1368

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

39.700

20121109_4401/QĐ-BYT

   

236

01.0284.1269

Định nhóm máu tại giường

42.100

20121109_4401/QĐ-BYT

   

237

22.0280.1269

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

42.100

20130909_3338/QĐ-BYT

   

238

22.0120.1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

43.500

20121109_4401/QĐ-BYT

   

239

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

49.700

20170720_3336/QĐ-BYT

   

240

22.0020.1347

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

52.100

20170720_3336/QĐ-BYT

   

241

22.0003.1351

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ

Prothrombin) phương pháp thủ công

59.500

20120109_4401/QĐ-BYT

   

242

22.0001.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ

Prothrombin) bằng máy tự động

68.400

20120109_4401/QĐ-BYT

   

243

22.0002.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ

Prothrombin) bằng máy bán tự động

68.400

20121109_4401/QĐ-BYT

   

244

22.0125.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

74.600

20170720_3336/QĐ-BYT

   

245

22.0123.1297

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

70.800

20170720_3336/QĐ-BYT

   

5,3

Xét nghiệm nước tiểu

    

246

23.0187.1593

Định lượng Glucose (niệu)

14.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

247

23.0201.1593

Định lượng Protein (niệu)

14.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

248

23.0205.1598

Định lượng Urê (niệu)

16.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

249

23.0197.1590

Định lượng Phospho (niệu)

21.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

250

23.0198.1602

Định tính Phospho hữu cơ [niệu]

6.600

20140123_320/QĐ-BYT

   

251

23.0206.1596

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

28.600

20140123_320/QĐ-BYT

   

252

23.0172.1580

Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)

30.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

253

23.0188.1586

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

44.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

254

23.0173.1575

Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]

44.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

255

23.0193.1589

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

44.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

256

23.0194.1589

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

44.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

257

23.0195.1589

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

44.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

5,4

Xét nghiệm Vi Sinh

       

258

24.0289.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

35.100

20130103_26/QĐ-BYT

   

259

24.0094.1623

Streptococcus pyogenes ASO

45.500

20130103_26/QĐ-BYT

   

260

24.0319.1674

Vi nấm soi tươi

45.500

20130103_26/QĐ-BYT

   

261

24.0001.1714

Vi khuẩn nhuộm soi

74.200

20130103_26/QĐ-BYT

   

262

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

74.200

20130103_26/QĐ-BYT

   

263

24.0095.1714

Treponema pallidum soi tươi

74.200

20130103_26/QĐ-BYT

   

264

24.0096.1714

Treponema pallidum nhuộm soi

74.200

20130103_26/QĐ-BYT

   

265

24.0225.2041

EV71 IgM/IgG test nhanh

125.000

20181108_6769/QĐ-BYT

   

266

24.0073.1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

171.100

20130103_26/QĐ-BYT

   

267

24.0093.1703

Salmonella Widal

194.700

20130103_26/QĐ-BYT

   

268

24.0085.1720

Mycoplasma hominis test nhanh

261.000

20181108_6769/QĐ-BYT

   

269

24.0098.1720

Treponema pallidum test nhanh

261.000

20130103_26/QĐ-BYT

   

270

24.0103.1720

Ureaplasma urealyticum test nhanh

261.000

20181108_6769/QĐ-BYT

   

271

24.0108.1720

Virus test nhanh

261.000

20130103_26/QĐ-BYT

   

272

24.0291.1720

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

261.000

20130103_26/QĐ-BYT

   

273

24.0108.1720

Virus test nhanh

261.000

20130103_26/QĐ-BYT

   

274

24.0225.2043

EV71 IgM/IgG test nhanh

125.000

20181108_6769/QĐ-BYT

   

275

24.0028.1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

720.500

20181108_6769/QĐ-BYT

   

276

24.0235.1719

Coronavirus Real-time PCR

771.700

20181108_6769/QĐ-BYT

   

5,5

Xét nghiệm dịch chọc dò

       

277

23.0217.1605

Định lượng Glucose (dịch chọc dò)

13.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

278

23.0219.1494

Định lượng Protein (dịch chọc dò)

22.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

279

23.0220.1608

Phản ứng Rivalta [dịch]

8.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

5,6

Xét nghiệm dịch não tủy

       

280

23.0207.1604

Định lượng Clo (dịch não tuỷ)

23.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

281

23.0208.1605

Định lượng Glucose (dịch não tủy)

13.400

20140123_320/QĐ-BYT

   

282

23.0210.1607

Định lượng Protein (dịch não tủy)

11.200

20140123_320/QĐ-BYT

   

283

23.0209.1606

Phản ứng Pandy [dịch]

8.800

20140123_320/QĐ-BYT

   

5,7

Xét nghiệm tế bào

       

284

22.0152.1609

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

58.300

20121109_4401/QĐ-BYT

   

285

22.0153.1610

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

95.300

20131225_5199/QĐ-BYT

   

286

22.0154.1735

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

190.400

20131225_5199/QĐ-BYT

   

287

25.0074.1736

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

417.200

20131225_5199/QĐ-BYT

   

5,8

 

Xét nghiệm miễn dịch

       

288

24.0117.1646

HBsAg test nhanh

58.600

20130103_26/QĐ-BYT

   

289

24.0144.1621

HCV Ab test nhanh

58.600

20130103_26/QĐ-BYT

   

290

24.0169.1616

HIV Ab test nhanh

58.600

20130103_26/QĐ-BYT

   

291

24.0127.1643

HBcAb test nhanh

65.200

20181108_6769/QĐ-BYT

   

292

24.0130.1645

HBeAg test nhanh

65.200

20130103_26/QĐ-BYT

   

293

24.0133.1643

HBeAb test nhanh

65.200

20181108_6769/QĐ-BYT

   

294

24.0185.1720

Dengue virus IgA test nhanh

261.000

20181108_6769/QĐ-BYT

   

295

24.0180.1662

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

979.700

20181108_6769/QĐ-BYT

   

296

24.0155.1696

HAV Ab test nhanh

130.500

20181108_6769/QĐ-BYT

   

297

24.0163.1696

HEV Ab test nhanh

130.500

20181108_6769 /QĐ-BYT

   

298

24.0164.1696

HEV IgM test nhanh

130.500

20130103_26/QĐ-BYT

   

299

24.0183.1637

Dengue virus NS1Ag test nhanh

142.500

20130103_26/QĐ-BYT

   

300

24.0184.1637

Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

142.500

20121012_3906/QĐ-BYT

   

301

24.0187.1637

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

142.500

20130103_26/QĐ-BYT

   

5,9

Xét nghiệm khác

       

302

24.0263.1665

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

41.700

20130103_26/QĐ-BYT

   

303

22.0138.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

39.700

20140609_2017/QĐ-BYT

   

304

22.0139.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

39.700

20140609_2017/QĐ-BYT

   

CHƯƠNG 6

PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    

6,1

Phẩu thuật

       

305

03.2118.0882

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

64.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

306

03.2119.0505

Chích nhọt ống tai ngoài

218.500

20190704_2831/QĐ-BYT

   

307

03.3608.0505

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

218.500

20140116_201/QĐ-BYT

   

308

16.0198.1026

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

239.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

309

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

239.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

310

16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178.900

20130829_3207/QĐ-BYT

   

311

14.0169.0738

Chích dẫn lưu túi lệ

85.500

20190704_2831/QĐ-BYT

   

312

03.2175.0879

Chích áp xe thành sau họng

295.500

20190704_2831/QĐ-BYT

   

313

16.0197.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

369.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

314

16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

398.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

315

16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

398.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

316

16.0202.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

398.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

317

12.0070.1039

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

521.000

20001219_4590/QĐ-BYT

   

318

03.3033.0340

Nạo vét lỗ đáo không viêm xương

649.800

20190704_2831/QĐ-BYT

   

319

05.0070.0340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

649.800

20220104_11/QĐ-BYT

   

320

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

759.800

20140530_1904/QĐ-BYT

   

321

03.0078.0120

Mở khí quản

759.800

20160907_4825/QĐ-BYT

   

322

03.2458.1044

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

771.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

323

10.0151.1044

Phẫu thuật u thần kinh trên da

771.000

20160818_4485/QĐ-BYT

   

324

12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

771.000

20160304_782/QĐ-BYT

   

325

03.1664.0772

Khâu phục hồi bờ mi

813.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

326

14.0172.0772

Khâu phục hồi bờ mi

813.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

327

12.0091.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

874.800

20190704_2831/QĐ-BYT

   

328

12.0092.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

874.800

20190704_2831/QĐ-BYT

   

329

28.0158.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

874.800

20180607_3449/QĐ-BYT

   

330

03.1663.0769

Khâu da mi

897.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

331

03.1688.0769

Khâu kết mạc

897.100

20180713_1724/QĐ-BYT

4442/QĐ-BYT

   

332

14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

897.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

333

14.0201.0769

Khâu kết mạc

897.100

20180713_1724/QĐ-BYT

4442/QĐ-BYT

   

334

16.0061.1011

Điều trị tủy lại

987.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

335

03.1665.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.043.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

336

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.043.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

337

28.0033.0773

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

1.043.500

20180607_3449/QĐ-BYT

   

338

12.0003.1045

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

1.208.800

20160304_782/QĐ-BYT

   

339

12.0068.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

1.322.100

20200521_2121/QĐ-BYT

   

340

12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

1.385.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

341

12.0261.1191

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.456.700

20130909_3338/QĐ-BYT

   

342

12.0322.1191

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

1.456.700

20140224_654/QĐ-BYT

   

343

10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1.509.500

20140116_201/QĐ-BYT

   

344

10.0408.0584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.509.500

20160817_4419/QĐ-BYT

   

345

10.0410.0584

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

1.509.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

346

10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

1.509.500

20220104_11/QĐ-BYT

   

347

10.0412.0584

Mở rộng lỗ sáo

1.509.500

20171221_5731/QĐ-BYT

   

348

10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1.509.500

20171221_5730/QĐ-BYT

   

349

03.1688.0768

Khâu kết mạc

1.595.200

20190704_2831/QĐ-BYT

   

350

13.0150.0724

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1.754.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

351

03.3900.0563

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

1.857.900

20171128_5344/QĐ-BYT

   

352

03.3901.0563

Rút đinh các loại

1.857.900

20171128_5344/QĐ-BYT

   

353

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.920.900

20171221_5731/QĐ-BYT

   

354

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1.925.900

20160817_4423/QĐ-BYT

   

355

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

2.104.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

356

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2.119.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

357

12.0011.1190

Cắt các u lành tuyến giáp

2.140.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

358

12.0263.1190

Cắt nang thừng tinh một bên

2.140.700

20140116_196/QĐ-BYT

   

359

12.0313.1190

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

2.140.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

360

12.0320.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

2.140.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

361

12.0321.1190

Cắt u bao gân

2.140.700

20160819_4485/QĐ-BYT

   

362

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

2.268.300

20130909_3338/QĐ-BYT

   

363

12.0012.1048

Cắt các u nang giáp móng

2.289.300

20130909_3338/QĐ-BYT

   

364

10.0278.0583

Phẫu thuật cắt u thành ngực

2.396.200

20171221_5732/QĐ-BYT

   

365

10.0288.0583

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

2.396.200

20171221_5732/QĐ-BYT

   

366

10.0620.0583

Mở thông túi mật

2.396.200

20171221_5732/QĐ-BYT

   

367

10.0697.0583

Phẫu thuật cắt u thành bụng

2.396.200

20171221_5730/QĐ-BYT

   

368

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

2.396.200

20171221_5730/QĐ-BYT

   

369

12.0190.0583

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

2.396.200

20190704_2831/QĐ-BYT

   

370

12.0265.0583

Cắt u lành dương vật

2.396.200

20130909_3338/QĐ-BYT

   

371

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

2.490.900

20220104_11/QĐ-BYT

   

372

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.490.900

20171221_5728/QĐ-BYT

   

373

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.501.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

374

11.0019.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

2.566.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

375

11.0022.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.566.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

376

11.0025.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

2.595.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

377

11.0028.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.595.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

378

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.604.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

379

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

2.683.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

380

10.0451.0491

Mở bụng thăm dò

2.683.900

20160819_4491/QĐ-BYT

   

381

10.0479.0491

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2.683.900

20140911_3592/QĐ-BYT

   

382

10.0481.0455

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

2.705.700

20140116_201/QĐ-BYT

   

383

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2.767.900

20171221_5728/QĐ-BYT

   

384

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.767.900

20171221_5728/QĐ-BYT

   

385

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.767.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

386

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2.767.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

387

03.2148.0912

Nắn sống mũi sau chấn thương

2.804.100

20190704_2831/QĐ-BYT

   

388

15.0134.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

2.804.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

389

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.815.900

20190704_2831/QĐ-BYT

   

390

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.815.900

20140116_201/QĐ-BYT

   

391

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

2.815.900

20140116_201/QĐ-BYT

   

392

03.3379.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2.816.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

393

10.0549.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc

Ferguson)

2.816.900

20140116_201/QĐ-BYT

   

394

10.0550.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2.816.900

20140116_201/QĐ-BYT

   

395

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.816.900

20161230_7708/QĐ-BYT

   

396

10.0561.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

2.816.900

20140116_201/QĐ-BYT

   

397

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.833.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

398

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật

sản phụ khoa

2.833.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

399

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2.872.600

20130405_1119/QĐ-BYT

   

400

12.0010.1049

Cắt các u lành vùng cổ

2.928.100

20180607_3449/QĐ-BYT

   

401

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.971.900

20130909_3338/QĐ-BYT

   

402

03.3824.0575

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²

3.044.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

403

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

3.054.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

404

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

3.135.800

20130909_3338/QĐ-BYT

   

405

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

3.142.500

20171221_5730/QĐ-BYT

   

406

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3.142.500

20140116_201/QĐ-BYT

   

407

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

3.191.500

20130424_1377/QĐ-BYT

   

408

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

3.191.500

20130424_1377/QĐ-BYT

   

409

13.0240.0631

Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

3.191.500

20130424_1377/QĐ-BYT

   

410

03.2729.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

411

03.2730.0683

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

412

03.2731.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

413

03.2732.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

414

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.217.800

20190704_2831/QĐ-BYT

   

415

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

20190704_2831/QĐ-BYT

   

416

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

417

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

418

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

20130421_1377/QĐ-BYT

   

419

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

3.217.800

20130424_1377/QĐ-BYT

   

420

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

3.226.900

20171128_5344/QĐ-BYT

   

421

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

3.226.900

20171128_5344/QĐ-BYT

   

422

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

3.226.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

423

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

3.226.900

20160818_4484/QĐ-BYT

   

424

10.0409.0423

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

3.279.000

20160817_4419/QĐ-BYT

   

425

12.0264.1189

Cắt nang thừng tinh hai bên

3.300.700

20140116_196/QĐ-BYT

   

426

03.3819.0559

Nối gân duỗi

3.302.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

427

03.3803.0559

Nối gân gấp

3.302.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

428

28.0337.0559

Nối gân gấp

3.302.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

429

28.0340.0559

Nối gân duỗi

3.302.900

20180607_3449/QĐ-BYT

   

430

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

3.376.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

431

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3.433.300

20171221_5732/QĐ-BYT

   

432

28.0217.1059

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

3.488.600

20180607_3449/QĐ-BYT

   

433

28.0176.1076

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

3.493.200

20130829_3207/QĐ-BYT

   

434

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

435

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

436

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và

Shouldice

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

437

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

438

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

439

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

440

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3.512.900

20171221_5730/QĐ-BYT

   

441

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.596.900

20130421_1377/QĐ-BYT

   

442

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.628.800

20130421_1377/QĐ-BYT

   

443

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

3.683.600

20130228_635/QĐ-BYT

   

444

13.0086.0680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.939.300

20130424_1377/QĐ-BYT

   

445

10.0463.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

3.993.400

20160819_4491/QĐ-BYT

   

446

10.0480.0465

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

3.993.400

20161230_7708/QĐ-BYT

   

447

10.0484.0465

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

3.993.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

448

10.0485.0465

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

3.993.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

449

10.0526.0465

Lấy dị vật trực tràng

3.993.400

20160819_4491/QĐ-BYT

   

450

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3.994.900

20130909_3338/QĐ-BYT

   

451

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

4.085.900

20130909_3338/QĐ-BYT

   

452

03.3712.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp

vít

4.102.500

20180607_3449/QĐ-BYT

   

453

03.3754.0556

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

4.102.500

20140116_199/QĐ-BYT

   

454

13.0091.0665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

4.157.300

20130421_1377/QĐ-BYT

   

455

13.0093.0664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

4.197.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

456

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4.308.300

20130421_1377/QĐ-BYT

   

457

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

4.308.300

20130421_1377/QĐ-BYT

   

458

13.0003.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.395.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

459

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

4.569.100

20171221_5731/QĐ-BYT

   

460

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung,

mũi khâu B- lynch…)

4.570.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

461

10.0495.0456

Nối tắt ruột non - ruột non

4.764.100

20140116_201/QĐ-BYT

   

462

13.0017.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.849.400

20130424_1377/QĐ-BYT

   

463

03.3427.0472

Cắt túi mật

4.993.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

464

10.0621.0472

Cắt túi mật

4.993.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

465

10.0488.0458

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

5.100.100

20140116_201/QĐ-BYT

   

466

10.0497.0489

Cắt bỏ u mạc nối lớn

5.141.100

20161230_7708/QĐ-BYT

   

467

10.0498.0489

Cắt u mạc treo ruột

5.141.100

20190704_2831/QĐ-BYT

   

468

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

5.204.600

20160818_4484/QĐ-BYT

   

469

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

5.206.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

470

10.0153.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

7.381.300

20160817_4423/QĐ-BYT

   

471

10.0293.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

7.392.200

20160817_4423/QĐ-BYT

   

472

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

8.625.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

473

09.9000.1894

Gây mê khác

868.900

20121018_3978/QĐ-BYT

   

474

03.2457.1044

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

771.000

20180214_7435/QĐ-BYT

   

475

10.0984.0563

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

1.857.900

20160818_4484/QĐ-BYT

   

476

03.1853.1011

Điều trị tủy lại

987.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

477

10.0934.0563

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.857.900

20160818_4484/QĐ-BYT

   

478

03.2537.1047

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

3.228.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

479

03.2069.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

110.800

30270829_3027/QĐ-BYT

   

480

03.2535.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

2.928.100

20130909_3338/QĐ-BYT

   

481

03.2729.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

482

03.2729.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

483

03.2730.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

484

03.2730.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

485

03.2731.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

486

03.2731.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

487

03.2732.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

488

03.2732.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

489

03.3083.0576_GT

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2.149.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

490

03.3083.0576_GT

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê]

2.149.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

491

03.3379.0494_GT

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2.276.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

492

03.3379.0494_GT

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê]

2.276.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

493

03.3710.0571_GT

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

2.493.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

494

03.3710.0571_GT

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê]

2.493.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

495

03.3711.0571_GT

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

2.493.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

496

03.3711.0571_GT

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê]

2.493.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

497

03.3819.0559_GT

Nối gân duỗi

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

498

03.3819.0559_GT

Nối gân duỗi [gây tê]

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

499

03.3824.0575_GT

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²

2.583.600

20180607_3449/QĐ-BYT

   

500

03.3824.0575_GT

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [gây tê]

2.583.600

20180607_3449/QĐ-BYT

   

501

07.0220.1144_GT

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2.092.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

502

07.0220.1144_GT

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê]

2.092.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

503

10.0152.0410_GT

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1.696.400

20160817_4423/QĐ-BYT

   

504

10.0152.0410_GT

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê]

1.696.400

20160817_4423/QĐ-BYT

   

505

10.0355.0421_GT

Lấy sỏi bàng quang

3.546.600

20171221_5731/QĐ-BYT

   

506

10.0355.0421_GT

Lấy sỏi bàng quang [gây tê]

3.546.600

20171221_5731/QĐ-BYT

   

507

10.0372.0436_GT

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.475.400

20171221_5731/QĐ-BYT

   

508

10.0372.0436_GT

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê]

1.475.400

20171221_5731/QĐ-BYT

   

509

10.0406.0435_GT

Cắt bỏ tinh hoàn

2.035.200

20220104_11/QĐ-BYT

   

510

10.0406.0435_GT

Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]

2.035.200

20220104_11/QĐ-BYT

   

511

10.0407.0435_GT

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.035.200

20171221_5728/QĐ-BYT

   

512

10.0407.0435_GT

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê]

2.035.200

20171221_5728/QĐ-BYT

   

513

10.0416.0491_GT

Mở thông dạ dày

2.276.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

514

10.0416.0491_GT

Mở thông dạ dày [gây tê]

2.276.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

515

10.0451.0491_GT

Mở bụng thăm dò

2.276.100

20160819_4491/QĐ-BYT

   

516

10.0451.0491_GT

Mở bụng thăm dò [gây tê]

2.276.100

20160819_4491/QĐ-BYT

   

517

10.0479.0491_GT

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2.276.100

20140911_3592/QĐ-BYT

   

518

10.0479.0491_GT

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê]

2.276.100

20140911_3592/QĐ-BYT

   

519

10.0492.0493_GT

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

2.432.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

520

10.0492.0493_GT

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê]

2.432.400

20171221_5730/QĐ-BYT

   

521

10.0506.0459_GT

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.277.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

522

10.0506.0459_GT

Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê]

2.277.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

523

10.0507.0459_GT

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.277.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

524

10.0507.0459_GT

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê]

2.277.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

525

10.0508.0459_GT

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

2.277.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

526

10.0508.0459_GT

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê]

2.277.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

527

10.0509.0493_GT

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2.432.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

528

10.0509.0493_GT

Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê]

2.432.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

529

10.0549.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc

Ferguson)

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

530

10.0549.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc

Ferguson) [gây tê]

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

531

10.0550.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

532

10.0550.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê]

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

533

10.0555.0494_GT

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.276.400

20161230_7708/QĐ-BYT

   

534

10.0555.0494_GT

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê]

2.276.400

20161230_7708/QĐ-BYT

   

535

10.0561.0494_GT

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

536

10.0561.0494_GT

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) [gây

tê]

2.276.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

537

10.0679.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

538

10.0679.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

539

10.0680.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

540

10.0680.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

541

10.0681.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và

Shouldice

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

542

10.0681.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và

Shouldice [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

543

10.0682.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

544

10.0682.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

545

10.0683.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

546

10.0683.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

547

10.0684.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

548

10.0684.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

549

10.0685.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

550

10.0685.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê]

2.816.800

20171221_5730/QĐ-BYT

   

551

10.0698.0628_GT

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.104.300

20171221_5730/QĐ-BYT

   

552

10.0698.0628_GT

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê]

2.104.300

20171221_5730/QĐ-BYT

   

553

10.0807.0577_GT

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

4.304.000

20160818_4484/QĐ-BYT

   

554

10.0807.0577_GT

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê]

4.304.000

20160818_4484/QĐ-BYT

   

555

10.0851.0571_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

2.493.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

556

10.0851.0571_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê]

2.493.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

557

10.0862.0571_GT

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

2.493.700

20160818_4484/QĐ-BYT

   

558

10.0862.0571_GT

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê]

2.493.700

20160818_4484/QĐ-BYT

   

559

10.0863.0534_GT

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3.175.400

20130909_3338/QĐ-BYT

   

560

10.0863.0534_GT

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê]

3.175.400

20130909_3338/QĐ-BYT

   

561

10.0954.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.149.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

562

10.0954.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê]

2.149.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

563

11.0103.1114_GT

Cắt sẹo khâu kín

2.389.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

564

11.0103.1114_GT

Cắt sẹo khâu kín [gây tê]

2.389.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

565

12.0280.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê]

2.651.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

566

12.0281.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng

2.651.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

567

12.0281.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng [gây tê]

2.651.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

568

12.0283.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

569

12.0283.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

570

12.0284.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

571

12.0284.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

572

12.0324.0558_GT

Cắt u xương sụn lành tính

3.338.600

20130909_3338/QĐ-BYT

   

573

12.0324.0558_GT

Cắt u xương sụn lành tính [gây tê]

3.338.600

20130909_3338/QĐ-BYT

   

574

13.0001.0676_GT

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.223.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

575

13.0001.0676_GT

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê]

7.223.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

576

13.0002.0672_GT

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2.631.000

20130424_1377/QĐ-BYT

   

577

13.0002.0672_GT

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê]

2.631.000

20130424_1377/QĐ-BYT

   

578

13.0003.0674_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.193.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

579

13.0003.0674_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê]

3.193.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

580

13.0007.0671_GT

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.773.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

581

13.0007.0671_GT

Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê]

1.773.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

582

13.0008.0670_GT

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung,

mũi khâu B- lynch…)

3.211.000

20130424_1377/QĐ-BYT

   

583

13.0008.0670_GT

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung,

mũi khâu B- lynch…) [gây tê]

3.211.000

20130424_1377/QĐ-BYT

   

584

13.0012.0708_GT

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

2.751.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

585

13.0012.0708_GT

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê]

2.751.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

586

13.0013.0649_GT

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

3.713.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

587

13.0013.0649_GT

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê]

3.713.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

588

13.0017.0652_GT

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

3.576.400

20130424_1377/QĐ-BYT

   

589

13.0017.0652_GT

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê]

3.576.400

20130424_1377/QĐ-BYT

   

590

13.0018.0625_GT

Khâu tử cung do nạo thủng

2.475.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

591

13.0018.0625_GT

Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê]

2.475.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

592

13.0032.0632_GT

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.959.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

593

13.0032.0632_GT

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]

1.959.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

594

13.0068.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3.536.400

20130421_1377/QĐ-BYT

   

595

13.0068.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê]

3.536.400

20130421_1377/QĐ-BYT

   

596

13.0070.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3.536.400

20130421_1377/QĐ-BYT

   

597

13.0070.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê]

3.536.400

20130421_1377/QĐ-BYT

   

598

13.0071.0679_GT

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

2.872.900

20130421_1377/QĐ-BYT

   

599

13.0071.0679_GT

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê]

2.872.900

20130421_1377/QĐ-BYT

   

600

13.0072.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.651.700

20130421_1377/QĐ-BYT

   

601

13.0072.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]

2.651.700

20130421_1377/QĐ-BYT

   

602

13.0092.0683_GT

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

603

13.0092.0683_GT

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê]

2.651.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

604

13.0136.0628_GT

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật

sản phụ khoa

2.104.300

20171221_5730/QĐ-BYT

   

605

13.0136.0628_GT

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật

sản phụ khoa [gây tê]

2.104.300

20171221_5730/QĐ-BYT

   

606

13.0143.0655_GT

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.535.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

607

13.0143.0655_GT

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê]

1.535.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

608

13.0147.0597_GT

Cắt u thành âm đạo

1.716.500

20130909_3338/QĐ-BYT

   

609

13.0147.0597_GT

Cắt u thành âm đạo [gây tê]

1.716.500

20130909_3338/QĐ-BYT

   

610

13.0149.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.569.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

611

13.0149.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]

1.569.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

612

13.0174.0653_GT

Cắt u vú lành tính

2.595.700

20130909_3338/QĐ-BYT

   

613

13.0174.0653_GT

Cắt u vú lành tính [gây tê]

2.595.700

20130909_3338/QĐ-BYT

   

614

13.0177.0593_GT

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.249.700

20130909_3338/QĐ-BYT

   

615

13.0177.0593_GT

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê]

2.249.700

20130909_3338/QĐ-BYT

   

616

13.0222.0631_GT

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

617

13.0222.0631_GT

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

618

13.0224.0631_GT

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

619

13.0224.0631_GT

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

620

13.0240.0631_GT

Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

621

13.0240.0631_GT

Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2.455.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

622

28.0161.0576_GT

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.149.000

20180607_3449/QĐ-BYT

   

623

28.0161.0576_GT

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê]

2.149.000

20180607_3449/QĐ-BYT

   

624

28.0162.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2.149.000

20180607_3449/QĐ-BYT

   

625

28.0162.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

[gây tê]

2.149.000

20180607_3449/QĐ-BYT

   

626

03.3803.0559_GT

Nối gân gấp [gây tê]

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

627

03.3819.0559_GT

Nối gân duỗi [gây tê]

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

628

28.0337.0559_GT

Nối gân gấp [gây tê]

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

629

28.0340.0559_GT

Nối gân duỗi [gây tê]

2.604.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

6,2

Thủ thuật

       

6.2.1

Răng - Hàm - Mặt

       

630

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

46.600

20160907_4825/QĐ-BYT

   

631

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

46.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

632

03.1918.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

633

16.0205.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217.200

20130829_3207/QĐ-BYT

   

634

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

239.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

635

03.3852.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

242.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

636

03.1953.1035

Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

245.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

637

16.0222.1035

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

245.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

638

03.1970.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

280.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

639

16.0068.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

640

16.0069.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

280.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

641

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

296.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

642

16.0072.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

643

16.0230.1010

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

380.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

644

03.1942.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

645

03.1944.1017

Điều trị tủy răng sữa

415.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

646

16.0043.1021

Lấy cao răng

92.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

647

16.0204.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

648

16.0335.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

110.800

20130829_3207/QĐ-BYT

   

649

16.0043.1020

Lấy cao răng

159.100

20130829_3207/QĐ-BYT

   

650

03.1929.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite

280.500

20130829_3207/QĐ-BYT

   

6.2.2

Tai - mũi - Họng

       

651

03.2120.0899

Làm thuốc tai

22.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

652

03.2184.0899

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

22.000

20121018_3978/QĐ-BYT

   

653

15.0058.0899

Làm thuốc tai

22.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

654

15.0218.0899

Bơm thuốc thanh quản

22.000

20121018_3978/QĐ-BYT

   

655

03.2178.0900

Lấy dị vật hạ họng

43.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

656

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

43.100

20190704_2831/QĐ-BYT

   

657

15.0213.0900

Lấy dị vật hạ họng

43.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

658

15.0056.0882

Chọc hút dịch vành tai

64.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

659

03.2154.0897

Làm Proetz

69.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

660

15.0050.0994

Chích rạch màng nhĩ

69.300

20171128_5344/QĐ-BYT

   

661

15.0139.0897

Phương pháp Proetz

69.300

20121018_3978/QĐ-BYT

   

662

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

70.300

20121018_3978/QĐ-BYT

   

663

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

70.300

20121018_3978/QĐ-BYT

   

664

15.0215.0895

Đốt họng hạt bằng nhiệt

89.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

665

03.2116.0992

Thông vòi nhĩ

98.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

666

03.2149.0916

Nhét bấc mũi sau

139.000

20121018_3978/QĐ-BYT

   

667

03.2150.0916

Nhét bấc mũi trước

139.000

20160907_4825/QĐ-BYT

   

668

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

139.000

20121018_3978/QĐ-BYT

   

669

15.0141.0916

Nhét bấc mũi trước

139.000

20121018_3978/QĐ-BYT

   

670

03.2152.0867

Bẻ cuốn dưới

165.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

671

15.0132.0867

Bẻ cuốn mũi

165.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

672

15.0054.0903

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

170.600

20121018_3978/QĐ-BYT

   

673

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

213.900

20121018_3978/QĐ-BYT

   

674

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng Merocel

216.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

675

15.0223.0879

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

295.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

6.2.3

Mắt

       

676

14.0258.0754

Đo khúc xạ máy

12.700

20121012_3906/QĐ-BYT

   

677

14.0255.0755

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

31.600

20121012_3906/QĐ-BYT

   

678

14.0257.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33.600

20121012_3906/QĐ-BYT

   

679

03.1681.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

40.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

680

03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

40.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

681

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

40.300

20171128_5344/QĐ-BYT

   

682

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

40.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

683

14.0210.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40.900

20121012_3906/QĐ-BYT

   

684

14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

40.300

20121012_3906/QĐ-BYT

   

685

03.1689.0785

Lấy calci đông dưới kết mạc

40.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

686

03.1694.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40.900

20190704_2831/QĐ-BYT

   

687

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

40.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

688

03.1692.0730

Bơm rửa lệ đạo

41.200

20121012_3906/QĐ-BYT

   

689

14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

41.200

20160907_4825/QĐ-BYT

   

690

14.0259.0753

Đo khúc xạ giác mạc Javal

41.900

20121012_3906/QĐ-BYT

   

691

03.1691.0759

Đốt lông xiêu

53.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

692

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

53.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

693

03.1682.0856

Tiêm dưới kết mạc

55.000

20121012_3906/QĐ-BYT

   

694

03.1683.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

55.000

20121012_3906/QĐ-BYT

   

695

03.1684.0857

Tiêm hậu nhãn cầu

55.000

20121012_3906/QĐ-BYT

   

696

14.0193.0856

Tiêm dưới kết mạc

55.000

20121012_3906/QĐ-BYT

   

697

03.1699.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

60.000

20160907_4825/QĐ-BYT

   

698

14.0197.0855

Bơm thông lệ đạo

65.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

699

03.1706.0782

Lấy dị vật kết mạc

71.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

700

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

71.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

701

03.1693.0738

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

85.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

702

03.1658.0778

Lấy dị vật giác mạc

99.400

20160907_4825/QĐ-BYT

   

703

14.0166.0778

Lấy dị vật giác mạc sâu

99.400

20160907_4825/QĐ-BYT

   

704

14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo

105.800

20160907_4825/QĐ-BYT

   

705

14.0215.0505

Rạch áp xe mi

218.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

706

14.0216.0505

Rạch áp xe túi lệ

218.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

6.2.4

Sản khoa

       

707

13.0029.0716

Soi ối

55.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

708

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

68.100

20130421_1377/QĐ-BYT

   

709

13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

139.000

20001219_4590/QĐ-BYT

   

710

13.0145.0611

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp

lạnh...

191.500

20200603_253/QĐ-BYT

   

711

13.0239.0645

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

199.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

712

13.0157.0619

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

236.500

20130421_1377/QĐ-BYT

   

713

13.0163.0602

Chích áp xe vú

251.500

20130421_1377/QĐ-BYT

   

714

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

20140925_3805/QĐ-BYT

   

715

13.0048.0640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

313.500

20130424_1377/QĐ-BYT

   

716

13.0049.0635

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

376.500

20130421_1377/QĐ-BYT

   

717

13.0154.0712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

414.500

20130909_3338/QĐ-BYT

   

718

13.0238.0648

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

429.500

20130421_1377/QĐ-BYT

   

719

13.0233.0642

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ

18

1.265.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

720

13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

436.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

721

13.0052.0626

Khâu vòng cổ tử cung

582.500

20130421_1377/QĐ-BYT

   

722

13.0156.0639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

627.100

20130424_1377/QĐ-BYT

   

723

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

653.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

724

13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo

(*)

700.200

20130424_1377/QĐ-BYT

   

725

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

786.700

20130424_1377/QĐ-BYT

   

726

13.0054.0600

Chích áp xe tầng sinh môn

873.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

727

13.0153.0603

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885.400

20130424_1377/QĐ-BYT

   

728

13.0155.0334

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn

889.700

20171025_4790/QĐ-BYT

   

729

13.0158.0634

Nạo hút thai trứng

914.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

730

13.0159.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

929.400

20140116_201/QĐ-BYT

   

731

13.0151.0601

Chích áp xe tuyến Bartholin

951.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

732

13.0162.0604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

1.069.900

20140925_3805/QĐ-BYT

   

733

13.0175.0591

Bóc nhân xơ vú

1.079.400

20130421_1377/QĐ-BYT

   

734

13.0027.0617

Forceps

1.141.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

735

13.0028.0617

Giác hút

1.141.900

20130424_1377/QĐ-BYT

   

736

13.0024.0613

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

1.191.900

20130421_1377/QĐ-BYT

   

737

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.369.400

20130909_3338/QĐ-BYT

   

738

13.0025.0638

Nội xoay thai

1.472.000

20130424_1377/QĐ-BYT

   

739

13.0026.0615

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.510.300

20130421_1377/QĐ-BYT

   

740

13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.663.600

20130421_1377/QĐ-BYT

   

741

13.0019.0618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

682.500

20160304_782/QĐ-BYT

   

742

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

92.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

743

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

101.800

20140925_3805/QĐ-BYT

   

744

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

685.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

745

13.0200.0071

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

20130424_1377/QĐ-BYT

   

6.2.5

Nội - Ngoại khoa

       

746

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một

lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

14.100

20140530_1904/QĐ-BYT

   

747

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

14.100

20140821_3154/QĐ-BYT

   

748

03.0076.0114

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản,

thở máy.

14.100

20160907_4825/QĐ-BYT

   

749

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

25.100

20140530_1904/QĐ-BYT

   

750

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

25.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

751

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

25.100

20130228_635/QĐ-BYT

   

752

01.0086.0898

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

27.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

753

01.0087.0898

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

27.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

754

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

27.500

20140605_1981/QĐ-BYT

   

755

03.0089.0898

Khí dung thuốc cấp cứu

27.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

756

03.0090.0898

Khí dung thuốc thở máy

27.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

757

03.1957.1033

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

36.500

20170315_898/QĐ-BYT

   

758

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

40.300

20140530_1904/QĐ-BYT

   

759

03.1703.0075

Cắt chỉ khâu da

40.300

20171128_5344/QĐ-BYT

   

760

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

40.300

20190704_2831/QĐ-BYT

   

761

10.9004.0075

Cắt chỉ

40.300

20210801_152/QĐ-BYT

   

762

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

40.900

20171025_4790/QĐ-BYT

   

763

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58.400

20160818_4484/QĐ-BYT

   

764

03.0112.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58.400

20160818_4484/QĐ-BYT

   

765

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

64.300

20140530_1904/QĐ-BYT

   

766

03.0102.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản

64.300

20160907_4825/QĐ-BYT

   

767

03.3826.0200

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

64.300

20140821_3154/QĐ-BYT

   

768

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

64.300

20130405_1119/QĐ-BYT

   

769

10.9003.0200

Thay băng

64.300

20140821_3154/QĐ-BYT

   

770

03.3826.2047

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

89.500

20140821_3154/QĐ-BYT

   

771

03.3911.0201

Thay băng, cắt chỉ

89.500

20190704_2831/QĐ-BYT

   

772

07.0225.0201

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

89.500

20130405_1119/QĐ-BYT

   

773

10.9003.0201

Thay băng

89.500

20140821_3154/QĐ-BYT

   

774

01.0221.0211

Thụt tháo

92.400

20140925_3805/QĐ-BYT

   

775

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

92.400

20140925_3805/QĐ-BYT

   

776

02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

92.400

20140925_3805/QĐ-BYT

   

777

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

92.400

20140925_3805/QĐ-BYT

   

778

02.0339.0211

Thụt tháo phân

92.400

20140905_3805/QĐ-BYT

   

779

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

92.400

20160907_4825/QĐ-BYT

   

780

03.0179.0211

Thụt tháo phân

92.400

20160907_4825/QĐ-BYT

   

781

13.0040.0629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

94.600

20130424_1377/QĐ-BYT

   

782

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

101.800

20140911_3592/QĐ-BYT

   

783

01.0164.0210

Thông bàng quang

101.800

20140911_3592/QĐ-BYT

   

784

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

20140925_3805/QĐ-BYT

   

785

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

101.800

20140911_3592/QĐ-BYT

   

786

02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

20140925_3805/QĐ-BYT

   

787

03.0133.0210

Thông tiểu

101.800

20160907_4825/QĐ-BYT

   

788

03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

20140925_3805/QĐ-BYT

   

789

03.3826.0202

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

121.400

20140821_3154/QĐ-BYT

   

790

07.0225.0202

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

121.400

20130405_1119/QĐ-BYT

   

791

10.9003.0202

Thay băng

121.400

20140821_3154/QĐ-BYT

   

792

03.2387.0212

Tiêm trong da

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

793

03.2388.0212

Tiêm dưới da

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

794

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

795

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

796

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

25.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

797

14.0290.0212

Tiêm trong da, tiêm dưới da

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

798

14.0290.0212

Tiêm bắp thịt

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

799

14.0291.0212

Tiêm tĩnh mạch

15.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

800

02.0363.0086

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

126.700

20140224_654/QĐ-BYT

   

801

01.0202.0083

Chọc dịch tủy sống

126.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

802

02.0129.0083

Chọc dò dịch não tủy

126.900

20140821_3154/QĐ-BYT

   

803

03.0148.0083

Chọc dịch tủy sống

126.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

804

02.0349.0112

Hút dịch khớp gối

129.600

20140224_654/QĐ-BYT

   

805

02.0361.0112

Hút nang bao hoạt dịch

129.600

20140224_654/QĐ-BYT

   

806

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

148.600

20140530_1904/QĐ-BYT

   

807

02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

148.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

808

03.3826.0203

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

148.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

809

07.0225.0203

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

148.600

20130405_1119/QĐ-BYT

   

810

10.9003.0203

Thay băng

148.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

811

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

20140925_3805/QĐ-BYT

   

812

02.0313.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

20140925_3805/QĐ-BYT

   

813

03.0168.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

20160907_4825/QĐ-BYT

   

814

01.0240.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

815

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

153.700

20140605_1981/QĐ-BYT

   

816

02.0242.0077

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

153.700

20140925_3805/QĐ-BYT

   

817

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

153.700

20140925_3805/QĐ-BYT

   

818

03.0079.0077

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

153.700

20160907_4825/QĐ-BYT

   

819

03.0164.0077

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

153.700

20160907_4825/QĐ-BYT

   

820

03.0165.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

821

03.2354.0077

Chọc dịch màng bụng

153.700

20160907_4825/QĐ-BYT

   

822

03.2355.0077

Dẫn lưu dịch màng bụng

153.700

20171128_5344/QĐ-BYT

   

823

01.0093.0079

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

162.900

20140605_1981/QĐ-BYT

   

824

02.0011.0079

Chọc hút khí màng phổi

162.900

20140605_1981/QĐ-BYT

   

825

03.0080.0079

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

162.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

826

03.3862.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

167.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

827

03.3871.0532

Nắn, bó bột gẫy xương gót

167.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

828

03.2352.0087

Chọc áp xe gan qua siêu âm

171.900

20190704_2831/QĐ-BYT

   

829

02.0026.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

192.300

20140605_1981/QĐ-BYT

   

830

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

193.600

20140530_1904/QĐ-BYT

   

831

03.3826.0204

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

193.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

832

07.0225.0204

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

193.600

20130405_1119/QĐ-BYT

   

833

10.9003.0204

Thay băng

193.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

834

02.0061.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

194.700

20140605_1981/QĐ-BYT

   

835

03.2245.0216

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

194.700

20180607_3449/QĐ-BYT

   

836

03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

194.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

837

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

194.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

838

10.9005.0216

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm

tổn thương nông chiều dài < 10cm]

194.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

839

11.0090.0216

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng

194.700

20130228_635/QĐ-BYT

   

840

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

194.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

841

02.0008.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

20140605_1981/QĐ-BYT

   

842

02.0243.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

195.900

20140925_3805/QĐ-BYT

   

843

03.2332.0078

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

20160907_4825/QĐ-BYT

   

844

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213.400

20130228_635/QĐ-BYT

   

845

03.2356.0505

Chọc hút áp xe thành bụng

218.500

20171128_5344/QĐ-BYT

   

846

03.3817.0505

Chích áp xe phần mềm lớn

218.500

20140224_654/QĐ-BYT

   

847

03.3909.0505

Chích rạch áp xe nhỏ

218.500

20140116_196/QĐ-BYT

   

848

03.3910.0505

Chích hạch viêm mủ

218.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

849

07.0231.0505

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

218.500

20130405_1119/QĐ-BYT

   

850

15.0304.0505

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

218.500

20140116_198/QĐ-BYT

   

851

01.0165.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

852

02.0232.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

853

02.0233.0158

Rửa bàng quang

230.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

854

03.0131.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

855

10.0353.0158

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

230.500

20140103_25/QĐ-BYT

   

856

01.0065.0071

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

248.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

857

03.3854.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

257.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

858

03.3870.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

257.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

859

03.3872.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

257.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

860

10.1022.0519

Nắn, bó bột gãy xương chày

257.000

20140116_199/QĐ-BYT

   

861

10.1024.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

257.000

20140116_199/QĐ-BYT

   

862

11.0005.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

262.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

863

11.0010.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

262.900

20130228_635/QĐ-BYT

   

864

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

20140530_1904/QĐ-BYT

   

865

02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

20140605_1981/QĐ-BYT

   

866

03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

20140530_1904/QĐ-BYT

   

867

03.2245.0217

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

269.500

20180607_3449/QĐ-BYT

   

868

03.3825.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

269.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

869

10.9005.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

269.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

870

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

269.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

871

10.0405.0156

Nong niệu đạo

273.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

872

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

275.600

20140530_1904/QĐ-BYT

   

873

03.3826.0205

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

275.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

874

07.0225.0205

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

275.600

20130405_1119/QĐ-BYT

   

875

10.9003.0205

Thay băng

275.600

20140821_3154/QĐ-BYT

   

876

07.0226.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu

trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

279.500

20130405_1119/QĐ-BYT

   

877

11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

279.500

20130228_635/QĐ-BYT

   

878

03.3856.0513

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

282.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

879

03.3863.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối

282.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

880

03.3875.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

282.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

881

10.1011.0513

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

282.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

882

10.1018.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối

282.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

883

10.1031.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

282.000

20171221_5728/QĐ-BYT

   

884

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng Merocel

286.500

20121018_3978/QĐ-BYT

   

885

03.2245.0218

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

289.500

20180607_3449/QĐ-BYT

   

886

03.3818.0218

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

289.500

20190704_2831/QĐ-BYT

   

887

03.3827.0218

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

289.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

888

10.9005.0218

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm

tổn thương sâu chiều dài < 10cm]

289.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

889

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

289.500

20171221_5728/QĐ-BYT

   

890

07.0233.0355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

292.300

20130405_1119/QĐ-BYT

   

891

03.0130.0262

Vận động trị liệu bàng quang

318.700

20140106_54/QĐ-BYT

   

892

17.0091.0262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)

318.700

20140106_54/QĐ-BYT

   

893

03.3839.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

342.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

894

10.0995.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

342.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

895

03.2245.0219

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

354.200

20180607_3449/QĐ-BYT

   

896

03.3825.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

354.200

20171221_5728/QĐ-BYT

   

897

10.9005.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

354.200

20171221_5728/QĐ-BYT

   

898

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

354.200

20171221_5728/QĐ-BYT

   

899

03.3841.0527

Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

900

03.3842.0527

Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

901

03.3843.0527

Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

902

03.3847.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

903

03.3848.0527

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

904

03.3849.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

905

03.3850.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

906

03.3851.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

907

03.3852.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

908

03.3853.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

909

03.3857.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

910

03.3864.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

911

03.3865.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

912

03.3866.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

913

03.3867.0525

Nắn, bó bột gãy xương chày

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

914

03.3868.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

915

03.3869.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

916

10.0997.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

917

10.0998.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

918

10.0999.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

919

10.1002.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

920

10.1004.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

372.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

921

10.1005.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

372.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

922

10.1006.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

372.700

20171221_5728/QĐ-BYT

   

923

10.1007.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

924

10.1012.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

372.700

20190704_2831/QĐ-BYT

   

925

10.1019.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

926

10.1020.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

927

10.1021.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

372.700

20140116_199/QĐ-BYT

   

928

10.1016.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

659.600

20140116_199/QĐ-BYT

   

929

10.1009.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

257.000

20140116_199/QĐ-BYT

   

930

10.1028.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

257.000

20140116_199/QĐ-BYT

   

931

03.3247.0094

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

628.500

20140605_1981/QĐ-BYT

   

932

01.0056.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín

(có thở máy) (một lần hút)

373.600

20140530_1904/QĐ-BYT

   

933

03.0091.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

373.600

20160907_4825/QĐ-BYT

   

934

05.0051.0324

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

380.200

20171025_4790/QĐ-BYT

   

935

03.2382.0313

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

394.800

20171128_5344/QĐ-BYT

   

936

05.0044.0329

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

937

05.0045.0329

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

938

05.0046.0329

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

939

05.0047.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

940

05.0048.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

941

05.0050.0329

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

399.000

20171025_4790/QĐ-BYT

   

942

01.0163.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

405.500

20140911_3592/QĐ-BYT

   

943

03.2072.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414.400

20190704_2831/QĐ-BYT

   

944

16.0298.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414.400

20130829_3027/QĐ-BYT

   

945

03.3844.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

946

03.3845.0515

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

947

03.3846.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

948

03.3873.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

949

03.3874.0515

Nắn, cố định trật khớp hàm

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

950

10.0993.0515

Nắn, bó bột gãy xương hàm

434.600

20171221_5728/QĐ-BYT

   

951

10.1000.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

434.600

20171221_5728/QĐ-BYT

   

952

10.1001.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

434.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

953

10.1029.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

434.600

20140116_199/QĐ-BYT

   

954

10.1030.0515

Nắm, cố định trật khớp hàm

434.600

20130829_3207/QĐ-BYT

   

955

07.0227.0367

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng

< ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

452.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

956

07.0232.0367

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

452.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

957

11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

458.200

20130228_635/QĐ-BYT

   

958

11.0009.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

458.200

20130228_635/QĐ-BYT

   

959

03.2383.0314

Test nội bì

493.800

20171128_5344/QĐ-BYT

   

960

01.0032.0299

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

532.400

20140530_1904/QĐ-BYT

   

961

01.0034.0299

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

532.400

20140530_1904/QĐ-BYT

   

962

03.3859.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

659.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

963

03.3861.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

659.600

20190704_2831/QĐ-BYT

   

964

10.1014.0529

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

659.600

20171221_5728/QĐ-BYT

   

965

03.3855.0511

Nắn, bó bột trật khớp háng

667.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

966

03.3860.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

667.000

20190704_2831/QĐ-BYT

   

967

10.1015.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

667.000

20140106_54/QĐ-BYT

   

968

01.0007.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

685.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

969

03.0035.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

685.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

970

07.0228.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng

< ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

971

07.0229.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng

lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719.800

20130405_1119/QĐ-BYT

   

972

02.0012.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

20140605_1981/QĐ-BYT

   

973

03.0029.0192

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

1.042.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

974

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

532.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

975

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

532.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

976

03.2384.0307

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

546.100

20171128_5344/QĐ-BYT

   

977

01.0066.1888

Đặt ống nội khí quản

600.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

978

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

600.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

979

03.0077.1888

Đặt ống nội khí quản

600.500

20160907_4825/QĐ-BYT

   

980

15.0219.1888

Đặt nội khí quản

600.500

20140530_1904/QĐ-BYT

   

981

01.0219.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

622.500

20140925_3805/QĐ-BYT

   

982

01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực

tế]

625.000

20140530_1904/QĐ-BYT

   

983

01.0132.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]

625.000

20140530_1904/QĐ-BYT

   

984

03.0082.0209

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

625.000

20160907_4825/QĐ-BYT

   

985

03.0083.0209

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

625.000

20140530_1904/QĐ-BYT

   

986

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648.200

20130228_635/QĐ-BYT

   

CHƯƠNG 7

Đông y - vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

    

987

17.0065.0269

Tập với ròng rọc

14.700

20140106_54/QĐ-BYT

   

988

17.0071.0270

Tập với xe đạp tập

14.700

20140106_54/QĐ-BYT

   

989

02.0068.0277

Vận động trị liệu hô hấp

32.900

20140605_1981/QĐ-BYT

   

990

17.0041.0268

Tập đi với thanh song song

33.400

20140106_54/QĐ-BYT

   

991

17.0042.0268

Tập đi với khung tập đi

33.400

20140106_54/QĐ-BYT

   

992

17.0043.0268

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

33.400

20140106_54/QĐ-BYT

   

993

17.0044.0268

Tập đi với gậy

33.400

20171222_5737/QĐ-BYT

   

994

17.0064.0268

Tập với giàn treo các chi

33.400

20190618_2520/QĐ-BYT

   

995

11.0120.0244

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

36.600

20130228_635/QĐ-BYT

   

996

08.0009.0228

Cứu

37.000

20130312_792/QĐ-BYT

   

997

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

40.900

20140106_54/QĐ-BYT

   

998

17.0026.0220

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

50.800

20140106_54/QĐ-BYT

   

999

08.0011.0243

Laser châm

52.100

20130312_792/QĐ-BYT

   

1000

08.0013.0238

Kéo nắn cột sống cổ

54.800

20130312_792/QĐ-BYT

   

1001

08.0014.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

54.800

20130312_792/QĐ-BYT

   

1002

17.0052.0267

Tập vận động thụ động

59.300

20140106_54/QĐ-BYT

   

1003

17.0053.0267

Tập vận động có trợ giúp

59.300

20140106_54/QĐ-BYT

   

1004

17.0108.0260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

77.500

20140106_54/QĐ-BYT

   

1005

08.0005.0230

Điện châm

78.300

20130312_792/QĐ-BYT

   

1006

08.0005.0230

Điện châm (Kim ngắn)

78.300

20130312_792/QĐ-BYT

   

1007

08.0005.2046

Điện châm

85.300

20130312_792/QĐ-BYT

   

1008

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

33.400

20080722_25/QĐ-BYT

   

1009

11.0173.0244

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

36.600

20130228_635/QĐ-BYT

   

1010

02.0166.0283

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

64.900

20140821_3154/QĐ-BYT

   

1011

17.0086.0283

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

64.900

20171222_5737/QĐ-BYT

   

1012

08.0483.0280

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

76.000

20130312_792/QĐ-BYT

   

1013

08.0006.0271

Thủy châm

77.100

20130312_792/QĐ-BYT

   

giá không bhyt vp 2025