STT |
MÃ DMDC |
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT |
ĐƠN GIÁ |
QUY TRÌNH |
CSKCB_ CGKT |
CSKCB_ CLS |
CHƯƠNG 1 |
KHÁM BỆNH (Khám lâm sàng chung & chuyên khoa) |
|||||
1 |
02.1898 |
Khám Nội |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
2 |
03.1898 |
Khám Nhi |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
3 |
04.1898 |
Khám Lao |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
4 |
05.1898 |
Khám Da liễu |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
5 |
06.1898 |
Khám tâm thần |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
6 |
07.1898 |
Khám Nội tiết |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
7 |
08.1898 |
Khám YHCT |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
8 |
10.1898 |
Khám Ngoại |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
9 |
11.1898 |
Khám Bỏng |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
10 |
12.1898 |
Khám Ung bướu |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
11 |
13.1898 |
Khám Phụ sản |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
12 |
14.1898 |
Khám Mắt |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
13 |
15.1898 |
Khám Tai mũi họng |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
14 |
16.1898 |
Khám Răng hàm mặt |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
15 |
17.1898 |
Khám Phục hồi chức năng |
39.800 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
||
16 |
Khám bệnh phòng khám đa khoa khu vực (bệnh viện hạng 4) và trạm y tế xã |
36.500 |
||||
17 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200.000 |
18 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X- quang) |
160.000 |
||||
19 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160.000 |
||||
20 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
450.000 |
||||
CHƯƠNG 2 |
NGÀY GIƯỜNG BỆNH |
|||||
2,1 |
Khoa Hồi Sức cấp cứu |
|||||
21 |
K02.1907 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu |
364.400 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
2,2 |
Nội khoa, truyền nhiễm, nhi, y học cổ truyền - phục hồi chức năng |
|||||
22 |
K04.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
23 |
K05.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
24 |
K07.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
25 |
K08.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
26 |
K11.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
27 |
K14.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
28 |
K18.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
29 |
K33.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
30 |
K50.1912 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp |
245.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
31 |
K03.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
32 |
K06.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
33 |
K13.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
34 |
K16.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
35 |
K31.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
36 |
K16.1924 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền |
169.200 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
37 |
K31.1924 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
169.200 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
2,3 |
Ngoại Khoa, Sản Khoa |
|||||
38 |
K19.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
39 |
K27.1918 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản |
211.000 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
40 |
K19.1933 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp |
272.200 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
41 |
K19.1939 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp |
241.300 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
42 |
K19.1945 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp |
202.300 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
43 |
K27.1933 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản |
272.200 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
44 |
K27.1939 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản |
241.300 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
45 |
K27.1945 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản |
202.300 |
20231117_22/2023/TT-BYT |
||
CHƯƠNG 3 |
CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|||||
3,1 |
Siêu Âm |
|||||
46 |
01.0020.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
47 |
01.0021.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
48 |
01.0092.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
49 |
01.0239.0001 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
50 |
01.0303.0001 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
51 |
02.0063.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
52 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58.600 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
53 |
18.0016.0001 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58.600 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
54 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
58.600 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
55 |
18.0020.0001 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
58.600 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
56 |
18.0030.0001 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
58.600 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
57 |
18.0034.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
58.600 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
58 |
18.0035.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
58.600 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
59 |
18.0036.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
58.600 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
60 |
02.0333.0078 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
195.900 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
61 |
01.0019.0004 |
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
252.300 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
62 |
02.0112.0004 |
Siêu âm Doppler mạch máu |
252.300 |
20141003_3983/QĐ-BYT |
||
63 |
02.0113.0004 |
Siêu âm Doppler tim |
252.300 |
20141003_3983/QĐ-BYT |
||
64 |
02.0119.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
20141003_3983/QĐ-BYT |
||
65 |
03.0041.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
20141003_3983/QĐ-BYT |
||
66 |
02.0325.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
586.300 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
67 |
02.0334.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
586.300 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
68 |
02.0317.0165 |
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
659.900 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
3,2 |
X-Quang |
|||||
3.2.1 |
Chụp X-Quang vùng đầu |
|||||
69 |
18.0081.2001 |
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) |
16.100 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
70 |
18.0081.2002 |
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) |
23.700 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
71 |
18.0069.0010 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
72 |
18.0070.0010 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
73 |
18.0072.0010 |
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
74 |
18.0073.0010 |
Chụp Xquang Hirtz |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
75 |
18.0075.0010 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
76 |
18.0080.0010 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
77 |
18.0085.0010 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
78 |
18.0071.0011 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
79 |
18.0068.0028 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
80 |
18.0069.0028 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
81 |
18.0070.0028 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
82 |
18.0071.0028 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
83 |
18.0072.0028 |
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
84 |
18.0073.0028 |
Chụp Xquang Hirtz |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
85 |
18.0075.0028 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
86 |
18.0080.0028 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
87 |
18.0085.0028 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
88 |
18.0067.0013 |
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
89 |
18.0068.0013 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
90 |
18.0067.0029 |
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
91 |
18.0068.0029 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
92 |
18.0071.0029 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
93 |
18.0072.0029 |
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim] |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
3.2.2 |
Chụp X-Quang vùng ngực - bụng |
|||||
94 |
18.0119.0012 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
64.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
95 |
18.0120.0012 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
96 |
18.0123.0012 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
97 |
18.0123.0010 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
98 |
18.0125.0012 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
99 |
18.0119.0028 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
100 |
18.0120.0028 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
101 |
18.0123.0028 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
102 |
18.0125.0028 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
103 |
18.0127.0028 |
Chụp Xquang tại giường |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
104 |
18.0128.0028 |
Chụp Xquang tại phòng mổ |
73.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
3.2.3 |
Chụp X-Quang cột sống |
|||||
105 |
18.0089.0010 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
58.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
106 |
18.0086.0028 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
107 |
18.0089.0028 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
108 |
18.0086.0013 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
109 |
18.0086.0029 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
110 |
18.0089.0029 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
111 |
18.0091.0011 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
64.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
112 |
18.0090.0028 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
113 |
18.0091.0028 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
114 |
18.0092.0028 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
115 |
18.0093.0028 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
116 |
18.0096.0028 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
117 |
18.0090.0013 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
118 |
18.0091.0013 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
119 |
18.0092.0013 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
120 |
18.0093.0013 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
121 |
18.0096.0013 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
122 |
18.0090.0029 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
123 |
18.0091.0029 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
124 |
18.0092.0029 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
125 |
18.0093.0029 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
126 |
18.0096.0029 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
3.2.4 |
Chụp X-Quang các chi |
|||||
127 |
18.0101.0010 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
58.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
128 |
18.0101.0028 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
129 |
18.0098.0012 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
130 |
18.0099.0012 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
131 |
18.0100.0012 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
132 |
18.0109.0012 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
133 |
18.0110.0012 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
134 |
18.0114.0011 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
64.300 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
135 |
18.0117.0011 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
64.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
136 |
18.0098.0028 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
137 |
18.0099.0028 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
138 |
18.0100.0028 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
139 |
18.0102.0028 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
140 |
18.0103.0028 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
141 |
18.0104.0028 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
142 |
18.0106.0028 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
143 |
18.0107.0028 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
144 |
18.0108.0028 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
145 |
18.0109.0028 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
146 |
18.0110.0028 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
147 |
18.0111.0028 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
148 |
18.0112.0028 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
149 |
18.0114.0028 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
150 |
18.0115.0028 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
151 |
18.0116.0028 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
152 |
18.0117.0028 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
73.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
153 |
18.0102.0013 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
154 |
18.0103.0013 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
155 |
18.0104.0013 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
156 |
18.0106.0013 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
157 |
18.0107.0013 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
158 |
18.0108.0013 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
159 |
18.0111.0013 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
160 |
18.0112.0013 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
161 |
18.0115.0013 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
162 |
18.0116.0013 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
77.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
163 |
18.0102.0029 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
164 |
18.0103.0029 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
165 |
18.0104.0029 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
166 |
18.0106.0029 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
167 |
18.0107.0029 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
168 |
18.0108.0029 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
169 |
18.0111.0029 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
170 |
18.0112.0029 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
171 |
18.0114.0029 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
172 |
18.0115.0029 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
173 |
18.0116.0029 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
174 |
18.0117.0029 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
105.300 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
3.2.5 |
Điện tim |
|||||
175 |
01.0002.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
39.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
176 |
21.0014.1778 |
Điện tim thường |
39.900 |
20130422_1313/QĐ-BYT |
CHƯƠNG 4 |
NỘI SOI |
|||||
177 |
15.9001.2048 |
Nội soi Mũi xoang |
116.100 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
178 |
20.0013.0933 |
Nội soi tai mũi họng |
116.100 |
20210801_152/QĐ-BYT |
||
179 |
15.0144.0907 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
213.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
180 |
02.0308.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
215.200 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
181 |
20.0010.0990 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
245.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
182 |
20.0080.0135 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
276.500 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
183 |
15.0129.0921 |
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê |
310.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
184 |
02.0272.2044 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
317.000 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
185 |
02.0309.0138 |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
323.500 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
186 |
02.0259.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
352.100 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
187 |
15.0240.0905 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
404.900 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
188 |
02.0262.0136 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
468.800 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
189 |
20.0079.0134 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
493.800 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
190 |
15.0235.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê |
774.400 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
CHƯƠNG 5 |
XÉT NGHIỆM |
|||||
5,1 |
Hóa sinh |
|||||
191 |
23.0161.1569 |
Định lượng Troponin I [Máu] |
78.500 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
192 |
23.0043.1478 |
CK-MB |
39.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
193 |
23.0044.1478 |
CK-MB |
39.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
194 |
23.0060.1496 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
33.600 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
195 |
23.0029.1473 |
Định lượng Calci toàn phần [Máu] |
13.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
196 |
01.0281.1510 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
16.000 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
197 |
03.0191.1510 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
16.000 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
198 |
23.0030.1472 |
Định lượng Calci ion hóa [Máu] |
16.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
199 |
23.0077.1518 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
20.000 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
200 |
23.0003.1494 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
201 |
23.0007.1494 |
Định lượng Albumin [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
202 |
23.0009.1493 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
203 |
23.0010.1494 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
204 |
23.0019.1493 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
205 |
23.0020.1493 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
206 |
23.0025.1493 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
207 |
23.0026.1493 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
208 |
23.0027.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
209 |
23.0051.1494 |
Định lượng Creatinin (máu) |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
210 |
23.0075.1494 |
Định lượng Glucose [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
211 |
23.0128.1494 |
Định lượng Phospho (máu) |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
212 |
23.0133.1494 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
213 |
23.0166.1494 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
214 |
23.0041.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
28.000 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
215 |
23.0084.1506 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28.000 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
216 |
23.0112.1506 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28.000 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
217 |
23.0158.1506 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
28.000 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
218 |
23.0058.1487 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
30.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
219 |
23.0143.1503 |
Định lượng Sắt [Máu] |
33.600 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
220 |
23.0083.1523 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
105.300 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
221 |
23.0050.1484 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
56.100 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
222 |
23.0228.1483 |
Định lượng CRP |
56.100 |
20181121_7034/QĐ-BYT |
||
5,2 |
Huyết học |
|||||
223 |
01.0285.1349 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
13.600 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
224 |
22.0019.1348 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
13.600 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
225 |
22.9000.1349 |
Thời gian máu đông |
13.600 |
20181121_7034/QĐ-BYT |
||
226 |
22.0021.1219 |
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) |
16.000 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
227 |
22.0160.1345 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
18.600 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
228 |
22.0286.1268 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
22.200 |
20140906_2017/QĐ-BYT |
||
229 |
22.0142.1304 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
24.800 |
20140906_2017/QĐ-BYT |
||
230 |
22.0285.1267 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
24.800 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
231 |
22.0015.1308 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
31.100 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
232 |
22.0268.1330 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) |
31.100 |
20170720_3336/QĐ-BYT |
||
233 |
22.0292.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
33.500 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
234 |
22.0163.1412 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
37.300 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
235 |
22.0119.1368 |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
39.700 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
236 |
01.0284.1269 |
Định nhóm máu tại giường |
42.100 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
237 |
22.0280.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
42.100 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
238 |
22.0120.1370 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
43.500 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
239 |
22.0121.1369 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
49.700 |
20170720_3336/QĐ-BYT |
||
240 |
22.0020.1347 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
52.100 |
20170720_3336/QĐ-BYT |
||
241 |
22.0003.1351 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
59.500 |
20120109_4401/QĐ-BYT |
||
242 |
22.0001.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
68.400 |
20120109_4401/QĐ-BYT |
||
243 |
22.0002.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
68.400 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
244 |
22.0125.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
74.600 |
20170720_3336/QĐ-BYT |
||
245 |
22.0123.1297 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
70.800 |
20170720_3336/QĐ-BYT |
||
5,3 |
Xét nghiệm nước tiểu |
|||||
246 |
23.0187.1593 |
Định lượng Glucose (niệu) |
14.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
247 |
23.0201.1593 |
Định lượng Protein (niệu) |
14.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
248 |
23.0205.1598 |
Định lượng Urê (niệu) |
16.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
249 |
23.0197.1590 |
Định lượng Phospho (niệu) |
21.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
250 |
23.0198.1602 |
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] |
6.600 |
20140123_320/QĐ-BYT |
251 |
23.0206.1596 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
28.600 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
252 |
23.0172.1580 |
Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) |
30.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
253 |
23.0188.1586 |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
254 |
23.0173.1575 |
Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
255 |
23.0193.1589 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
256 |
23.0194.1589 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
257 |
23.0195.1589 |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
5,4 |
Xét nghiệm Vi Sinh |
|||||
258 |
24.0289.1694 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
35.100 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
259 |
24.0094.1623 |
Streptococcus pyogenes ASO |
45.500 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
260 |
24.0319.1674 |
Vi nấm soi tươi |
45.500 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
261 |
24.0001.1714 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
74.200 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
262 |
24.0017.1714 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
74.200 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
263 |
24.0095.1714 |
Treponema pallidum soi tươi |
74.200 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
264 |
24.0096.1714 |
Treponema pallidum nhuộm soi |
74.200 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
265 |
24.0225.2041 |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
125.000 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
266 |
24.0073.1658 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
171.100 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
267 |
24.0093.1703 |
Salmonella Widal |
194.700 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
268 |
24.0085.1720 |
Mycoplasma hominis test nhanh |
261.000 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
269 |
24.0098.1720 |
Treponema pallidum test nhanh |
261.000 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
270 |
24.0103.1720 |
Ureaplasma urealyticum test nhanh |
261.000 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
271 |
24.0108.1720 |
Virus test nhanh |
261.000 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
272 |
24.0291.1720 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
261.000 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
273 |
24.0108.1720 |
Virus test nhanh |
261.000 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
274 |
24.0225.2043 |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
125.000 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
275 |
24.0028.1682 |
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert |
720.500 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
276 |
24.0235.1719 |
Coronavirus Real-time PCR |
771.700 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
5,5 |
Xét nghiệm dịch chọc dò |
277 |
23.0217.1605 |
Định lượng Glucose (dịch chọc dò) |
13.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
278 |
23.0219.1494 |
Định lượng Protein (dịch chọc dò) |
22.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
279 |
23.0220.1608 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
8.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
5,6 |
Xét nghiệm dịch não tủy |
|||||
280 |
23.0207.1604 |
Định lượng Clo (dịch não tuỷ) |
23.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
281 |
23.0208.1605 |
Định lượng Glucose (dịch não tủy) |
13.400 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
282 |
23.0210.1607 |
Định lượng Protein (dịch não tủy) |
11.200 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
283 |
23.0209.1606 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8.800 |
20140123_320/QĐ-BYT |
||
5,7 |
Xét nghiệm tế bào |
|||||
284 |
22.0152.1609 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
58.300 |
20121109_4401/QĐ-BYT |
||
285 |
22.0153.1610 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
95.300 |
20131225_5199/QĐ-BYT |
||
286 |
22.0154.1735 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
190.400 |
20131225_5199/QĐ-BYT |
||
287 |
25.0074.1736 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
417.200 |
20131225_5199/QĐ-BYT |
||
5,8 |
Xét nghiệm miễn dịch |
|||||
288 |
24.0117.1646 |
HBsAg test nhanh |
58.600 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
289 |
24.0144.1621 |
HCV Ab test nhanh |
58.600 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
290 |
24.0169.1616 |
HIV Ab test nhanh |
58.600 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
291 |
24.0127.1643 |
HBcAb test nhanh |
65.200 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
292 |
24.0130.1645 |
HBeAg test nhanh |
65.200 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
293 |
24.0133.1643 |
HBeAb test nhanh |
65.200 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
294 |
24.0185.1720 |
Dengue virus IgA test nhanh |
261.000 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
295 |
24.0180.1662 |
HIV đo tải lượng hệ thống tự động |
979.700 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
296 |
24.0155.1696 |
HAV Ab test nhanh |
130.500 |
20181108_6769/QĐ-BYT |
||
297 |
24.0163.1696 |
HEV Ab test nhanh |
130.500 |
20181108_6769 /QĐ-BYT |
||
298 |
24.0164.1696 |
HEV IgM test nhanh |
130.500 |
20130103_26/QĐ-BYT |
299 |
24.0183.1637 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
142.500 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
300 |
24.0184.1637 |
Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh |
142.500 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
301 |
24.0187.1637 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
142.500 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
5,9 |
Xét nghiệm khác |
|||||
302 |
24.0263.1665 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
41.700 |
20130103_26/QĐ-BYT |
||
303 |
22.0138.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
39.700 |
20140609_2017/QĐ-BYT |
||
304 |
22.0139.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
39.700 |
20140609_2017/QĐ-BYT |
||
CHƯƠNG 6 |
PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|||||
6,1 |
Phẩu thuật |
|||||
305 |
03.2118.0882 |
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
64.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
306 |
03.2119.0505 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
218.500 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
307 |
03.3608.0505 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
218.500 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
308 |
16.0198.1026 |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
239.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
309 |
16.0203.1026 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
239.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
310 |
16.0214.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
178.900 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
311 |
14.0169.0738 |
Chích dẫn lưu túi lệ |
85.500 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
312 |
03.2175.0879 |
Chích áp xe thành sau họng |
295.500 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
313 |
16.0197.1036 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
369.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
314 |
16.0199.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
398.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
315 |
16.0200.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
398.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
316 |
16.0202.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng |
398.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
317 |
12.0070.1039 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
521.000 |
20001219_4590/QĐ-BYT |
||
318 |
03.3033.0340 |
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương |
649.800 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
319 |
05.0070.0340 |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong |
649.800 |
20220104_11/QĐ-BYT |
||
320 |
01.0071.0120 |
Mở khí quản cấp cứu |
759.800 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
321 |
03.0078.0120 |
Mở khí quản |
759.800 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
322 |
03.2458.1044 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
771.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
323 |
10.0151.1044 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
771.000 |
20160818_4485/QĐ-BYT |
||
324 |
12.0002.1044 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
771.000 |
20160304_782/QĐ-BYT |
||
325 |
03.1664.0772 |
Khâu phục hồi bờ mi |
813.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
326 |
14.0172.0772 |
Khâu phục hồi bờ mi |
813.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
327 |
12.0091.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
874.800 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
328 |
12.0092.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
874.800 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
329 |
28.0158.0910 |
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai |
874.800 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
330 |
03.1663.0769 |
Khâu da mi |
897.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
331 |
03.1688.0769 |
Khâu kết mạc |
897.100 |
20180713_1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT |
||
332 |
14.0171.0769 |
Khâu da mi đơn giản |
897.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
333 |
14.0201.0769 |
Khâu kết mạc |
897.100 |
20180713_1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT |
||
334 |
16.0061.1011 |
Điều trị tủy lại |
987.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
335 |
03.1665.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
1.043.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
336 |
14.0174.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
1.043.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
337 |
28.0033.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
1.043.500 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
338 |
12.0003.1045 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
1.208.800 |
20160304_782/QĐ-BYT |
||
339 |
12.0068.0834 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
1.322.100 |
20200521_2121/QĐ-BYT |
||
340 |
12.0092.0909 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
1.385.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
341 |
12.0261.1191 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1.456.700 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
342 |
12.0322.1191 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
1.456.700 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
343 |
10.0359.0584 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
1.509.500 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
344 |
10.0408.0584 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
1.509.500 |
20160817_4419/QĐ-BYT |
||
345 |
10.0410.0584 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
1.509.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
346 |
10.0411.0584 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
1.509.500 |
20220104_11/QĐ-BYT |
||
347 |
10.0412.0584 |
Mở rộng lỗ sáo |
1.509.500 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
348 |
10.0567.0584 |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
1.509.500 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
349 |
03.1688.0768 |
Khâu kết mạc |
1.595.200 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
350 |
13.0150.0724 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1.754.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
351 |
03.3900.0563 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
1.857.900 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
352 |
03.3901.0563 |
Rút đinh các loại |
1.857.900 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
353 |
10.0372.0436 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
1.920.900 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
354 |
10.0152.0410 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1.925.900 |
20160817_4423/QĐ-BYT |
||
355 |
13.0143.0655 |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung |
2.104.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
356 |
13.0149.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2.119.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
357 |
12.0011.1190 |
Cắt các u lành tuyến giáp |
2.140.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
358 |
12.0263.1190 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
2.140.700 |
20140116_196/QĐ-BYT |
||
359 |
12.0313.1190 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
2.140.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
360 |
12.0320.1190 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm |
2.140.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
361 |
12.0321.1190 |
Cắt u bao gân |
2.140.700 |
20160819_4485/QĐ-BYT |
||
362 |
13.0147.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
2.268.300 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
363 |
12.0012.1048 |
Cắt các u nang giáp móng |
2.289.300 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
364 |
10.0278.0583 |
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
2.396.200 |
20171221_5732/QĐ-BYT |
||
365 |
10.0288.0583 |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
2.396.200 |
20171221_5732/QĐ-BYT |
||
366 |
10.0620.0583 |
Mở thông túi mật |
2.396.200 |
20171221_5732/QĐ-BYT |
||
367 |
10.0697.0583 |
Phẫu thuật cắt u thành bụng |
2.396.200 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
368 |
10.0699.0583 |
Khâu vết thương thành bụng |
2.396.200 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
369 |
12.0190.0583 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
2.396.200 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
370 |
12.0265.0583 |
Cắt u lành dương vật |
2.396.200 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
371 |
10.0406.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2.490.900 |
20220104_11/QĐ-BYT |
||
372 |
10.0407.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2.490.900 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
373 |
13.0032.0632 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
2.501.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
374 |
11.0019.1102 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
2.566.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
375 |
11.0022.1102 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
2.566.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
376 |
11.0025.1106 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
2.595.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
377 |
11.0028.1106 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
2.595.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
378 |
13.0007.0671 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
2.604.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
379 |
10.0416.0491 |
Mở thông dạ dày |
2.683.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
380 |
10.0451.0491 |
Mở bụng thăm dò |
2.683.900 |
20160819_4491/QĐ-BYT |
||
381 |
10.0479.0491 |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2.683.900 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
382 |
10.0481.0455 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
2.705.700 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
383 |
03.3083.0576 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2.767.900 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
384 |
10.0954.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
2.767.900 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
385 |
28.0161.0576 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2.767.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
386 |
28.0162.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2.767.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
387 |
03.2148.0912 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
2.804.100 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
388 |
15.0134.0912 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
2.804.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
389 |
10.0506.0459 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2.815.900 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
390 |
10.0507.0459 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2.815.900 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
391 |
10.0508.0459 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
2.815.900 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
392 |
03.3379.0494 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2.816.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
393 |
10.0549.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
2.816.900 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
394 |
10.0550.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
2.816.900 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
395 |
10.0555.0494 |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2.816.900 |
20161230_7708/QĐ-BYT |
||
396 |
10.0561.0494 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) |
2.816.900 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
397 |
10.0698.0628 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2.833.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
398 |
13.0136.0628 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2.833.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
399 |
07.0220.1144 |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
2.872.600 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
400 |
12.0010.1049 |
Cắt các u lành vùng cổ |
2.928.100 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
401 |
13.0177.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2.971.900 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
402 |
03.3824.0575 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² |
3.044.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
403 |
13.0018.0625 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
3.054.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
404 |
13.0174.0653 |
Cắt u vú lành tính |
3.135.800 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
405 |
10.0492.0493 |
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
3.142.500 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
406 |
10.0509.0493 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
3.142.500 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
407 |
13.0222.0631 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
408 |
13.0224.0631 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
409 |
13.0240.0631 |
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
410 |
03.2729.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
411 |
03.2730.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
412 |
03.2731.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
413 |
03.2732.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
414 |
12.0280.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3.217.800 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
415 |
12.0281.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
3.217.800 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
416 |
12.0283.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
417 |
12.0284.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
418 |
13.0072.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
419 |
13.0092.0683 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
3.217.800 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
420 |
03.3710.0571 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
3.226.900 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
421 |
03.3711.0571 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
3.226.900 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
422 |
10.0851.0571 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
3.226.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
423 |
10.0862.0571 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
3.226.900 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
424 |
10.0409.0423 |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
3.279.000 |
20160817_4419/QĐ-BYT |
||
425 |
12.0264.1189 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
3.300.700 |
20140116_196/QĐ-BYT |
||
426 |
03.3819.0559 |
Nối gân duỗi |
3.302.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
427 |
03.3803.0559 |
Nối gân gấp |
3.302.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
428 |
28.0337.0559 |
Nối gân gấp |
3.302.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
429 |
28.0340.0559 |
Nối gân duỗi |
3.302.900 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
430 |
13.0002.0672 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
3.376.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
431 |
10.0172.0582 |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
3.433.300 |
20171221_5732/QĐ-BYT |
||
432 |
28.0217.1059 |
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
3.488.600 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
433 |
28.0176.1076 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
3.493.200 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
434 |
10.0679.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
435 |
10.0680.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
436 |
10.0681.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
437 |
10.0682.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
438 |
10.0683.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
439 |
10.0684.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
440 |
10.0685.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
3.512.900 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
441 |
13.0012.0708 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
3.596.900 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
442 |
13.0071.0679 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
3.628.800 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
443 |
11.0103.1114 |
Cắt sẹo khâu kín |
3.683.600 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
444 |
13.0086.0680 |
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung |
3.939.300 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
445 |
10.0463.0465 |
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng |
3.993.400 |
20160819_4491/QĐ-BYT |
||
446 |
10.0480.0465 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
3.993.400 |
20161230_7708/QĐ-BYT |
||
447 |
10.0484.0465 |
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng |
3.993.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
448 |
10.0485.0465 |
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) |
3.993.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
449 |
10.0526.0465 |
Lấy dị vật trực tràng |
3.993.400 |
20160819_4491/QĐ-BYT |
||
450 |
10.0863.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3.994.900 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
451 |
12.0324.0558 |
Cắt u xương sụn lành tính |
4.085.900 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
452 |
03.3712.0556 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
4.102.500 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
453 |
03.3754.0556 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
4.102.500 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
454 |
13.0091.0665 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
4.157.300 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
455 |
13.0093.0664 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4.197.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
456 |
13.0068.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
4.308.300 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
457 |
13.0070.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
4.308.300 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
458 |
13.0003.0674 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
4.395.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
459 |
10.0355.0421 |
Lấy sỏi bàng quang |
4.569.100 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
460 |
13.0008.0670 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) |
4.570.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
461 |
10.0495.0456 |
Nối tắt ruột non - ruột non |
4.764.100 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
462 |
13.0017.0652 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
4.849.400 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
463 |
03.3427.0472 |
Cắt túi mật |
4.993.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
464 |
10.0621.0472 |
Cắt túi mật |
4.993.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
465 |
10.0488.0458 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
5.100.100 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
466 |
10.0497.0489 |
Cắt bỏ u mạc nối lớn |
5.141.100 |
20161230_7708/QĐ-BYT |
||
467 |
10.0498.0489 |
Cắt u mạc treo ruột |
5.141.100 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
468 |
10.0807.0577 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
5.204.600 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
469 |
13.0013.0649 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
5.206.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
470 |
10.0153.0414 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
7.381.300 |
20160817_4423/QĐ-BYT |
||
471 |
10.0293.0411 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
7.392.200 |
20160817_4423/QĐ-BYT |
||
472 |
13.0001.0676 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
8.625.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
473 |
09.9000.1894 |
Gây mê khác |
868.900 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
474 |
03.2457.1044 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
771.000 |
20180214_7435/QĐ-BYT |
||
475 |
10.0984.0563 |
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương |
1.857.900 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
476 |
03.1853.1011 |
Điều trị tủy lại |
987.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
477 |
10.0934.0563 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
1.857.900 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
478 |
03.2537.1047 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
3.228.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
479 |
03.2069.1022 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
110.800 |
30270829_3027/QĐ-BYT |
||
480 |
03.2535.1049 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
2.928.100 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
481 |
03.2729.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
482 |
03.2729.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
483 |
03.2730.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
484 |
03.2730.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
485 |
03.2731.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
486 |
03.2731.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
487 |
03.2732.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
488 |
03.2732.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
489 |
03.3083.0576_GT |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2.149.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
490 |
03.3083.0576_GT |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] |
2.149.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
491 |
03.3379.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2.276.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
492 |
03.3379.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê] |
2.276.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
493 |
03.3710.0571_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
2.493.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
494 |
03.3710.0571_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] |
2.493.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
495 |
03.3711.0571_GT |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
2.493.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
496 |
03.3711.0571_GT |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] |
2.493.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
497 |
03.3819.0559_GT |
Nối gân duỗi |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
498 |
03.3819.0559_GT |
Nối gân duỗi [gây tê] |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
499 |
03.3824.0575_GT |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² |
2.583.600 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
500 |
03.3824.0575_GT |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [gây tê] |
2.583.600 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
501 |
07.0220.1144_GT |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
2.092.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
502 |
07.0220.1144_GT |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] |
2.092.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
503 |
10.0152.0410_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1.696.400 |
20160817_4423/QĐ-BYT |
||
504 |
10.0152.0410_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] |
1.696.400 |
20160817_4423/QĐ-BYT |
||
505 |
10.0355.0421_GT |
Lấy sỏi bàng quang |
3.546.600 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
506 |
10.0355.0421_GT |
Lấy sỏi bàng quang [gây tê] |
3.546.600 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
507 |
10.0372.0436_GT |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
1.475.400 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
508 |
10.0372.0436_GT |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] |
1.475.400 |
20171221_5731/QĐ-BYT |
||
509 |
10.0406.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2.035.200 |
20220104_11/QĐ-BYT |
||
510 |
10.0406.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] |
2.035.200 |
20220104_11/QĐ-BYT |
||
511 |
10.0407.0435_GT |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2.035.200 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
512 |
10.0407.0435_GT |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] |
2.035.200 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
513 |
10.0416.0491_GT |
Mở thông dạ dày |
2.276.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
514 |
10.0416.0491_GT |
Mở thông dạ dày [gây tê] |
2.276.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
515 |
10.0451.0491_GT |
Mở bụng thăm dò |
2.276.100 |
20160819_4491/QĐ-BYT |
516 |
10.0451.0491_GT |
Mở bụng thăm dò [gây tê] |
2.276.100 |
20160819_4491/QĐ-BYT |
||
517 |
10.0479.0491_GT |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2.276.100 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
518 |
10.0479.0491_GT |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] |
2.276.100 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
519 |
10.0492.0493_GT |
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
2.432.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
520 |
10.0492.0493_GT |
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê] |
2.432.400 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
521 |
10.0506.0459_GT |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2.277.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
522 |
10.0506.0459_GT |
Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] |
2.277.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
523 |
10.0507.0459_GT |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2.277.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
524 |
10.0507.0459_GT |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] |
2.277.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
525 |
10.0508.0459_GT |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
2.277.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
526 |
10.0508.0459_GT |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê] |
2.277.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
527 |
10.0509.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2.432.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
528 |
10.0509.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] |
2.432.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
529 |
10.0549.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
530 |
10.0549.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
531 |
10.0550.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
532 |
10.0550.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
533 |
10.0555.0494_GT |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2.276.400 |
20161230_7708/QĐ-BYT |
||
534 |
10.0555.0494_GT |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] |
2.276.400 |
20161230_7708/QĐ-BYT |
||
535 |
10.0561.0494_GT |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
536 |
10.0561.0494_GT |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) [gây tê] |
2.276.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
537 |
10.0679.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
538 |
10.0679.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
539 |
10.0680.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
540 |
10.0680.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
541 |
10.0681.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
542 |
10.0681.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
543 |
10.0682.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
544 |
10.0682.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
545 |
10.0683.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
546 |
10.0683.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
547 |
10.0684.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
548 |
10.0684.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
549 |
10.0685.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
550 |
10.0685.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] |
2.816.800 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
551 |
10.0698.0628_GT |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2.104.300 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
552 |
10.0698.0628_GT |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] |
2.104.300 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
553 |
10.0807.0577_GT |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
4.304.000 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
554 |
10.0807.0577_GT |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] |
4.304.000 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
555 |
10.0851.0571_GT |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
2.493.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
556 |
10.0851.0571_GT |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê] |
2.493.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
557 |
10.0862.0571_GT |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
2.493.700 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
558 |
10.0862.0571_GT |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] |
2.493.700 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
559 |
10.0863.0534_GT |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3.175.400 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
560 |
10.0863.0534_GT |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] |
3.175.400 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
561 |
10.0954.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
2.149.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
562 |
10.0954.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] |
2.149.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
563 |
11.0103.1114_GT |
Cắt sẹo khâu kín |
2.389.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
564 |
11.0103.1114_GT |
Cắt sẹo khâu kín [gây tê] |
2.389.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
565 |
12.0280.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] |
2.651.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
566 |
12.0281.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng |
2.651.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
567 |
12.0281.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng [gây tê] |
2.651.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
568 |
12.0283.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
569 |
12.0283.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
570 |
12.0284.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
571 |
12.0284.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
572 |
12.0324.0558_GT |
Cắt u xương sụn lành tính |
3.338.600 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
573 |
12.0324.0558_GT |
Cắt u xương sụn lành tính [gây tê] |
3.338.600 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
574 |
13.0001.0676_GT |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
7.223.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
575 |
13.0001.0676_GT |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] |
7.223.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
576 |
13.0002.0672_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
2.631.000 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
577 |
13.0002.0672_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] |
2.631.000 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
578 |
13.0003.0674_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
3.193.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
579 |
13.0003.0674_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] |
3.193.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
580 |
13.0007.0671_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
1.773.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
581 |
13.0007.0671_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] |
1.773.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
582 |
13.0008.0670_GT |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) |
3.211.000 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
583 |
13.0008.0670_GT |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] |
3.211.000 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
584 |
13.0012.0708_GT |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
2.751.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
585 |
13.0012.0708_GT |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] |
2.751.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
586 |
13.0013.0649_GT |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
3.713.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
587 |
13.0013.0649_GT |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] |
3.713.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
588 |
13.0017.0652_GT |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
3.576.400 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
589 |
13.0017.0652_GT |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] |
3.576.400 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
590 |
13.0018.0625_GT |
Khâu tử cung do nạo thủng |
2.475.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
591 |
13.0018.0625_GT |
Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] |
2.475.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
592 |
13.0032.0632_GT |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
1.959.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
593 |
13.0032.0632_GT |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] |
1.959.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
594 |
13.0068.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3.536.400 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
595 |
13.0068.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] |
3.536.400 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
596 |
13.0070.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
3.536.400 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
597 |
13.0070.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] |
3.536.400 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
598 |
13.0071.0679_GT |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
2.872.900 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
599 |
13.0071.0679_GT |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] |
2.872.900 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
600 |
13.0072.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2.651.700 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
601 |
13.0072.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] |
2.651.700 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
602 |
13.0092.0683_GT |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
603 |
13.0092.0683_GT |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] |
2.651.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
604 |
13.0136.0628_GT |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2.104.300 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
605 |
13.0136.0628_GT |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] |
2.104.300 |
20171221_5730/QĐ-BYT |
||
606 |
13.0143.0655_GT |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung |
1.535.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
607 |
13.0143.0655_GT |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] |
1.535.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
608 |
13.0147.0597_GT |
Cắt u thành âm đạo |
1.716.500 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
609 |
13.0147.0597_GT |
Cắt u thành âm đạo [gây tê] |
1.716.500 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
610 |
13.0149.0624_GT |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1.569.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
611 |
13.0149.0624_GT |
Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] |
1.569.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
612 |
13.0174.0653_GT |
Cắt u vú lành tính |
2.595.700 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
613 |
13.0174.0653_GT |
Cắt u vú lành tính [gây tê] |
2.595.700 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
614 |
13.0177.0593_GT |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2.249.700 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
615 |
13.0177.0593_GT |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] |
2.249.700 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
616 |
13.0222.0631_GT |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
617 |
13.0222.0631_GT |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
618 |
13.0224.0631_GT |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
619 |
13.0224.0631_GT |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
620 |
13.0240.0631_GT |
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
621 |
13.0240.0631_GT |
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] |
2.455.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
622 |
28.0161.0576_GT |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2.149.000 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
623 |
28.0161.0576_GT |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] |
2.149.000 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
624 |
28.0162.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2.149.000 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
625 |
28.0162.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] |
2.149.000 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
626 |
03.3803.0559_GT |
Nối gân gấp [gây tê] |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
627 |
03.3819.0559_GT |
Nối gân duỗi [gây tê] |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
628 |
28.0337.0559_GT |
Nối gân gấp [gây tê] |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
629 |
28.0340.0559_GT |
Nối gân duỗi [gây tê] |
2.604.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
6,2 |
Thủ thuật |
|||||
6.2.1 |
Răng - Hàm - Mặt |
|||||
630 |
03.1955.1029 |
Nhổ răng sữa |
46.600 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
631 |
03.1956.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
46.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
632 |
03.1918.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
178.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
633 |
16.0205.1024 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
217.200 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
634 |
16.0206.1026 |
Nhổ răng thừa |
239.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
635 |
03.3852.0522 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
242.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
636 |
03.1953.1035 |
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) |
245.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
637 |
16.0222.1035 |
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp |
245.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
638 |
03.1970.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate |
280.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
639 |
16.0068.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
280.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
640 |
16.0069.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
280.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
641 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
296.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
642 |
16.0072.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
369.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
643 |
16.0230.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục |
380.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
644 |
03.1942.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
380.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
645 |
03.1944.1017 |
Điều trị tủy răng sữa |
415.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
646 |
16.0043.1021 |
Lấy cao răng |
92.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
647 |
16.0204.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
110.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
648 |
16.0335.1022 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
110.800 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
649 |
16.0043.1020 |
Lấy cao răng |
159.100 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
650 |
03.1929.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite |
280.500 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
6.2.2 |
Tai - mũi - Họng |
|||||
651 |
03.2120.0899 |
Làm thuốc tai |
22.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
652 |
03.2184.0899 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
22.000 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
653 |
15.0058.0899 |
Làm thuốc tai |
22.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
654 |
15.0218.0899 |
Bơm thuốc thanh quản |
22.000 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
655 |
03.2178.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
43.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
656 |
15.0212.0900 |
Lấy dị vật họng miệng |
43.100 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
657 |
15.0213.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
43.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
658 |
15.0056.0882 |
Chọc hút dịch vành tai |
64.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
659 |
03.2154.0897 |
Làm Proetz |
69.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
660 |
15.0050.0994 |
Chích rạch màng nhĩ |
69.300 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
661 |
15.0139.0897 |
Phương pháp Proetz |
69.300 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
662 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
70.300 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
663 |
15.0059.0908 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
70.300 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
664 |
15.0215.0895 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
89.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
665 |
03.2116.0992 |
Thông vòi nhĩ |
98.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
666 |
03.2149.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
139.000 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
667 |
03.2150.0916 |
Nhét bấc mũi trước |
139.000 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
668 |
15.0140.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
139.000 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
669 |
15.0141.0916 |
Nhét bấc mũi trước |
139.000 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
670 |
03.2152.0867 |
Bẻ cuốn dưới |
165.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
671 |
15.0132.0867 |
Bẻ cuốn mũi |
165.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
672 |
15.0054.0903 |
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) |
170.600 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
673 |
15.0143.0907 |
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
213.900 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
674 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
216.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
675 |
15.0223.0879 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
295.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
6.2.3 |
Mắt |
|||||
676 |
14.0258.0754 |
Đo khúc xạ máy |
12.700 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
677 |
14.0255.0755 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) |
31.600 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
678 |
14.0257.0848 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
33.600 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
679 |
03.1681.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
680 |
03.1690.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
681 |
14.0203.0075 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
40.300 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
682 |
14.0204.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
683 |
14.0210.0799 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
40.900 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
684 |
14.0192.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40.300 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
685 |
03.1689.0785 |
Lấy calci đông dưới kết mạc |
40.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
686 |
03.1694.0799 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
40.900 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
687 |
14.0202.0785 |
Lấy calci kết mạc |
40.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
688 |
03.1692.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
41.200 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
689 |
14.0206.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
41.200 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
690 |
14.0259.0753 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
41.900 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
691 |
03.1691.0759 |
Đốt lông xiêu |
53.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
692 |
14.0205.0759 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
53.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
693 |
03.1682.0856 |
Tiêm dưới kết mạc |
55.000 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
694 |
03.1683.0857 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
55.000 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
695 |
03.1684.0857 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
55.000 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
696 |
14.0193.0856 |
Tiêm dưới kết mạc |
55.000 |
20121012_3906/QĐ-BYT |
||
697 |
03.1699.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
60.000 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
698 |
14.0197.0855 |
Bơm thông lệ đạo |
65.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
699 |
03.1706.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
71.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
700 |
14.0200.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
71.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
701 |
03.1693.0738 |
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc |
85.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
702 |
03.1658.0778 |
Lấy dị vật giác mạc |
99.400 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
703 |
14.0166.0778 |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
99.400 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
704 |
14.0197.0854 |
Bơm thông lệ đạo |
105.800 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
705 |
14.0215.0505 |
Rạch áp xe mi |
218.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
706 |
14.0216.0505 |
Rạch áp xe túi lệ |
218.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
6.2.4 |
Sản khoa |
|||||
707 |
13.0029.0716 |
Soi ối |
55.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
708 |
13.0166.0715 |
Soi cổ tử cung |
68.100 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
709 |
13.0053.0594 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
139.000 |
20001219_4590/QĐ-BYT |
||
710 |
13.0145.0611 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
191.500 |
20200603_253/QĐ-BYT |
||
711 |
13.0239.0645 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
199.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
712 |
13.0157.0619 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
236.500 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
713 |
13.0163.0602 |
Chích áp xe vú |
251.500 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
714 |
13.0160.0606 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312.500 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
715 |
13.0048.0640 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
313.500 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
716 |
13.0049.0635 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ |
376.500 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
717 |
13.0154.0712 |
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo |
414.500 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
718 |
13.0238.0648 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
429.500 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
719 |
13.0233.0642 |
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 |
1.265.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
720 |
13.0144.0721 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
436.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
721 |
13.0052.0626 |
Khâu vòng cổ tử cung |
582.500 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
722 |
13.0156.0639 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
627.100 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
723 |
13.0148.0630 |
Lấy dị vật âm đạo |
653.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
724 |
13.0031.0727 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
700.200 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
725 |
13.0033.0614 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
786.700 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
726 |
13.0054.0600 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
873.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
727 |
13.0153.0603 |
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
885.400 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
728 |
13.0155.0334 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn |
889.700 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
729 |
13.0158.0634 |
Nạo hút thai trứng |
914.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
730 |
13.0159.0609 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
929.400 |
20140116_201/QĐ-BYT |
||
731 |
13.0151.0601 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
951.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
732 |
13.0162.0604 |
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng |
1.069.900 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
733 |
13.0175.0591 |
Bóc nhân xơ vú |
1.079.400 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
734 |
13.0027.0617 |
Forceps |
1.141.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
735 |
13.0028.0617 |
Giác hút |
1.141.900 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
736 |
13.0024.0613 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
1.191.900 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
737 |
13.0152.0589 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1.369.400 |
20130909_3338/QĐ-BYT |
||
738 |
13.0025.0638 |
Nội xoay thai |
1.472.000 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
739 |
13.0026.0615 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
1.510.300 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
740 |
13.0030.0623 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
1.663.600 |
20130421_1377/QĐ-BYT |
||
741 |
13.0019.0618 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
682.500 |
20160304_782/QĐ-BYT |
||
742 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
92.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
743 |
13.0192.0103 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
101.800 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
744 |
13.0185.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
685.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
745 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248.500 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
6.2.5 |
Nội - Ngoại khoa |
|||||
746 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14.100 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
747 |
02.0150.0114 |
Hút đờm hầu họng |
14.100 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
748 |
03.0076.0114 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. |
14.100 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
749 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25.100 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
750 |
03.2391.0215 |
Truyền tĩnh mạch |
25.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
751 |
11.0089.0215 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
25.100 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
752 |
01.0086.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
27.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
753 |
01.0087.0898 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
27.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
754 |
02.0032.0898 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
27.500 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
755 |
03.0089.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
27.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
756 |
03.0090.0898 |
Khí dung thuốc thở máy |
27.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
757 |
03.1957.1033 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
36.500 |
20170315_898/QĐ-BYT |
758 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40.300 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
759 |
03.1703.0075 |
Cắt chỉ khâu da |
40.300 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
760 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
40.300 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
761 |
10.9004.0075 |
Cắt chỉ |
40.300 |
20210801_152/QĐ-BYT |
||
762 |
13.0051.0237 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
40.900 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
763 |
01.0157.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58.400 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
764 |
03.0112.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58.400 |
20160818_4484/QĐ-BYT |
||
765 |
01.0076.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
64.300 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
766 |
03.0102.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
64.300 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
767 |
03.3826.0200 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
64.300 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
768 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
64.300 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
769 |
10.9003.0200 |
Thay băng |
64.300 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
770 |
03.3826.2047 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
89.500 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
771 |
03.3911.0201 |
Thay băng, cắt chỉ |
89.500 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
772 |
07.0225.0201 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
89.500 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
773 |
10.9003.0201 |
Thay băng |
89.500 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
774 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
92.400 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
775 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
776 |
02.0247.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
777 |
02.0338.0211 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
92.400 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
778 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
92.400 |
20140905_3805/QĐ-BYT |
||
779 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
92.400 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
780 |
03.0179.0211 |
Thụt tháo phân |
92.400 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
781 |
13.0040.0629 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
94.600 |
20130424_1377/QĐ-BYT |
||
782 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101.800 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
783 |
01.0164.0210 |
Thông bàng quang |
101.800 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
784 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
785 |
02.0188.0210 |
Đặt sonde bàng quang |
101.800 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
786 |
02.0244.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
787 |
03.0133.0210 |
Thông tiểu |
101.800 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
788 |
03.0167.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
789 |
03.3826.0202 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
121.400 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
790 |
07.0225.0202 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
121.400 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
791 |
10.9003.0202 |
Thay băng |
121.400 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
792 |
03.2387.0212 |
Tiêm trong da |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
793 |
03.2388.0212 |
Tiêm dưới da |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
794 |
03.2389.0212 |
Tiêm bắp thịt |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
795 |
03.2390.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
796 |
03.2391.0215 |
Truyền tĩnh mạch |
25.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
797 |
14.0290.0212 |
Tiêm trong da, tiêm dưới da |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
798 |
14.0290.0212 |
Tiêm bắp thịt |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
799 |
14.0291.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
15.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
800 |
02.0363.0086 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
126.700 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
801 |
01.0202.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
802 |
02.0129.0083 |
Chọc dò dịch não tủy |
126.900 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
803 |
03.0148.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
804 |
02.0349.0112 |
Hút dịch khớp gối |
129.600 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
805 |
02.0361.0112 |
Hút nang bao hoạt dịch |
129.600 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
806 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
148.600 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
807 |
02.0163.0203 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
148.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
808 |
03.3826.0203 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
148.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
809 |
07.0225.0203 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
148.600 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
810 |
10.9003.0203 |
Thay băng |
148.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
811 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
812 |
02.0313.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
813 |
03.0168.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
814 |
01.0240.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
815 |
02.0009.0077 |
Chọc dò dịch màng phổi |
153.700 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
816 |
02.0242.0077 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
153.700 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
817 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
153.700 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
818 |
03.0079.0077 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
153.700 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
819 |
03.0164.0077 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
820 |
03.0165.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
821 |
03.2354.0077 |
Chọc dịch màng bụng |
153.700 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
822 |
03.2355.0077 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
153.700 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
823 |
01.0093.0079 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
162.900 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
824 |
02.0011.0079 |
Chọc hút khí màng phổi |
162.900 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
825 |
03.0080.0079 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
162.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
826 |
03.3862.0533 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
167.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
827 |
03.3871.0532 |
Nắn, bó bột gẫy xương gót |
167.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
828 |
03.2352.0087 |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
171.900 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
829 |
02.0026.0111 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
192.300 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
830 |
01.0267.0204 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
193.600 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
831 |
03.3826.0204 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
193.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
832 |
07.0225.0204 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
193.600 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
833 |
10.9003.0204 |
Thay băng |
193.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
834 |
02.0061.0164 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
194.700 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
835 |
03.2245.0216 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
194.700 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
836 |
03.3821.0216 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
194.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
837 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
194.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
838 |
10.9005.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] |
194.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
839 |
11.0090.0216 |
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng |
194.700 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
840 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
194.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
841 |
02.0008.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
842 |
02.0243.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
195.900 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
843 |
03.2332.0078 |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
844 |
11.0016.1160 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
213.400 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
845 |
03.2356.0505 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
218.500 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
846 |
03.3817.0505 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
218.500 |
20140224_654/QĐ-BYT |
||
847 |
03.3909.0505 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
218.500 |
20140116_196/QĐ-BYT |
848 |
03.3910.0505 |
Chích hạch viêm mủ |
218.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
849 |
07.0231.0505 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
218.500 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
850 |
15.0304.0505 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
218.500 |
20140116_198/QĐ-BYT |
||
851 |
01.0165.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
852 |
02.0232.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
853 |
02.0233.0158 |
Rửa bàng quang |
230.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
854 |
03.0131.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
855 |
10.0353.0158 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
230.500 |
20140103_25/QĐ-BYT |
||
856 |
01.0065.0071 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
248.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
857 |
03.3854.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
257.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
858 |
03.3870.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
257.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
859 |
03.3872.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
257.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
860 |
10.1022.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
257.000 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
861 |
10.1024.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
257.000 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
862 |
11.0005.1148 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
262.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
863 |
11.0010.1148 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
262.900 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
864 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
865 |
02.0067.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
866 |
03.0101.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
867 |
03.2245.0217 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
269.500 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
868 |
03.3825.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
269.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
869 |
10.9005.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
269.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
870 |
15.0301.0217 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
269.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
871 |
10.0405.0156 |
Nong niệu đạo |
273.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
872 |
01.0267.0205 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
275.600 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
873 |
03.3826.0205 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
275.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
874 |
07.0225.0205 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
275.600 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
875 |
10.9003.0205 |
Thay băng |
275.600 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
876 |
07.0226.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
279.500 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
877 |
11.0116.0199 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
279.500 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
878 |
03.3856.0513 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
282.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
879 |
03.3863.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
282.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
880 |
03.3875.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
282.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
881 |
10.1011.0513 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
282.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
882 |
10.1018.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
282.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
883 |
10.1031.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
282.000 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
884 |
15.0142.0869 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
286.500 |
20121018_3978/QĐ-BYT |
||
885 |
03.2245.0218 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
289.500 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
886 |
03.3818.0218 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
289.500 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
887 |
03.3827.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
289.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
888 |
10.9005.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] |
289.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
889 |
15.0301.0218 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
289.500 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
890 |
07.0233.0355 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
292.300 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
891 |
03.0130.0262 |
Vận động trị liệu bàng quang |
318.700 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
892 |
17.0091.0262 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) |
318.700 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
893 |
03.3839.0517 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
342.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
894 |
10.0995.0517 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
342.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
895 |
03.2245.0219 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
354.200 |
20180607_3449/QĐ-BYT |
||
896 |
03.3825.0219 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
354.200 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
897 |
10.9005.0219 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
354.200 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
898 |
15.0301.0219 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
354.200 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
899 |
03.3841.0527 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
900 |
03.3842.0527 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
901 |
03.3843.0527 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
902 |
03.3847.0527 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
903 |
03.3848.0527 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
904 |
03.3849.0521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
905 |
03.3850.0521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
906 |
03.3851.0521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
907 |
03.3852.0521 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
908 |
03.3853.0521 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
909 |
03.3857.0525 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
910 |
03.3864.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
911 |
03.3865.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
912 |
03.3866.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
913 |
03.3867.0525 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
914 |
03.3868.0525 |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
915 |
03.3869.0521 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
916 |
10.0997.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
917 |
10.0998.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
918 |
10.0999.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
919 |
10.1002.0527 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
920 |
10.1004.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
372.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
921 |
10.1005.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
372.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
922 |
10.1006.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
372.700 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
923 |
10.1007.0521 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
924 |
10.1012.0525 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
372.700 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
925 |
10.1019.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
926 |
10.1020.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
927 |
10.1021.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
372.700 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
928 |
10.1016.0529 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
659.600 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
929 |
10.1009.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
257.000 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
930 |
10.1028.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
257.000 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
931 |
03.3247.0094 |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
628.500 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
932 |
01.0056.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
373.600 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
933 |
03.0091.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
373.600 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
934 |
05.0051.0324 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
380.200 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
935 |
03.2382.0313 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
394.800 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
936 |
05.0044.0329 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
937 |
05.0045.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
938 |
05.0046.0329 |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
939 |
05.0047.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
940 |
05.0048.0329 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
941 |
05.0050.0329 |
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
399.000 |
20171025_4790/QĐ-BYT |
||
942 |
01.0163.0121 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405.500 |
20140911_3592/QĐ-BYT |
||
943 |
03.2072.1009 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
414.400 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
944 |
16.0298.1009 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
414.400 |
20130829_3027/QĐ-BYT |
||
945 |
03.3844.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
946 |
03.3845.0515 |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
947 |
03.3846.0515 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
948 |
03.3873.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
949 |
03.3874.0515 |
Nắn, cố định trật khớp hàm |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
950 |
10.0993.0515 |
Nắn, bó bột gãy xương hàm |
434.600 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
951 |
10.1000.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
434.600 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
952 |
10.1001.0515 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
434.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
953 |
10.1029.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
434.600 |
20140116_199/QĐ-BYT |
||
954 |
10.1030.0515 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
434.600 |
20130829_3207/QĐ-BYT |
||
955 |
07.0227.0367 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
452.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
956 |
07.0232.0367 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
452.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
957 |
11.0004.1149 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
458.200 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
958 |
11.0009.1149 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em |
458.200 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
959 |
03.2383.0314 |
Test nội bì |
493.800 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
960 |
01.0032.0299 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
532.400 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
961 |
01.0034.0299 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
532.400 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
962 |
03.3859.0529 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi |
659.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
963 |
03.3861.0529 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
659.600 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
964 |
10.1014.0529 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
659.600 |
20171221_5728/QĐ-BYT |
||
965 |
03.3855.0511 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
667.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
966 |
03.3860.0511 |
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật |
667.000 |
20190704_2831/QĐ-BYT |
||
967 |
10.1015.0511 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
667.000 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
968 |
01.0007.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
685.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
969 |
03.0035.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
685.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
970 |
07.0228.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
971 |
07.0229.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719.800 |
20130405_1119/QĐ-BYT |
||
972 |
02.0012.0095 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
973 |
03.0029.0192 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
1.042.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
974 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
975 |
03.0113.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
532.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
976 |
03.2384.0307 |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
546.100 |
20171128_5344/QĐ-BYT |
||
977 |
01.0066.1888 |
Đặt ống nội khí quản |
600.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
978 |
01.0077.1888 |
Thay ống nội khí quản |
600.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
979 |
03.0077.1888 |
Đặt ống nội khí quản |
600.500 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
980 |
15.0219.1888 |
Đặt nội khí quản |
600.500 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
981 |
01.0219.0160 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
622.500 |
20140925_3805/QĐ-BYT |
||
982 |
01.0130.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] |
625.000 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
983 |
01.0132.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] |
625.000 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
984 |
03.0082.0209 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) |
625.000 |
20160907_4825/QĐ-BYT |
||
985 |
03.0083.0209 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản |
625.000 |
20140530_1904/QĐ-BYT |
||
986 |
11.0015.1158 |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
648.200 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
CHƯƠNG 7 |
Đông y - vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
|||||
987 |
17.0065.0269 |
Tập với ròng rọc |
14.700 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
988 |
17.0071.0270 |
Tập với xe đạp tập |
14.700 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
989 |
02.0068.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
32.900 |
20140605_1981/QĐ-BYT |
||
990 |
17.0041.0268 |
Tập đi với thanh song song |
33.400 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
991 |
17.0042.0268 |
Tập đi với khung tập đi |
33.400 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
992 |
17.0043.0268 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
33.400 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
993 |
17.0044.0268 |
Tập đi với gậy |
33.400 |
20171222_5737/QĐ-BYT |
||
994 |
17.0064.0268 |
Tập với giàn treo các chi |
33.400 |
20190618_2520/QĐ-BYT |
||
995 |
11.0120.0244 |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
36.600 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
996 |
08.0009.0228 |
Cứu |
37.000 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
997 |
17.0011.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
40.900 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
998 |
17.0026.0220 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
50.800 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
999 |
08.0011.0243 |
Laser châm |
52.100 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1000 |
08.0013.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
54.800 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1001 |
08.0014.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54.800 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1002 |
17.0052.0267 |
Tập vận động thụ động |
59.300 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
1003 |
17.0053.0267 |
Tập vận động có trợ giúp |
59.300 |
20140106_54/QĐ-BYT |
||
1004 |
17.0108.0260 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
77.500 |
20140106_54/QĐ-BYT |
1005 |
08.0005.0230 |
Điện châm |
78.300 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1006 |
08.0005.0230 |
Điện châm (Kim ngắn) |
78.300 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1007 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
85.300 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1008 |
08.0028.0259 |
Luyện tập dưỡng sinh |
33.400 |
20080722_25/QĐ-BYT |
||
1009 |
11.0173.0244 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
36.600 |
20130228_635/QĐ-BYT |
||
1010 |
02.0166.0283 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
64.900 |
20140821_3154/QĐ-BYT |
||
1011 |
17.0086.0283 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
64.900 |
20171222_5737/QĐ-BYT |
||
1012 |
08.0483.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
76.000 |
20130312_792/QĐ-BYT |
||
1013 |
08.0006.0271 |
Thủy châm |
77.100 |
20130312_792/QĐ-BYT |