STT | MÃ DMDC | DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | PHÂN LOẠI | GIÁ TT 22 |
CHƯƠNG 1 | KHÁM BỆNH (Khám lâm sàng chung & chuyên khoa) | |||
1 | 3 1898 | Khám Nhi | E | 33.200 |
2 | 4 1898 | Khám Lao | E | 33.200 |
3 | 5 1898 | Khám Da liễu | E | 33.200 |
4 | 6 1898 | Khám tâm thần | E | 33.200 |
5 | 7 1898 | Khám Nội tiết | E | 33.200 |
6 | 8 1898 | Khám YHCT | E | 33.200 |
7 | 10 1898 | Khám Ngoại | E | 33.200 |
8 | 11 1898 | Khám Bỏng | E | 33.200 |
9 | 12 1898 | Khám Ung bướu | E | 33.200 |
10 | 13 1898 | Khám Phụ sản | E | 33.200 |
11 | 14 1898 | Khám Mắt | E | 33.200 |
12 | 15 1898 | Khám Tai mũi họng | E | 33.200 |
13 | 16 1898 | Khám Răng hàm mặt | E | 33.200 |
14 | 17 1898 | Khám Phục hồi chức năng | E | 33.200 |
15 | Khám bệnh phòng khám đa khoa khu vực (bệnh viện hạng 4 và trạm y tế xã) | E | 30.100 | |
CHƯƠNG 2 | NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |||
2 1 | Khoa Hồi Sức cấp cứu | |||
16 | K02.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | GB | 312.200 |
2 2 | Nội khoa, truyền nhiễm, nhi | |||
17 | K50.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp | GB | 198.000 |
18 | K07.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu | GB | 198.000 |
19 | K08.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết | GB | 198.000 |
20 | K05.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa | GB | 198.000 |
21 | K04.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch | GB | 198.000 |
22 | K14.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh | GB | 198.000 |
23 | K33.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu | GB | 198.000 |
24 | K08.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III-Khoa Nội tiết | GB | 198.000 |
25 | K11.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | GB | 198.000 |
26 | K11.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | GB | 198.000 |
27 | K03.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | GB | 171.600 |
28 | K13.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu | GB | 171.600 |
29 | K06.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp | GB | 171.600 |
2 3 | Ngoại Khoa, Sản Khoa | |||
30 | K19.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | GB | 199.600 |
31 | K27.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | GB | 199.600 |
32 | K19.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | GB | 199.600 |
33 | K27.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | GB | 199.600 |
34 | K19.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | GB | 168.100 |
35 | K27.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | GB | 168.100 |
36 | K27.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III- Khoa Ngoại tổng hợp | GB | 171.600 |
37 | K.19.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III- Khoa Phụ - Sản | GB | 171.600 |
CHƯƠNG 3 | CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
3 1 | Siêu Âm | |||
38 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | CĐHA | 49.300 |
39 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | CĐHA | 49.300 |
40 | 18.0020.0001 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | CĐHA | 49.300 |
41 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | CĐHA | 49.300 |
42 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | CĐHA | 49.300 |
43 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | CĐHA | 49.300 |
44 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | CĐHA | 49.300 |
45 | 18.0030.0001 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | CĐHA | 49.300 |
46 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | CĐHA | 49.300 |
3 2 | X-Quang | |||
3.2.1 | Chụp X-Quang vùng đầu | |||
47 | 18.0067.0013 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
48 | 18.0067.0029 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
49 | 18.0070.0010 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | CĐHA | 53.200 |
50 | 18.0070.0028 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
51 | 18.0073.0010 | Chụp Xquang Hirtz | CĐHA | 53.200 |
52 | 18.0073.0028 | Chụp Xquang Hirtz (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
53 | 18.0071.0011 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | CĐHA | 59.200 |
54 | 18.0071.0028 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
55 | 18.0071.0029 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
56 | 18.0080.0010 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | CĐHA | 53.200 |
57 | 18.0080.0028 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
58 | 18.0072.0010 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] | CĐHA | 53.200 |
59 | 18.0072.0028 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] (SH 1 phim) | CĐHA | 68.300 |
60 | 18.0072.0029 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] (SH 2 phim) | CĐHA | 100.000 |
61 | 18.0068.0013 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
62 | 18.0068.0029 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
63 | 18.0069.0010 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | CĐHA | 53.200 |
64 | 18.0069.0028 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
3.2.2 | Chụp X-Quang vùng ngực | |||
65 | 18.0120.0012 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | CĐHA | 59.200 |
66 | 18.0120.0028 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
67 | 18.0123.0012 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | CĐHA | 59.200 |
68 | 18.0123.0010 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | CĐHA | 53.200 |
69 | 18.0123.0028 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
70 | 18.0119.0012 | Chụp Xquang ngực thẳng | CĐHA | |
71 | 18.0119.0028 | Chụp Xquang ngực thẳng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
3.2.3 | Chụp X-Quang cột sống | |||
72 | 18.0125.0012 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | CĐHA | 59.200 |
73 | 18.0125.0028 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
74 | 18.0089.0010 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | CĐHA | 53.200 |
75 | 18.0089.0029 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
76 | 18.0086.0013 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
77 | 18.0086.0028 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
78 | 18.0086.0029 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
79 | 18.0096.0013 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
80 | 18.0096.0028 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
81 | 18.0096.0029 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
82 | 18.0090.0013 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
83 | 18.0090.0028 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
84 | 18.0090.0029 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
85 | 18.0092.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | CĐHA | 72.200 |
86 | 18.0092.0028 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
87 | 18.0092.0029 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
88 | 18.0093.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
89 | 18.0093.0028 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
90 | 18.0093.0029 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
91 | 18.0091.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
92 | 18.0091.0028 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
93 | 18.0091.0029 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
94 | 18.0081.2001 | Chụp X-quang ổ răng cận chóp | CĐHA | 14.200 |
95 | 18.0081.2002 | Chụp X-quang ổ răng cận chóp (X-quang số hóa) | CĐHA | 20.700 |
3.2.4 | Chụp X-Quang các chi | |||
96 | 18.0101.0010 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 53.200 |
97 | 18.0101.0028 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch ( X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
98 | 18.0102.0013 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
99 | 18.0102.0028 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
100 | 18.0102.0029 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
101 | 18.0108.0013 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
102 | 18.0108.0028 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
103 | 18.0108.0029 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
104 | 18.0116.0013 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
105 | 18.0116.0028 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
106 | 18.0116.0029 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
107 | 18.0114.0011 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | CĐHA | 59.200 |
108 | 18.0114.0028 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
109 | 18.0114.0029 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
110 | 18.0106.0013 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
111 | 18.0106.0028 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
112 | 18.0106.0029 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
113 | 18.0103.0013 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
114 | 18.0103.0028 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
115 | 18.0103.0029 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
116 | 18.0075.0010 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | CĐHA | 53.200 |
117 | 18.0075.0028 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
118 | 18.0115.0013 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
119 | 18.0115.0028 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
120 | 18.0115.0029 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
121 | 18.0107.0013 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
122 | 18.0107.0028 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
123 | 18.0107.0029 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
124 | 18.0099.0012 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | CĐHA | 59.200 |
125 | 18.0099.0028 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
126 | 18.0111.0013 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | CĐHA | 72.200 |
127 | 18.0111.0028 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
128 | 18.0111.0029 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
129 | 18.0117.0011 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | CĐHA | 59.200 |
130 | 18.0117.0028 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
131 | 18.0117.0029 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
132 | 18.0085.0010 | Chụp Xquang mỏm trâm | CĐHA | 53.200 |
133 | 18.0085.0028 | Chụp Xquang mỏm trâm (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
134 | 18.0112.0013 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
135 | 18.0112.0028 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
136 | 18.0112.0029 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
137 | 18.0110.0012 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | CĐHA | 59.200 |
138 | 18.0110.0028 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
139 | 18.0109.0012 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | CĐHA | 59.200 |
140 | 18.0109.0028 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
141 | 18.0104.0013 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | CĐHA | 72.200 |
142 | 18.0104.0028 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
143 | 18.0104.0029 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) | CĐHA | 100.000 |
144 | 18.0100.0012 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | CĐHA | 59.200 |
145 | 18.0100.0028 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
146 | 18.0098.0012 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | CĐHA | 59.200 |
147 | 18.0098.0012 | Chụp Xquang khung chậu thẳng (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
148 | 18.0127.0028 | Chụp Xquang tại giường (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
149 | 18.0128.0028 | Chụp Xquang tại phòng mổ (X-quang số hóa) | CĐHA | 68.300 |
3.2.5 | Điện tim | |||
150 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | ĐT | 35.400 |
151 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | ĐT | 35.400 |
CHƯƠNG 4 | NỘI SOI | |||
152 | 15.0129.0921 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê | NS | 289.000 |
153 | 02.0262.0136 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | NS | 430.000 |
154 | 02.0259.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | NS | 322.000 |
155 | 15.0144.0907 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | NS | 201.000 |
156 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | NS | 108.000 |
157 | 15.0240.0905 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | NS | 378.000 |
158 | 20.0010.0990 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | NS | 224.000 |
159 | 15.0235.0926 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | NS | 742.000 |
160 | 20.0080.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | NS | 255.000 |
161 | 20.0079.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | NS | 455.000 |
162 | 02.0309.0138 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | NS | 302.000 |
163 | 02.0308.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | NS | 198.000 |
CHƯƠNG 5 | XÉT NGHIỆM | |||
5 1 | Hóa sinh | |||
164 | 23.0128.1494 | Định lượng Phospho (máu) | HS | 21.800 |
165 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | HS | 29.500 |
166 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | HS | 21.800 |
167 | 23.0009.1493 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | HS | 21.800 |
168 | 23.0010.1494 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | HS | 21.800 |
169 | 22.0015.1308 | Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) | HS | 29.600 |
170 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | HS | 27.300 |
171 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | HS | 21.800 |
172 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | HS | 21.800 |
173 | 23.0030.1472 | Định lượng Calci ion hóa [Máu] | HS | 16.400 |
174 | 23.0050.1484 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | HS | 54.600 |
175 | 23.0228.1483 | Định lượng CRP | HS | 54.600 |
176 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | HS | 27.300 |
177 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | HS | 21.800 |
178 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | HS | 27.300 |
179 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | HS | 21.800 |
180 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | HS | 21.800 |
181 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | HS | 21.800 |
182 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | HS | 21.800 |
183 | 23.0029.1473 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | HS | 13.000 |
184 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | HS | 21.800 |
185 | 23.0077.1518 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | HS | 19.500 |
186 | 23.0193.1589 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | HS | 43.700 |
187 | 23.0201.1593 | Định lượng Protein (niệu) | HS | 14.000 |
188 | 23.0197.1590 | Định lượng Phospho (niệu) | HS | 20.700 |
189 | 23.0198.1602 | Định tính Phospho hữu cơ [niệu] | HS | 6.400 |
190 | 23.0083.1523 | Định lượng HbA1c [Máu] | HS | 102.000 |
191 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | HS | 27.300 |
192 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | HS | 21.800 |
193 | 23.0143.1503 | Định lượng Sắt [Máu] | HS | 32.800 |
194 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | HS | 21.800 |
195 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | HS | 43.700 |
196 | 23.0187.1593 | Định lượng Glucose (niệu) | HS | 14.000 |
5 2 | Huyết học | |||
197 | 22.0139.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | HH | 37.900 |
198 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | HH | 13.000 |
199 | 22.9000.1349 | Thời gian máu đông | HH | 13.000 |
200 | 22.0125.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | HH | 71.200 |
201 | 22.0285.1267 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | HH | 23.700 |
202 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | HH | 23.700 |
203 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | HH | 17.800 |
204 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | HH | 35.600 |
205 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | HH | 40.200 |
206 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | HH | 32.000 |
207 | 22.0286.1268 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | HH | 21.200 |
208 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | HH | 13.000 |
209 | 22.0003.1351 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | HH | 56.900 |
210 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | HH | 37.900 |
211 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | HH | 41.500 |
212 | 22.0123.1297 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | HH | 67.600 |
213 | 22.0268.1330 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | HH | 29.600 |
214 | 22.0020.1347 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | HH | 49.800 |
215 | 22.0021.1219 | Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | HH | 15.300 |
216 | 24.0180.1662.K.89012 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | HH | 956.000 |
217 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | HH | 65.300 |
218 | 22.0002.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | HH | 65.300 |
5 3 | Xét nghiệm nước tiểu | |||
219 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | NT | 27.800 |
220 | 23.0172.1580 | Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) | NT | 29.500 |
221 | 23.0173.1575 | Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] | NT | 43.700 |
222 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | NT | 39.500 |
5 4 | Xét nghiệm Vi Sinh | |||
223 | 24.0094.1623 | Streptococcus pyogenes ASO | VS | 43.100 |
224 | 24.0291.1720 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | VS | 246.000 |
225 | 24.0001.1714 | Vi khuẩn nhuộm soi | VS | 70.300 |
24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | VS | 70.300 | |
226 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | VS | 43.100 |
227 | 24.0073.1658 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | VS | 161.000 |
228 | 24.0085.1720 | Mycoplasma hominis test nhanh | VS | 246.000 |
229 | 24.0093.1703 | Salmonella Widal | VS | 184.000 |
230 | 24.0225.2041 | EV71 IgM/IgG test nhanh | VS | 118.000 |
231 | 24.0108.1720 | Virus test nhanh | VS | 246.000 |
232 | 24.0098.1720 | Treponema pallidum test nhanh | VS | 246.000 |
233 | 24.0095.1714 | Treponema pallidum soi tươi | VS | 70.300 |
234 | 24.0164.1696 | HEV IgM test nhanh | VS | 123.000 |
235 | 24.0155.1696 | HAV Ab test nhanh | VS | 123.000 |
236 | 24.0163.1696 | HEV Ab test nhanh | VS | 123.000 |
237 | 24.0127.1643 | HBcAb test nhanh | VS | 61.700 |
238 | 24.0289.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | VS | 33.200 |
5 5 | Xét nghiệm dịch chọc dò | |||
239 | 23.0219.1494 | Định lượng Protein (dịch chọc dò) | DCD | 21.800 |
240 | 23.0217.1605 | Định lượng Glucose (dịch chọc dò) | DCD | 13.000 |
241 | 23.0220.1608 | Phản ứng Rivalta [dịch] | DCD | 8.600 |
5 6 | Xét nghiệm dịch não tủy | |||
242 | 23.0207.1604 | Định lượng Clo (dịch não tuỷ) | DNT | 22.800 |
243 | 23.0208.1605 | Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) | DNT | 13.000 |
244 | 23.0210.1607 | Định lượng Protein (dịch não tủy) | DNT | 10.900 |
245 | 23.0209.1606 | Phản ứng Pandy [dịch] | DNT | 8.600 |
5 7 | Xét nghiệm tế bào | |||
246 | 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | TB | 56.800 |
247 | 22.0154.1735 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | TB | 170.000 |
248 | 22.0153.1610 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | TB | 92.900 |
5 8 | Xét miễn dịch | |||
249 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | MD | 55.400 |
250 | 24.0184.1637 | Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | MD | 135.000 |
251 | 24.0187.1637 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | MD | 135.000 |
252 | 24.0185.1720 | Dengue virus IgA test nhanh | MD | 246.000 |
253 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | MD | 135.000 |
254 | 24.0130.1645 | HBeAg test nhanh | MD | 61.700 |
255 | 24.0133.1643 | HBeAb test nhanh | MD | 61.700 |
256 | 24.0144.1621 | HCV Ab test nhanh | MD | 55.400 |
257 | 24.0169.1616 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | MD | 55.400 |
5 9 | Xét nghiệm khác | |||
258 | 25.0074.1736 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | K | 374.000 |
259 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | K | 37.900 |
CHƯƠNG 6 | PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
6 1 | Phẩu thuật | |||
260 | 10.0293.0411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | PT | 6.943.000 |
261 | 10.0151.1044 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | PT | 729.000 |
262 | 10.0278.0583 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | PT | 2.122.000 |
263 | 10.0697.0583 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | PT | 2.122.000 |
264 | 10.0567.0584 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | PT | 1.340.000 |
265 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | PT | 1.813.000 |
266 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | PT | 2.576.000 |
267 | 10.0451.0491 | Mở bụng thăm dò | PT | 2.576.000 |
268 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | PT | 3.730.000 |
269 | 10.0479.0491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | PT | 2.576.000 |
270 | 10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | PT | 3.730.000 |
271 | 10.0481.0455 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | PT | 2.574.000 |
272 | 10.0485.0465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | PT | 3.730.000 |
273 | 10.0498.0489 | Cắt u mạc treo ruột | PT | 4.842.000 |
274 | 10.0488.0458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | PT | 4.801.000 |
275 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | PT | 2.945.000 |
276 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | PT | 2.654.000 |
277 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | PT | 2.654.000 |
278 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | PT | 2.654.000 |
279 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | PT | 2.945.000 |
280 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | PT | 2.655.000 |
281 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | PT | 2.655.000 |
282 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | PT | 3.351.000 |
283 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | PT | 3.351.000 |
284 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | PT | 3.351.000 |
285 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | PT | 3.351.000 |
286 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | PT | 3.351.000 |
287 | 10.0405.0156 | Nong niệu đạo | PT | 252.000 |
288 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | PT | 2.431.000 |
289 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | PT | 4.336.000 |
290 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | PT | 4.972.000 |
291 | 13.0012.0708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | PT | 3.435.000 |
292 | 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | PT | 4.681.000 |
293 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | PT | 4.034.000 |
294 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | PT | 3.351.000 |
295 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | PT | 2.655.000 |
296 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | PT | 2.383.000 |
297 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | PT | 2.383.000 |
298 | 03.3608.0505 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | PT | 197.000 |
299 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | PT | 1.340.000 |
300 | 10.0410.0584 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | PT | 1.340.000 |
301 | 10.0408.0584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | PT | 1.340.000 |
302 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | PT | 3.455.000 |
303 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | PT | 3.044.000 |
304 | 13.0086.0680 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | PT | 3.665.000 |
305 | 13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | PT | 3.883.000 |
306 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | PT | 3.044.000 |
307 | 13.0093.0664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | PT | 3.923.000 |
308 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | PT | 2.693.000 |
309 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | PT | 1.997.000 |
310 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | PT | 2.981.000 |
311 | 12.0313.1190 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | PT | 1.914.000 |
312 | 10.0172.0582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | PT | 3.063.000 |
313 | 13.0240.0631 | Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ | PT | 2.981.000 |
314 | 13.0175.0591 | Bóc nhân xơ vú | PT | 1.019.000 |
315 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | PT | 3.044.000 |
316 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | PT | 3.044.000 |
317 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | PT | 3.044.000 |
318 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | PT | 3.044.000 |
319 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | PT | 3.044.000 |
320 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | PT | 3.044.000 |
321 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | PT | 3.044.000 |
322 | 12.0190.0583 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | PT | 2.122.000 |
323 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | PT | 3.870.000 |
324 | 03.3033.0340 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | PT | 584.000 |
325 | 03.2457.1044 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | PT | 729.000 |
326 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | PT | 1.298.000 |
327 | 12.0261.1191 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | PT | 1.298.000 |
328 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | PT | 3.087.000 |
329 | 03.3754.0556 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | PT | 3.878.000 |
330 | 03.3817.0505 | Chích áp xe phần mềm lớn | PT | 197.000 |
331 | 03.3818.0218 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | PT | 268.000 |
332 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | PT | 184.000 |
333 | 03.3824.0575 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | PT | 2.883.000 |
334 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | PT | 4.830.000 |
335 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | PT | 1.777.000 |
336 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | PT | 3.833.000 |
337 | 05.0070.0340 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | PT | 584.000 |
338 | 10.0954.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | PT | 2.660.000 |
339 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | PT | 2.660.000 |
340 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | PT | 3.011.000 |
341 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | PT | 3.011.000 |
342 | 10.0862.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | PT | 3.011.000 |
343 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | PT | 3.011.000 |
344 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | PT | 1.818.000 |
345 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | PT | 2.660.000 |
346 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | PT | 2.660.000 |
347 | 28.0033.0773 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | PT | 968.000 |
348 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | PT | 2.660.000 |
349 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | PT | 3.011.000 |
350 | 10.0153.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | PT | 7.011.000 |
351 | 28.0176.1076 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | PT | 3.179.000 |
352 | 10.0409.0423 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | PT | 3.129.000 |
353 | 12.0263.1190 | Cắt nang thừng tinh một bên | PT | 1.914.000 |
354 | 12.0264.1189 | Cắt nang thừng tinh hai bên | PT | 2.953.000 |
355 | 12.0265.0583 | Cắt u lành dương vật | PT | 2.122.000 |
356 | 10.0353.0158 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | PT | 209.000 |
357 | 10.0359.0584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | PT | 1.340.000 |
358 | 10.0412.0584 | Mở rộng lỗ sáo | PT | 1.340.000 |
359 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | PT | 1.914.000 |
360 | 10.0288.0583 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | PT | 2.122.000 |
361 | 12.0003.1045 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | PT | 1.156.000 |
362 | 12.0091.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | PT | 849.000 |
363 | 12.0321.1190 | Cắt u bao gân | PT | 1.914.000 |
364 | 10.0699.0583 | Khâu vết thương thành bụng | PT | 2.122.000 |
365 | 10.0526.0465 | Lấy dị vật trực tràng | PT | 3.730.000 |
366 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | PT | 3.351.000 |
367 | 03.3712.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | PT | 3.878.000 |
368 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | PT | 3.102.000 |
369 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | PT | 4.161.000 |
370 | 13.0001.0676 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | PT | 8.176.000 |
371 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | PT | 4.034.000 |
372 | 16.0202.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | PT | 362.000 |
373 | 16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | PT | 362.000 |
374 | 16.0199.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | PT | 362.000 |
375 | 16.0197.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | PT | 348.000 |
376 | 15.0134.0912 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | PT | 2.720.000 |
377 | 16.0198.1026 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | PT | 218.000 |
378 | 28.0158.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | PT | 849.000 |
379 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | PT | 2.693.000 |
380 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | PT | 3.087.000 |
381 | 12.0068.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | PT | 1.266.000 |
382 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | PT | 2.660.000 |
6 2 | Thủ thuật | |||
6.2.1 | Răng - Hàm - Mặt | |||
383 | 16.0203.1026 | Nhổ răng vĩnh viễn | TT | 218.000 |
384 | 16.0206.1026 | Nhổ răng thừa | TT | 218.000 |
385 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | TT | 105.000 |
386 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng | TT | 143.000 |
387 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng | TT | 82.700 |
388 | 03.1929.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | TT | 259.000 |
389 | 03.1942.1010 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | TT | 351.000 |
390 | 03.1944.1016 | Điều trị tuỷ răng sữa | TT | 280.000 |
391 | 03.1944.1017 | Điều trị tuỷ răng sữa | TT | 394.000 |
392 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | TT | 40.700 |
393 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | TT | 40.700 |
394 | 16.0061.1011 | Điều trị tuỷ lại | TT | 966.000 |
395 | 03.1853.1011 | Điều trị tuỷ lại | TT | 966.000 |
396 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | TT | 200.000 |
397 | 03.1918.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | TT | 166.000 |
398 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | TT | 348.000 |
399 | 16.0230.1010 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | TT | 351.000 |
400 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | TT | 224.000 |
401 | 03.2072.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | TT | 382.000 |
402 | 03.2069.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | TT | 105.000 |
6.2.2 | Tai -Mũi -Họng | |||
403 | 15.0218.0899 | Bơm thuốc thanh quản | TT | 21.100 |
404 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai | TT | 65.600 |
405 | 14.0257.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | TT | 31.200 |
406 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | TT | 10.900 |
407 | 14.0255.0755 | Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | TT | 28.000 |
408 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | TT | 56.800 |
409 | 03.2118.0882 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | TT | 56.800 |
410 | 03.2119.0505 | Chích nhọt ống tai ngoài | TT | 197.000 |
411 | 03.2120.0899 | Làm thuốc tai | TT | 21.100 |
412 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | TT | 21.100 |
413 | 03.2148.0912 | Nắn sống mũi sau chấn thương | TT | 2.720.000 |
414 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | TT | 56.800 |
415 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | TT | 201.000 |
416 | 03.2178.0900 | Lấy dị vật hạ họng | TT | 41.600 |
417 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | TT | 41.600 |
418 | 03.2184.0899 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | TT | 21.100 |
419 | 15.0218.0899 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | TT | 21.100 |
420 | 15.0215.0895 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | TT | 82.900 |
421 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | TT | 65.600 |
6.2.3 | Mắt | |||
422 | 03.1688.0768 | Khâu kết mạc | TT | 1.497.000 |
423 | 03.1688.0769 | Khâu kết mạc | TT | 841.000 |
424 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | TT | 841.000 |
425 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu | TT | 88.400 |
426 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | TT | 841.000 |
427 | 03.1682.0856 | Tiêm dưới kết mạc | TT | 50.300 |
428 | 14.0193.0856 | Tiêm dưới kết mạc | TT | 50.300 |
429 | 03.1664.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | TT | 737.000 |
430 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | TT | 737.000 |
431 | 14.0216.0505 | Rạch áp xe túi lệ | TT | 197.000 |
432 | 14.0215.0505 | Rạch áp xe mi | TT | 197.000 |
433 | 14.0259.0753 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | TT | 38.300 |
434 | 03.1658.0778 | Lấy dị vật giác mạc | TT | 88.400 |
435 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc | TT | 88.400 |
436 | 03.1663.0769 | Khâu da mi | TT | 841.000 |
437 | 03.1706.0782 | Lấy dị vật kết mạc | TT | 67.000 |
438 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | TT | 67.000 |
439 | 03.1691.0759 | Đốt lông xiêu | TT | 50.000 |
440 | 14.0205.0759 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | TT | 50.000 |
441 | 03.1692.0730 | Bơm rửa lệ đạo | TT | 38.300 |
442 | 14.0206.0730 | Bơm rửa lệ đạo | TT | 38.300 |
443 | 03.1693.0738 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | TT | 81.000 |
444 | 14.0169.0738 | Chích dẫn lưu túi lệ | TT | 81.000 |
445 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da | TT | 35.600 |
446 | 14.0202.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | TT | 37.300 |
447 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | TT | 35.600 |
448 | 15.0050.0994 | Chích rạch màng nhĩ | TT | 64.200 |
449 | 03.1665.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | TT | 968.000 |
450 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | TT | 968.000 |
451 | 14.0197.0854 | Bơm thông lệ đạo | TT | 98.600 |
452 | 03.1694.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | TT | 37.300 |
453 | 14.0210.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | TT | 37.300 |
454 | 03.1681.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | TT | 35.600 |
455 | 14.0255.0755 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | TT | 28.000 |
456 | 03.1683.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | TT | 50.300 |
457 | 03.1684.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | TT | 50.300 |
458 | 03.1699.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | TT | 55.300 |
459 | 14.0192.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | TT | 35.600 |
460 | 14.0197.0855 | Bơm thông lệ đạo | TT | 61.500 |
6.2.4 | Sản Khoa | |||
461 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | TT | 2.881.000 |
462 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | TT | 1.071.000 |
463 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | TT | 1.330.000 |
464 | 13.0027.0617 | Forceps | TT | 1.021.000 |
465 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | TT | 215.000 |
466 | 13.0029.0716 | Soi ối | TT | 50.900 |
467 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | TT | 736.000 |
468 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | TT | 1.600.000 |
469 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | TT | 2.340.000 |
470 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | TT | 88.900 |
471 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | TT | 292.000 |
472 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | TT | 355.000 |
473 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | TT | 561.000 |
474 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | TT | 125.000 |
475 | 13.0054.0600 | Chích áp xe tầng sinh môn | TT | 831.000 |
476 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | TT | 2.128.000 |
477 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | TT | 406.000 |
478 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | TT | 170.000 |
479 | 13.0148.0630 | Lấy dị vật âm đạo | TT | 602.000 |
480 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | TT | 1.979.000 |
481 | 13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | TT | 1.581.000 |
482 | 13.0151.0601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | TT | 875.000 |
483 | 13.0153.0603 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | TT | 825.000 |
484 | 13.0154.0712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | TT | 393.000 |
485 | 13.0156.0639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | TT | 597.000 |
486 | 13.0185.0099 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | TT | 664.000 |
487 | 13.0158.0634 | Nạo hút thai trứng | TT | 824.000 |
488 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | TT | 291.000 |
489 | 13.0162.0604 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | TT | 949.000 |
490 | 13.0163.0602 | Chích áp xe vú | TT | 230.000 |
491 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | TT | 63.900 |
492 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | TT | 2.838.000 |
493 | 13.0192.0103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | TT | 94.300 |
494 | 13.0199.0211 | TT | 85.900 | |
495 | 13.0200.0074 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | TT | 498.000 |
496 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | TT | 2.981.000 |
497 | 13.0238.0648 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | TT | 408.000 |
498 | 13.0233.0642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | TT | 1.193.000 |
499 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | TT | 2.962.000 |
500 | 13.0025.0638 | Nội xoay thai | TT | 1.430.000 |
501 | 13.0028.0617 | Giác hút | TT | 1.021.000 |
502 | 13.0031.0727 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | TT | 628.000 |
6.2.5 | Nội - ngoại khoa | |||
503 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | TT | 485.000 |
504 | 07.0226.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | TT | 258.000 |
505 | 02.0243.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | TT | 183.000 |
506 | 28.0217.1059 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | TT | 3.237.000 |
507 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | TT | 94.300 |
508 | 01.0034.0299 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | TT | 485.000 |
509 | 07.0231.0505 | Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | TT | 197.000 |
510 | 01.0219.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | TT | 601.000 |
511 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | TT | 2.621.000 |
512 | 07.0232.0367 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | TT | 414.000 |
513 | 15.0301.0216 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | TT | 184.000 |
514 | 03.3826.2047 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm | TT | 85.000 |
515 | 10.9003.0201 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm | TT | 85.000 |
516 | 03.3911.0201 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm | TT | 85.000 |
517 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | TT | 4.270.000 |
518 | 03.3873.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | TT | 412.000 |
519 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | TT | 412.000 |
520 | 03.3874.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm | TT | 412.000 |
521 | 10.1030.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm | TT | 412.000 |
522 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | TT | 267.000 |
523 | 10.1031.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | TT | 267.000 |
524 | 03.2072.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | TT | 382.000 |
525 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | TT | 382.000 |
526 | 10.1011.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | TT | 267.000 |
527 | 03.3856.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | TT | 267.000 |
528 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | TT | 729.000 |
529 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | TT | 1.353.000 |
530 | 03.2535.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | TT | 2.737.000 |
531 | 10.0484.0465 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | TT | 3.730.000 |
532 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | TT | 2.655.000 |
533 | 03.0101.0206 | Thay canuyn mở khí quản | TT | 253.000 |
534 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
535 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
536 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | TT | 23.000 |
537 | 03.0089.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | TT | 23.000 |
538 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | TT | 150.000 |
539 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | TT | 40.200 |
540 | 03.2332.0078 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | TT | 183.000 |
541 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | TT | 183.000 |
542 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
543 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
544 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | TT | 348.000 |
545 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | TT | 348.000 |
546 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | TT | 348.000 |
547 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | TT | 348.000 |
548 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | TT | 348.000 |
549 | 10.1012.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | TT | 348.000 |
550 | 03.3859.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | TT | 637.000 |
551 | 10.1014.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | TT | 637.000 |
552 | 03.3861.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | TT | 637.000 |
553 | 10.1016.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | TT | 637.000 |
554 | 03.3863.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối | TT | 267.000 |
555 | 10.1018.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối | TT | 267.000 |
556 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
557 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
558 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
559 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | TT | 348.000 |
560 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | TT | 348.000 |
561 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | TT | 348.000 |
562 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | TT | 348.000 |
563 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | TT | 412.000 |
564 | 10.1000.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | TT | 412.000 |
565 | 03.3845.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | TT | 412.000 |
566 | 10.0993.0515 | Nắn, bó bột gãy xương hàm | TT | 412.000 |
567 | 10.0993.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | TT | 412.000 |
568 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | TT | 348.000 |
569 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | TT | 348.000 |
570 | 03.3848.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | TT | 348.000 |
571 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
572 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
573 | 03.3850.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
574 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | TT | 348.000 |
575 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | TT | 250.000 |
576 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | TT | 428.000 |
577 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | TT | 250.000 |
578 | 11.0019.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | TT | 2.378.000 |
579 | 11.0022.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | TT | 2.378.000 |
580 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | TT | 498.000 |
581 | 01.0163.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | TT | 384.000 |
582 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | TT | 94.300 |
583 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | TT | 85.900 |
584 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | TT | 85.900 |
585 | 03.2355.0077 | Dẫn lưu dịch màng bụng | TT | 143.000 |
586 | 02.0243.0077 | Dẫn lưu dịch màng bụng | TT | 143.000 |
587 | 03.2356.0505 | Chọc hút áp xe thành bụng | TT | 197.000 |
588 | 02.0012.0095 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | TT | 697.000 |
589 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | TT | 23.000 |
590 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | TT | 184.000 |
591 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | TT | 31.100 |
592 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | TT | 233.000 |
593 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tuỷ | TT | 114.000 |
594 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | TT | 12.200 |
595 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | TT | 55.800 |
596 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | TT | 209.000 |
597 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | TT | 143.000 |
598 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | TT | 94.300 |
599 | 02.0247.0211 | Đặt ống thông hậu môn | TT | 85.900 |
600 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | TT | 85.900 |
601 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | TT | 85.900 |
602 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | TT | 120.000 |
603 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | TT | 120.000 |
604 | 02.0363.0086 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | TT | 116.000 |
605 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | TT | 15.500 |
606 | 03.2382.0313 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | TT | 383.000 |
607 | 03.2383.0314 | Test nội bì | TT | 482.000 |
608 | 03.2384.0307 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | TT | 530.000 |
609 | 03.2388.0212 | Tiêm dưới da | TT | 12.800 |
610 | 14.0290.0212 | Tiêm trong da, tiêm dưới da | TT | 12.800 |
611 | 03.2389.0212 | Tiêm bắp thịt | TT | 12.800 |
612 | 14.0290.0212 | Tiêm bắp thịt | TT | 12.800 |
613 | 14.0291.0212 | Tiêm tĩnh mạch | TT | 12.800 |
614 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | TT | 253.000 |
615 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | TT | 253.000 |
616 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | TT | 1.008.000 |
617 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | TT | 242.000 |
618 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | TT | 242.000 |
619 | 03.3855.0511 | Nắn, bó bột trật khớp háng | TT | 652.000 |
620 | 11.0025.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | TT | 2.407.000 |
621 | 11.0028.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | TT | 2.407.000 |
622 | 03.2116.0992 | Thông vòi nhĩ | TT | 90.800 |
623 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | TT | 242.000 |
624 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | TT | 242.000 |
625 | 03.3868.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | TT | 348.000 |
626 | 03.3869.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | TT | 348.000 |
627 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | TT | 3.432.000 |
628 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | TT | 428.000 |
629 | 03.2352.0087 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | TT | 159.000 |
630 | 03.2354.0077 | Chọc dịch màng bụng | TT | 143.000 |
631 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | TT | 143.000 |
632 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | TT | 271.000 |
633 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | TT | 150.000 |
634 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | TT | 12.800 |
635 | 03.0076.0114 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | TT | 12.200 |
636 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | TT | 579.000 |
637 | 15.0219.1888 | Đặt ống nội khí quản | TT | 579.000 |
638 | 03.0078.0120 | Mở khí quản | TT | 734.000 |
639 | 01.0071.0120 | Mở khí quản | PT | 734.000 |
640 | 03.0079.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | TT | 143.000 |
641 | 02.0009.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | TT | 143.000 |
642 | 03.0089.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu | TT | 23.000 |
643 | 03.0090.0898 | Khí dung thuốc thở máy | TT | 23.000 |
644 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc thở máy | TT | 23.000 |
645 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | TT | 337.000 |
646 | 01.0056.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | TT | 337.000 |
647 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | TT | 53.000 |
648 | 03.0112.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | TT | 53.000 |
649 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | TT | 498.000 |
650 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | TT | 498.000 |
651 | 03.0130.0262 | Vận động trị liệu bàng quang | TT | 308.000 |
652 | 17.0091.0262 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | TT | 308.000 |
653 | 03.0131.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | TT | 209.000 |
654 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | TT | 209.000 |
655 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | TT | 664.000 |
656 | 03.0148.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | TT | 114.000 |
657 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | TT | 114.000 |
658 | 03.0167.0103 | Đặt ống thông dạ dày | TT | 94.300 |
659 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | TT | 94.300 |
660 | 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | TT | 143.000 |
661 | 03.0165.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | TT | 143.000 |
662 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | TT | 85.900 |
663 | 02.0247.0211 | Đặt sonde hậu môn | TT | 85.900 |
664 | 03.0179.0211 | Thụt tháo phân | TT | 85.900 |
665 | 01.0130.0209 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | TT | 583.000 |
666 | 03.0082.0209 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | TT | 583.000 |
667 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | TT | 412.000 |
668 | 10.1001.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | TT | 412.000 |
669 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | TT | 348.000 |
670 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | TT | 348.000 |
671 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 323.000 |
672 | 03.2154.0897 | Làm Proetz | TT | 61.800 |
673 | 15.0139.0897 | Phương pháp Proetz | TT | 61.800 |
674 | 15.0132.0867 | Bẻ cuốn mũi | TT | 144.000 |
675 | 03.2152.0867 | Bẻ cuốn mũi | TT | 144.000 |
676 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | TT | 2.655.000 |
677 | 05.0048.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | TT | 357.000 |
678 | 02.0163.0203 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | TT | 139.000 |
679 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | TT | 94.300 |
680 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | TT | 94.300 |
681 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | TT | 15.500 |
682 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | TT | 485.000 |
683 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | TT | 1.008.000 |
684 | 03.0077.1888 | Đặt ống nội khí quản | TT | 579.000 |
685 | 10.9003.0203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 15cm đến 30cm nhiễm trùng | TT | 139.000 |
686 | 01.0267.0203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 15cm đến 30cm nhiễm trùng | TT | 139.000 |
687 | 01.0267.0204 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 30cm đến 50cm nhiễm trùng | TT | 184.000 |
688 | 01.0267.0205 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài > 50cm nhiễm trùng | TT | 253.000 |
689 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | TT | 114.000 |
690 | 13.0028.0617 | Giác hút | TT | 1.021.000 |
691 | 03.0168.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | TT | 131.000 |
692 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | TT | 131.000 |
693 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | TT | 60.000 |
694 | 13.0051.0237 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | TT | 37.300 |
695 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | TT | 65.600 |
696 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | TT | 274.000 |
697 | 03.1957.1033 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | TT | 33.900 |
698 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | TT | 105.000 |
699 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | TT | 1.309.000 |
700 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | TT | 758.000 |
701 | 03.1970.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | TT | 259.000 |
702 | 16.0069.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | TT | 259.000 |
703 | 05.0044.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | TT | 357.000 |
704 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 248.000 |
705 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 248.000 |
706 | 03.2149.0916 | Nhét bấc mũi sau | TT | 124.000 |
707 | 15.0140.0916 | Nhét bấc mũi sau | TT | 124.000 |
708 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | TT | 124.000 |
709 | 03.2150.0916 | Nhét bấc mũi trước | TT | 124.000 |
710 | 03.2175.0879 | Chích áp xe thành sau họng | TT | 274.000 |
711 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng | TT | 274.000 |
712 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | TT | 41.600 |
713 | 15.0215.0895 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | TT | 82.900 |
714 | 05.0045.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | TT | 357.000 |
715 | 05.0046.0329 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | TT | 357.000 |
716 | 05.0047.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | TT | 357.000 |
717 | 05.0050.0329 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | TT | 357.000 |
718 | 05.0051.0324 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | TT | 350.000 |
719 | 10.9004.0075 | Cắt chỉ | TT | 35.600 |
720 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | TT | 35.600 |
721 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | TT | 184.000 |
722 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | TT | 1.777.000 |
723 | 03.3901.0563 | Rút đinh các loại | TT | 1.777.000 |
724 | 10.0934.0563 | Rút đinh các loại | PT | 1.777.000 |
725 | 03.3909.0505 | Chích rạch áp xe nhỏ | TT | 197.000 |
726 | 03.3910.0505 | Chích hạch viêm mủ | TT | 197.000 |
727 | 07.0225.0200 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 60.000 |
728 | 07.0225.0201 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 85.000 |
729 | 07.0225.0202 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 115.000 |
730 | 07.0225.0203 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 139.000 |
731 | 07.0225.0204 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 184.000 |
732 | 07.0225.0205 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | TT | 253.000 |
733 | 11.0116.0199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | TT | 258.000 |
734 | 07.0227.0367 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | TT | 414.000 |
735 | 07.0228.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | TT | 654.000 |
736 | 07.0229.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | TT | 654.000 |
737 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | TT | 184.000 |
738 | 03.0080.0079 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp (không có dẫn lưu ) |
TT | 150.000 |
739 | 03.3247.0094 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp (có dẫn lưu ) | TT | 607.000 |
740 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | TT | 152.000 |
741 | 01.0065.0071 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | TT | 227.000 |
742 | 11.0015.1158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | TT | 591.000 |
743 | 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | TT | 193.000 |
744 | 11.0090.0216 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng | TT | 184.000 |
745 | 11.0089.0215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | TT | 22.800 |
746 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 184.000 |
747 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 268.000 |
748 | 01.0053.0075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | TT | 35.600 |
749 | 01.0077.1888 | Thay ống nội khí quản | TT | 579.000 |
750 | 10.0495.0456 | Nối tắt ruột non - ruột non | TT | 4.465.000 |
751 | 10.0497.0489 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | TT | 4.842.000 |
752 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | TT | 131.000 |
753 | 03.3839.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | TT | 327.000 |
754 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | TT | 327.000 |
755 | 03.3860.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | TT | 652.000 |
756 | 10.1015.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | TT | 652.000 |
757 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 323.000 |
758 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 323.000 |
759 | 10.9003.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài ≤ 15cm | TT | 60.000 |
760 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài ≤ 15cm | TT | 60.000 |
761 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | TT | 115.000 |
762 | 10.9003.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | TT | 115.000 |
763 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | TT | 139.000 |
764 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | TT | 184.000 |
765 | 10.9003.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | TT | 184.000 |
766 | 10.9003.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | TT | 253.000 |
767 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | TT | 253.000 |
768 | 10.9005.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | TT | 268.000 |
769 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | TT | 268.000 |
770 | 15.0142.0868 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | TT | 209.000 |
771 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) | TT | 279.000 |
772 | 03.2537.1047 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | TT | 3.037.000 |
773 | 12.0070.1039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | TT | 479.000 |
774 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | TT | 869.000 |
775 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày | TT | 242.000 |
776 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | TT | 152.000 |
777 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày | TT | 348.000 |
778 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | TT | 12.200 |
779 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | TT | 242.000 |
780 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | TT | 242.000 |
781 | 13.0239.0645 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | TT | 189.000 |
782 | 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | TT | 664.000 |
783 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | TT | 734.000 |
784 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | TT | 94.300 |
785 | 02.0188.0210 | Thông tiểu | TT | 94.300 |
786 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | TT | 94.300 |
787 | 01.0076.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | TT | 60.000 |
788 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | TT | 166.000 |
789 | 10.0699.0583 | Khâu vết thương thành bụng | TT | 2.122.000 |
790 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | TT | 1.777.000 |
791 | 12.0010.1049 | Cắt các u lành vùng cổ | TT | 2.737.000 |
792 | 03.2458.1044 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | TT | 729.000 |
793 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | TT | 583.000 |
794 | 01.0132.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | TT | 583.000 |
795 | 01.0034.0299 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | TT | 485.000 |
796 | 02.0026.0111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | TT | 188.000 |
797 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | TT | 337.000 |
798 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | TT | 12.200 |
799 | 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | TT | 193.000 |
800 | 10.9005.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | TT | 184.000 |
801 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 248.000 |
802 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 248.000 |
803 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | TT | 323.000 |
804 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 323.000 |
805 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 184.000 |
806 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | TT | 268.000 |
807 | 15.0304.0505 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | TT | 197.000 |
808 | 03.2391.0215 | Truyền tĩnh mạch | TT | 22.800 |
CHƯƠNG 7 | PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
809 | 08.0009.0228 | Cứu | PHCN | 36.100 |
810 | 08.0011.0243 | Laser châm | PHCN | 49.100 |
811 | 08.0006.0271 | Thủy châm | PHCN | 70.100 |
812 | 08.0005.2046 | Điện châm (có kim dài) | PHCN | 78.400 |
813 | 08.0005.0230 | Điện châm (kim ngắn) | PHCN | 71.400 |
814 | 08.0028.0259 | Luyện tập dưỡng sinh | PHCN | 27.300 |
815 | 17.0011.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | PHCN | 37.300 |
816 | 17.0041.0268 | Tập đi với thanh song song | PHCN | 30.600 |
817 | 17.0042.0268 | Tập đi với khung tập đi | PHCN | 30.600 |
818 | 17.0043.0268 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | PHCN | 30.600 |
819 | 17.0044.0268 | Tập đi với gậy | PHCN | 30.600 |
820 | 17.0052.0267 | Tập vận động thụ động | PHCN | 51.400 |
821 | 17.0053.0267 | Tập vận động có trợ giúp | PHCN | 51.400 |
822 | 17.0064.0268 | Tập với giàn treo các chi | PHCN | 30.600 |
823 | 17.0065.0269 | Tập với ròng rọc | PHCN | 12.500 |
824 | 17.0071.0270 | Tập với xe đạp tập | PHCN | 12.500 |
825 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | PHCN | 55.800 |
826 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | PHCN | 66.100 |
827 | 08.0013.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | PHCN | 48.700 |
828 | 08.0014.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | PHCN | 48.700 |
829 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | PHCN | 69.300 |
830 | 17.0026.0220 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | PHCN | 47.600 |
831 | 11.0173.0244 | Laser chiếu ngoài | PHCN | 34.900 |
832 | 11.0120.0244 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | PHCN | 34.900 |
Tài liệu tham khảo
1. Thông tư 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 quy định thống nhất giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp.
2. Quyết định 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 V/v ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám, chữa bệnh và thanh toán BHYT
* Phòng khám đa khoa khu vực và các trạm y tế xã thu viện phí các dịch vụ bằng giá Bệnh viện.
* Đối với những trường hợp siêu âm kiểm tra thai theo yêu cầu của người bệnh hoặc khi khám thai định kỳ thì BHYT không thanh toán.
* Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh kỹ thuật dịch vụ không có danh mục thanh toán các đơn vị liên hệ với phòng KH-NV.
Tịnh biên, ngày 23 tháng 11 năm 2023
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Nguyễn Văn Cứng