Danh mục giá dịch vụ kỹ thuật áp dụng đối với đối tượng BHYT tại Trung tâm Y tế thị xã Tịnh biên tháng 11 năm 2023

     STT          MÃ DMDC          DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI  GIÁ TT 22 
CHƯƠNG 1 KHÁM BỆNH (Khám lâm sàng chung & chuyên khoa)    
1 3 1898 Khám Nhi E             33.200
2 4 1898 Khám Lao E             33.200
3 5 1898 Khám Da liễu E             33.200
4 6 1898 Khám tâm thần E             33.200
5 7 1898 Khám Nội tiết E             33.200
6 8 1898 Khám YHCT E             33.200
7 10 1898 Khám Ngoại E             33.200
8 11 1898 Khám Bỏng E             33.200
9 12 1898 Khám Ung bướu E             33.200
10 13 1898 Khám Phụ sản E             33.200
11 14 1898 Khám Mắt E             33.200
12 15 1898 Khám Tai mũi họng E             33.200
13 16 1898 Khám Răng hàm mặt E             33.200
14 17 1898 Khám Phục hồi chức năng E             33.200
15   Khám bệnh phòng khám đa khoa khu vực (bệnh viện hạng 4 và trạm y tế xã) E             30.100
CHƯƠNG 2   NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
2 1 Khoa Hồi Sức cấp cứu    
16 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu GB           312.200
2 2 Nội khoa, truyền nhiễm, nhi    
17 K50.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp GB           198.000
18 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu GB           198.000
19 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết GB           198.000
20 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa GB           198.000
21 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch GB           198.000
22 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh GB           198.000
23 K33.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu GB           198.000
24 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III-Khoa Nội tiết GB           198.000
25 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm GB           198.000
26 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi GB           198.000
27 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp GB           171.600
28 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu GB           171.600
29 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp GB           171.600
2 3 Ngoại Khoa, Sản Khoa    
30 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB           199.600
31 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB           199.600
32 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB           199.600
33 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB           199.600
34 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB           168.100
35 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB           168.100
36 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III- Khoa Ngoại tổng hợp GB           171.600
37 K.19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III- Khoa Phụ - Sản GB           171.600
CHƯƠNG 3   CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
3 1 Siêu Âm    
38 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) CĐHA             49.300
39 18.0015.0001 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) CĐHA             49.300
40 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) CĐHA             49.300
41 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối CĐHA             49.300
42 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu CĐHA             49.300
43 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh CĐHA             49.300
44 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa CĐHA             49.300
45 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng CĐHA             49.300
46 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ CĐHA             49.300
3 2 X-Quang    
3.2.1 Chụp X-Quang vùng đầu    
47 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng CĐHA             72.200
48 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
49 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến CĐHA             53.200
50 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
51 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz CĐHA             53.200
52 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
53 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng CĐHA             59.200
54 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
55 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
56 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm CĐHA             53.200
57 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
58 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] CĐHA             53.200
59 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau  [Blondeau + Hirtz] (SH 1 phim) CĐHA             68.300
60 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] (SH 2 phim) CĐHA           100.000
61 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng CĐHA             72.200
62 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
63 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao CĐHA             53.200
64 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
3.2.2 Chụp X-Quang vùng ngực    
65 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên CĐHA             59.200
66 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
67 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn CĐHA             59.200
68 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn CĐHA             53.200
69 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
70 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng CĐHA  
71 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
3.2.3 Chụp X-Quang cột sống    
72 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng CĐHA             59.200
73 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
74 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 CĐHA             53.200
75 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
76 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng CĐHA             72.200
77 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
78 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
79 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng CĐHA             72.200
80 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
81 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
82 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
83 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
84 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
85 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên CĐHA             72.200
86 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
87 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
88 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng CĐHA             72.200
89 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
90 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
91 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng CĐHA             72.200
92 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
93 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
94 18.0081.2001 Chụp X-quang ổ răng cận chóp CĐHA             14.200
95 18.0081.2002 Chụp X-quang ổ răng cận chóp (X-quang số hóa) CĐHA             20.700
3.2.4 Chụp X-Quang các chi    
96 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch CĐHA             53.200
97 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch ( X-quang số hóa) CĐHA             68.300
98 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng CĐHA             72.200
99 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
100 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
101 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
102 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
103 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
104 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
105 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
106 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
107 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng CĐHA             59.200
108 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
109 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
110 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng CĐHA             72.200
111 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
112 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
113 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng CĐHA             72.200
114 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
115 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
116 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến CĐHA             53.200
117 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
118 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
119 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
120 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
121 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
122 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
123 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
124 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch CĐHA             59.200
125 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
126 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng CĐHA             72.200
127 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
128 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
129 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng CĐHA             59.200
130 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
131 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
132 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm CĐHA             53.200
133 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
134 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
135 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
136 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
137 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng CĐHA             59.200
138 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
139 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên CĐHA             59.200
140 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
141 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA             72.200
142 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
143 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (X-quang số hóa) CĐHA           100.000
144 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng CĐHA             59.200
145 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
146 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng CĐHA             59.200
147 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
148 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
149 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ  (X-quang số hóa) CĐHA             68.300
3.2.5 Điện tim    
150 21.0014.1778 Điện tim thường ĐT             35.400
151 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường ĐT             35.400
CHƯƠNG 4 NỘI SOI    
152 15.0129.0921 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê NS           289.000
153 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết NS           430.000
154 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết NS           322.000
155 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê NS           201.000
156 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng NS           108.000
157 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê NS           378.000
158 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán NS           224.000
159 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê NS           742.000
160 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng NS           255.000
161 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết NS           455.000
162 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết NS           302.000
163 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết NS           198.000
CHƯƠNG 5   XÉT NGHIỆM    
5 1 Hóa sinh    
164 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) HS             21.800
165 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] HS             29.500
166 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] HS             21.800
167 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] HS             21.800
168 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] HS             21.800
169 22.0015.1308 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) HS             29.600
170 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) HS             27.300
171 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] HS             21.800
172 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] HS             21.800
173 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hóa [Máu] HS             16.400
174 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] HS             54.600
175 23.0228.1483 Định lượng CRP HS             54.600
176 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] HS             27.300
177 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) HS             21.800
178 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] HS             27.300
179 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] HS             21.800
180 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] HS             21.800
181 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] HS             21.800
182 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] HS             21.800
183 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] HS             13.000
184 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] HS             21.800
185 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] HS             19.500
186 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] HS             43.700
187 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) HS             14.000
188 23.0197.1590 Định lượng Phospho (niệu) HS             20.700
189 23.0198.1602 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] HS               6.400
190 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] HS           102.000
191 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] HS             27.300
192 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] HS             21.800
193 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] HS             32.800
194 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] HS             21.800
195 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] HS             43.700
196 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) HS             14.000
5 2 Huyết học    
197 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) HH             37.900
198 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường HH             13.000
199 22.9000.1349 Thời gian máu đông HH             13.000
200 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) HH             71.200
201 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu HH             23.700
202 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) HH             23.700
203 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm HH             17.800
204 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) HH             35.600
205 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) HH             40.200
206 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) HH             32.000
207 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương HH             21.200
208 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke HH             13.000
209 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công HH             56.900
210 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) HH             37.900
211 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) HH             41.500
212 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) HH             67.600
213 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) HH             29.600
214 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy HH             49.800
215 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) HH             15.300
216 24.0180.1662.K.89012 HIV đo tải lượng hệ thống tự động HH           956.000
217 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động HH             65.300
218 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động HH             65.300
5 3 Xét nghiệm nước tiểu    
219 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) NT             27.800
220 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) NT             29.500
221 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] NT             43.700
222 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi NT             39.500
5 4 Xét nghiệm Vi Sinh    
223 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO VS             43.100
224 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh VS           246.000
225 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi VS             70.300
  24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen VS             70.300
226 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi VS             43.100
227 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh VS           161.000
228 24.0085.1720 Mycoplasma hominis test nhanh VS           246.000
229 24.0093.1703 Salmonella Widal VS           184.000
230 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh VS           118.000
231 24.0108.1720 Virus test nhanh VS           246.000
232 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh VS           246.000
233 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi VS             70.300
234 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh VS           123.000
235 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh VS           123.000
236 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh VS           123.000
237 24.0127.1643 HBcAb test nhanh VS             61.700
238 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính VS             33.200
5 5 Xét nghiệm dịch chọc dò    
239 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò) DCD             21.800
240 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) DCD             13.000
241 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] DCD               8.600
5 6 Xét nghiệm dịch não tủy    
242 23.0207.1604 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) DNT             22.800
243 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) DNT             13.000
244 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tủy) DNT             10.900
245 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] DNT               8.600
5 7 Xét nghiệm tế bào    
246 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công TB             56.800
247 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học TB           170.000
248 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động TB             92.900
5 8   Xét miễn dịch    
249 24.0117.1646 HBsAg test nhanh MD             55.400
250 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh MD           135.000
251 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh MD           135.000
252 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh MD           246.000
253 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh MD           135.000
254 24.0130.1645 HBeAg test nhanh MD             61.700
255 24.0133.1643 HBeAb test nhanh MD             61.700
256 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh MD             55.400
257 24.0169.1616 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim MD             55.400
5 9 Xét nghiệm khác    
258 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou K           374.000
259 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) K             37.900
CHƯƠNG 6   PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
6 1 Phẩu thuật     
260 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi PT        6.943.000
261 10.0151.1044 Phẫu thuật u thần kinh trên da PT           729.000
262 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực PT        2.122.000
263 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng PT        2.122.000
264 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) PT        1.340.000
265 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt PT        1.813.000
266 10.0416.0491 Mở thông dạ dày PT        2.576.000
267 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò PT        2.576.000
268 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng PT        3.730.000
269 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng PT        2.576.000
270 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non PT        3.730.000
271 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột PT        2.574.000
272 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) PT        3.730.000
273 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột PT        4.842.000
274 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài PT        4.801.000
275 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng PT        2.945.000
276 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần PT        2.654.000
277 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng PT        2.654.000
278 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe PT        2.654.000
279 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa PT        2.945.000
280 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) PT        2.655.000
281 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản PT        2.655.000
282 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini PT        3.351.000
283 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice PT        3.351.000
284 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice PT        3.351.000
285 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein PT        3.351.000
286 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên PT        3.351.000
287 10.0405.0156 Nong niệu đạo PT           252.000
288 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu PT        2.431.000
289 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) PT        4.336.000
290 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung PT        4.972.000
291 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa PT        3.435.000
292 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai PT        4.681.000
293 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần PT        4.034.000
294 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi PT        3.351.000
295 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ PT        2.655.000
296 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn PT        2.383.000
297 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn PT        2.383.000
298 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn PT           197.000
299 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu PT        1.340.000
300 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài PT        1.340.000
301 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn PT        1.340.000
302 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung PT        3.455.000
303 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ PT        3.044.000
304 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung PT        3.665.000
305 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng PT        3.883.000
306 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng PT        3.044.000
307 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang PT        3.923.000
308 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa PT        2.693.000
309 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung PT        1.997.000
310 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ PT        2.981.000
311 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm PT        1.914.000
312 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi PT        3.063.000
313 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ PT        2.981.000
314 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú PT        1.019.000
315 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn PT        3.044.000
316 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn PT        3.044.000
317 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng PT        3.044.000
318 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng PT        3.044.000
319 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ PT        3.044.000
320 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ PT        3.044.000
321 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ PT        3.044.000
322 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm PT        2.122.000
323 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính PT        3.870.000
324 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương PT           584.000
325 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm PT           729.000
326 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) PT        1.298.000
327 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo PT        1.298.000
328 03.3819.0559 Nối gân duỗi PT        3.087.000
329 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè PT        3.878.000
330 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn PT           197.000
331 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn PT           268.000
332 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản PT           184.000
333 03.3824.0575 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² PT        2.883.000
334 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động PT        4.830.000
335 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương PT        1.777.000
336 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay PT        3.833.000
337 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong PT           584.000
338 10.0954.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu PT        2.660.000
339 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu PT        2.660.000
340 10.0851.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa PT        3.011.000
341 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa PT        3.011.000
342 10.0862.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay PT        3.011.000
343 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay PT        3.011.000
344 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi PT        1.818.000
345 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu PT        2.660.000
346 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức PT        2.660.000
347 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt PT           968.000
348 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ PT        2.660.000
349 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón PT        3.011.000
350 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần PT        7.011.000
351 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt PT        3.179.000
352 10.0409.0423 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) PT        3.129.000
353 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên PT        1.914.000
354 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên PT        2.953.000
355 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật PT        2.122.000
356 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất PT           209.000
357 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần PT        1.340.000
358 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo PT        1.340.000
359 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm PT        1.914.000
360 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực PT        2.122.000
361 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm PT        1.156.000
362 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm PT           849.000
363 12.0321.1190 Cắt u bao gân PT        1.914.000
364 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng PT        2.122.000
365 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng PT        3.730.000
366 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát PT        3.351.000
367 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít PT        3.878.000
368 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên PT        3.102.000
369 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp PT        4.161.000
370 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược PT        8.176.000
371 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn PT        4.034.000
372 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng PT           362.000
373 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới PT           362.000
374 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên PT           362.000
375 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ PT           348.000
376 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương PT        2.720.000
377 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm PT           218.000
378 28.0158.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai PT           849.000
379 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ PT        2.693.000
380 28.0337.0559 Nối gân gấp PT        3.087.000
381 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm PT        1.266.000
382 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu PT        2.660.000
6 2 Thủ thuật    
6.2.1 Răng - Hàm - Mặt    
383 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn TT           218.000
384 16.0206.1026 Nhổ răng thừa TT           218.000
385 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay TT           105.000
386 16.0043.1020 Lấy cao răng TT           143.000
387 16.0043.1021 Lấy cao răng TT             82.700
388 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite TT           259.000
389 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục TT           351.000
390 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa TT           280.000
391 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa TT           394.000
392 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa TT             40.700
393 03.1955.1029 Nhổ răng sữa TT             40.700
394 16.0061.1011 Điều trị tuỷ lại TT           966.000
395 03.1853.1011 Điều trị tuỷ lại TT           966.000
396 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn TT           200.000
397 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới TT           166.000
398 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite TT           348.000
399 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục TT           351.000
400 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp TT           224.000
401 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TT           382.000
402 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm TT           105.000
6.2.2   Tai -Mũi -Họng    
403 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản TT             21.100
404 03.2117.0901 Lấy dị vật tai TT             65.600
405 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) TT             31.200
406 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy TT             10.900
407 14.0255.0755 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) TT             28.000
408 15.0056.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai TT             56.800
409 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai TT             56.800
410 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài TT           197.000
411 03.2120.0899 Làm thuốc tai TT             21.100
412 15.0058.0899 Làm thuốc tai TT             21.100
413 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương TT        2.720.000
414 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai TT             56.800
415 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê TT           201.000
416 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng TT             41.600
417 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng TT             41.600
418 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản TT             21.100
419 15.0218.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản TT             21.100
420 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt TT             82.900
421 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài TT             65.600
6.2.3 Mắt    
422 03.1688.0768 Khâu kết mạc TT        1.497.000
423 03.1688.0769 Khâu kết mạc TT           841.000
424 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản TT           841.000
425 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu TT             88.400
426 14.0201.0769 Khâu kết mạc TT           841.000
427 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc TT             50.300
428 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc TT             50.300
429 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi TT           737.000
430 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi TT           737.000
431 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ TT           197.000
432 14.0215.0505 Rạch áp xe mi TT           197.000
433 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal TT             38.300
434 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc TT             88.400
435 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc TT             88.400
436 03.1663.0769 Khâu da mi TT           841.000
437 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc TT             67.000
438 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc TT             67.000
439 03.1691.0759 Đốt lông xiêu TT             50.000
440 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu TT             50.000
441 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo TT             38.300
442 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo TT             38.300
443 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc TT             81.000
444 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ TT             81.000
445 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da TT             35.600
446 14.0202.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc TT             37.300
447 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc TT             35.600
448 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ TT             64.200
449 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt TT           968.000
450 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt TT           968.000
451 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo TT             98.600
452 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi TT             37.300
453 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi TT             37.300
454 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc TT             35.600
455 14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) TT             28.000
456 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu TT             50.300
457 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu TT             50.300
458 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp TT             55.300
459 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc TT             35.600
460 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo TT             61.500
6.2.4 Sản Khoa    
461 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng TT        2.881.000
462 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) TT        1.071.000
463 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên TT        1.330.000
464 13.0027.0617 Forceps TT        1.021.000
465 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết TT           215.000
466 13.0029.0716 Soi ối TT             50.900
467 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm TT           736.000
468 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo TT        1.600.000
469 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn TT        2.340.000
470 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn TT             88.900
471 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch TT           292.000
472 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ TT           355.000
473 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung TT           561.000
474 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung TT           125.000
475 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn TT           831.000
476 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo TT        2.128.000
477 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo TT           406.000
478 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... TT           170.000
479 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo TT           602.000
480 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo TT        1.979.000
481 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn TT        1.581.000
482 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin TT           875.000
483 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh TT           825.000
484 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo TT           393.000
485 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính TT           597.000
486 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh TT           664.000
487 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng TT           824.000
488 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas TT           291.000
489 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng TT           949.000
490 13.0163.0602 Chích áp xe vú TT           230.000
491 13.0166.0715 Soi cổ tử cung TT             63.900
492 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần TT        2.838.000
493 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh TT             94.300
494 13.0199.0211   TT             85.900
495 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh TT           498.000
496 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ TT        2.981.000
497 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không TT           408.000
498 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 TT        1.193.000
499 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính TT        2.962.000
500 13.0025.0638 Nội xoay thai TT        1.430.000
501 13.0028.0617 Giác hút TT        1.021.000
502 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) TT           628.000
6.2.5 Nội - ngoại khoa    
503 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT           485.000
504 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường TT           258.000
505 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị TT           183.000
506 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ TT        3.237.000
507 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang TT             94.300
508 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện TT           485.000
509 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường TT           197.000
510 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín TT           601.000
511 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường TT        2.621.000
512 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường TT           414.000
513 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ TT           184.000
514 03.3826.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm TT             85.000
515 10.9003.0201 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm TT             85.000
516 03.3911.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm TT             85.000
517 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang TT        4.270.000
518 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn TT           412.000
519 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn TT           412.000
520 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm TT           412.000
521 10.1030.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm TT           412.000
522 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân TT           267.000
523 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân TT           267.000
524 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TT           382.000
525 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TT           382.000
526 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng TT           267.000
527 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng TT           267.000
528 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm TT           729.000
529 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm TT        1.353.000
530 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm TT        2.737.000
531 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng TT        3.730.000
532 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) TT        2.655.000
533 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản TT           253.000
534 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân TT           348.000
535 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân TT           348.000
536 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) TT             23.000
537 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) TT             23.000
538 01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter TT           150.000
539 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường TT             40.200
540 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT           183.000
541 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT           183.000
542 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay TT           348.000
543 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay TT           348.000
544 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay TT           348.000
545 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay TT           348.000
546 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles TT           348.000
547 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles TT           348.000
548 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày TT           348.000
549 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày TT           348.000
550 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi TT           637.000
551 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi TT           637.000
552 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi TT           637.000
553 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi TT           637.000
554 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối TT           267.000
555 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối TT           267.000
556 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân TT           348.000
557 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân TT           348.000
558 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân TT           348.000
559 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân TT           348.000
560 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay TT           348.000
561 10.0997.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay TT           348.000
562 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay TT           348.000
563 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu TT           412.000
564 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu TT           412.000
565 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu TT           412.000
566 10.0993.0515 Nắn, bó bột gãy xương hàm TT           412.000
567 10.0993.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu TT           412.000
568 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay TT           348.000
569 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay TT           348.000
570 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V TT           348.000
571 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay TT           348.000
572 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay TT           348.000
573 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay TT           348.000
574 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay TT           348.000
575 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn TT           250.000
576 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em TT           428.000
577 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em TT           250.000
578 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn TT        2.378.000
579 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em TT        2.378.000
580 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản TT           498.000
581 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu TT           384.000
582 01.0164.0210 Thông bàng quang TT             94.300
583 01.0221.0211 Thụt tháo TT             85.900
584 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn TT             85.900
585 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng TT           143.000
586 02.0243.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng TT           143.000
587 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng TT           197.000
588 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT           697.000
589 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản TT             23.000
590 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe TT           184.000
591 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp TT             31.100
592 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường TT           233.000
593 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ TT           114.000
594 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng TT             12.200
595 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) TT             55.800
596 02.0233.0158 Rửa bàng quang TT           209.000
597 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm TT           143.000
598 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày TT             94.300
599 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn TT             85.900
600 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng TT             85.900
601 02.0339.0211 Thụt tháo phân TT             85.900
602 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối TT           120.000
603 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch TT           120.000
604 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm TT           116.000
605 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường TT             15.500
606 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc TT           383.000
607 03.2383.0314 Test nội bì TT           482.000
608 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc TT           530.000
609 03.2388.0212 Tiêm dưới da TT             12.800
610 14.0290.0212 Tiêm trong da, tiêm dưới da TT             12.800
611 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt TT             12.800
612 14.0290.0212 Tiêm bắp thịt TT             12.800
613 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch TT             12.800
614 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản TT           253.000
615 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản TT           253.000
616 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT        1.008.000
617 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay TT           242.000
618 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay TT           242.000
619 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng TT           652.000
620 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn TT        2.407.000
621 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em TT        2.407.000
622 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ TT             90.800
623 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân TT           242.000
624 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân TT           242.000
625 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren TT           348.000
626 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia TT           348.000
627 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín TT        3.432.000
628 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn TT           428.000
629 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm TT           159.000
630 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng TT           143.000
631 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi TT           143.000
632 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường TT           271.000
633 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi TT           150.000
634 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch TT             12.800
635 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. TT             12.200
636 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản TT           579.000
637 15.0219.1888 Đặt ống nội khí quản TT           579.000
638 03.0078.0120 Mở khí quản TT           734.000
639 01.0071.0120 Mở khí quản PT           734.000
640 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi TT           143.000
641 02.0009.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi TT           143.000
642 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu TT             23.000
643 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy TT             23.000
644 01.0087.0898 Khí dung thuốc thở máy TT             23.000
645 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần TT           337.000
646 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần TT           337.000
647 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn TT             53.000
648 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn TT             53.000
649 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp TT           498.000
650 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp TT           498.000
651 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang TT           308.000
652 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) TT           308.000
653 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục TT           209.000
654 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục TT           209.000
655 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm TT           664.000
656 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống TT           114.000
657 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống TT           114.000
658 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày TT             94.300
659 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày TT             94.300
660 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu TT           143.000
661 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu TT           143.000
662 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn TT             85.900
663 02.0247.0211 Đặt sonde hậu môn TT             85.900
664 03.0179.0211 Thụt tháo phân TT             85.900
665 01.0130.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) TT           583.000
666 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) TT           583.000
667 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay TT           412.000
668 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay TT           412.000
669 03.3841.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay TT           348.000
670 10.0997.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay TT           348.000
671 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           323.000
672 03.2154.0897 Làm Proetz TT             61.800
673 15.0139.0897 Phương pháp Proetz TT             61.800
674 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi TT           144.000
675 03.2152.0867 Bẻ cuốn mũi TT           144.000
676 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ TT        2.655.000
677 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện TT           357.000
678 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN TT           139.000
679 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày TT             94.300
680 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày TT             94.300
681 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) TT             15.500
682 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT           485.000
683 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT        1.008.000
684 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản TT           579.000
685 10.9003.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 15cm đến 30cm nhiễm trùng TT           139.000
686 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 15cm đến 30cm nhiễm trùng TT           139.000
687 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 30cm đến 50cm nhiễm trùng TT           184.000
688 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài > 50cm nhiễm trùng TT           253.000
689 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống TT           114.000
690 13.0028.0617 Giác hút TT        1.021.000
691 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu TT           131.000
692 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu TT           131.000
693 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản TT             60.000
694 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại TT             37.300
695 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài TT             65.600
696 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê TT           274.000
697 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em TT             33.900
698 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm TT           105.000
699 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin TT        1.309.000
700 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn TT           758.000
701 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate TT           259.000
702 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam TT           259.000
703 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện TT           357.000
704 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           248.000
705 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           248.000
706 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau TT           124.000
707 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau TT           124.000
708 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước TT           124.000
709 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước TT           124.000
710 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng TT           274.000
711 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng TT           274.000
712 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng TT             41.600
713 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt TT             82.900
714 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện TT           357.000
715 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện TT           357.000
716 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện TT           357.000
717 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện TT           357.000
718 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn TT           350.000
719 10.9004.0075 Cắt chỉ TT             35.600
720 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ TT             35.600
721 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT           184.000
722 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương TT        1.777.000
723 03.3901.0563 Rút đinh các loại TT        1.777.000
724 10.0934.0563 Rút đinh các loại PT        1.777.000
725 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ TT           197.000
726 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ TT           197.000
727 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT             60.000
728 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT             85.000
729 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT           115.000
730 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT           139.000
731 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT           184.000
732 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT           253.000
733 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  TT           258.000
734 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường TT           414.000
735 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường TT           654.000
736 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường TT           654.000
737 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản TT           184.000
738 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
(không có dẫn lưu ) 
TT           150.000
739 03.3247.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp (có dẫn lưu )  TT           607.000
740 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè TT           152.000
741 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ TT           227.000
742 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép TT           591.000
743 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu TT           193.000
744 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng TT           184.000
745 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng TT             22.800
746 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           184.000
747 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           268.000
748 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu TT             35.600
749 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản TT           579.000
750 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non TT        4.465.000
751 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn TT        4.842.000
752 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu TT           131.000
753 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai TT           327.000
754 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai TT           327.000
755 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật TT           652.000
756 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật TT           652.000
757 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           323.000
758 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           323.000
759 10.9003.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài ≤ 15cm TT             60.000
760 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài ≤ 15cm TT             60.000
761 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm TT           115.000
762 10.9003.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm TT           115.000
763 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng TT           139.000
764 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng TT           184.000
765 10.9003.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng TT           184.000
766 10.9003.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài > 50cm nhiễm trùng TT           253.000
767 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài > 50cm nhiễm trùng TT           253.000
768 10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT           268.000
769 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT           268.000
770 15.0142.0868 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi TT           209.000
771 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) TT           279.000
772 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm TT        3.037.000
773 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm TT           479.000
774 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas TT           869.000
775 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày TT           242.000
776 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót TT           152.000
777 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày TT           348.000
778 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) TT             12.200
779 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân TT           242.000
780 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân TT           242.000
781 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần TT           189.000
782 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng TT           664.000
783 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu TT           734.000
784 03.0133.0210 Thông tiểu TT             94.300
785 02.0188.0210 Thông tiểu TT             94.300
786 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang TT             94.300
787 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) TT             60.000
788 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới TT           166.000
789 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng TT        2.122.000
790 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật TT        1.777.000
791 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ TT        2.737.000
792 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm TT           729.000
793 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản TT           583.000
794 01.0132.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản TT           583.000
795 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện TT           485.000
796 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục TT           188.000
797 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần TT           337.000
798 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) TT             12.200
799 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu TT           193.000
800 10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT           184.000
801 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           248.000
802 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           248.000
803 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT           323.000
804 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           323.000
805 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           184.000
806 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT           268.000
807 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ TT           197.000
808 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch TT             22.800
CHƯƠNG 7   PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
809 08.0009.0228 Cứu PHCN             36.100
810 08.0011.0243 Laser châm PHCN             49.100
811 08.0006.0271 Thủy châm PHCN             70.100
812 08.0005.2046 Điện châm (có kim dài) PHCN             78.400
813 08.0005.0230 Điện châm (kim ngắn) PHCN             71.400
814 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh PHCN             27.300
815 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại PHCN             37.300
816 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song PHCN             30.600
817 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi PHCN             30.600
818 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) PHCN             30.600
819 17.0044.0268 Tập đi với gậy PHCN             30.600
820 17.0052.0267 Tập vận động thụ động PHCN             51.400
821 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp PHCN             51.400
822 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi PHCN             30.600
823 17.0065.0269 Tập với ròng rọc PHCN             12.500
824 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập PHCN             12.500
825 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân PHCN             55.800
826 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) PHCN             66.100
827 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ PHCN             48.700
828 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng PHCN             48.700
829 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay PHCN             69.300
830 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống PHCN             47.600
831 11.0173.0244 Laser chiếu ngoài PHCN             34.900
832 11.0120.0244 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne PHCN             34.900

Tài liệu tham khảo

1. Thông tư 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 quy định thống nhất giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Quyết định 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 V/v ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám, chữa bệnh và thanh toán BHYT

* Phòng khám đa khoa khu vực và các trạm y tế xã thu viện phí các dịch vụ bằng giá Bệnh viện.

* Đối với những trường hợp siêu âm kiểm tra thai theo yêu cầu của người bệnh hoặc khi khám thai định kỳ thì BHYT không thanh toán.

* Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh kỹ thuật dịch vụ không có danh mục thanh toán các đơn vị liên hệ với phòng KH-NV.

         Tịnh biên, ngày 23 tháng 11 năm 2023

GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Nguyễn Văn Cứng