DANH MỤC VÀ GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐANG ÁP DỤNG VỚI ĐỐI TƯỢNG BHYT TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TỊNH BIÊN NĂM 2019

STT MÃ DMDC DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI  GIÁ TT39   GIÁ TT13 
CHƯƠNG 1   KHÁM BỆNH (Khám lâm sàng chung & chuyên khoa)      
1 3.1898 Khám Nhi E            29,000 30,500
2 4.1898 Khám Lao E            29,000 30,500
3 5.1898 Khám Da liễu E            29,000 30,500
4 6.1898 Khám tâm thần E            29,000 30,500
5 7.1898 Khám Nội tiết E            29,000 30,500
6 8.1898 Khám YHCT E            29,000 30,500
7 10.1898 Khám Ngoại E            29,000 30,500
8 11.1898 Khám Bỏng E            29,000 30,500
9 12.1898 Khám Ung bướu E            29,000 30,500
10 13.1898 Khám Phụ sản E            29,000 30,500
11 14.1898 Khám Mắt E            29,000 30,500
12 15.1898 Khám Tai mũi họng E            29,000 30,500
13 16.1898 Khám Răng hàm mặt E            29,000 30,500
14 17.1898 Khám Phục hồi chức năng E            29,000 30,500
    Khám bệnh phòng khám đa khoa khu vực (bệnh viện hạng 4 và trạm y tế xã) E           26,000                27,500
CHƯƠNG 2   NGÀY GIƯỜNG BỆNH      
2.1 Khoa Hồi Sức cấp cứu      
15 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu GB         272,000              282,000
2.2 Nội khoa, truyền nhiễm, nhi      
16 K50.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp GB         162,000              171,100
17 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu GB         162,000              171,100
18 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết GB         162,000              171,100
19 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa GB         162,000              171,100
20 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch GB         162,000              171,100
21 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh GB         162,000              171,100
22 K33.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Ung bướu GB         162,000              171,100
23 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III-Khoa Nội tiết GB         162,000              171,100
24 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm GB         162,000              171,100
25 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi GB         162,000              171,100
26 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu GB         141,000 149,100
27 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp GB         141,000 149,100
2.3 Ngoại Khoa, Sản Khoa      
28 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB         189,000 198,300
29 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB         189,000 198,300
30 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB         167,000              175,600
31 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB         167,000              175,600
32 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp GB         142,000              148,600
33 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản GB         142,000              148,600
CHƯƠNG 3   CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH      
3.1 Siêu Âm      
34 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) CĐHA            42,100 43,900
35 18.0015.0001 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) CĐHA            42,100 43,900
36 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) CĐHA            42,100 43,900
37 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối CĐHA            42,100 43,900
38 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu CĐHA            42,100 43,900
39 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa CĐHA            42,100 43,900
40 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng CĐHA            42,100 43,900
41 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ CĐHA            42,100 43,900
3.2 X-Quang      
3.2.1 Chụp X-Quang vùng đầu      
44 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
45 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến CĐHA            49,200 50,200
46 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz CĐHA            49,200 50,200
47 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng CĐHA            55,200                56,200
48 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm CĐHA            49,200 50,200
49 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau CĐHA            49,200                50,200
50 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
51 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao CĐHA            49,200 50,200
3.2.2 Chụp X-Quang vùng ngực      
52 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên CĐHA            55,200                56,200
53 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn CĐHA            55,201                56,200
54 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng CĐHA            55,200                65,400
3.2.3 Chụp X-Quang cột sống      
55 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng CĐHA            55,200                56,200
56 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 CĐHA            49,200                50,200
57 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
58 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
59 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
60 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên CĐHA            68,200 69,200
61 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
62 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
63 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng CĐHA            55,200                56,200
3.2.4 Chụp X-Quang các chi CĐHA    
64 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
65 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
66 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
67 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng CĐHA            55,200                56,200
68 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
69 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
70 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến CĐHA            49,200                50,200
71 18.0115.0013 Chụp xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
72 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
73 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch CĐHA            55,200                56,200
74 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng CĐHA            68,200 69,200
75 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng CĐHA            55,200                56,200
76 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm CĐHA            49,200                50,200
77 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
78 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng CĐHA            55,200                56,200
79 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên CĐHA            55,200                56,200
80 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch CĐHA            68,200 69,200
81 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng CĐHA            55,200                56,200
82 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng CĐHA            55,200                56,200
83 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường CĐHA            64,200                65,400
84 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ CĐHA            64,200                65,400
3.2.5 Điện tim      
85 21.0014.1778 Điện tim thường ĐT            32,000 32,800
86 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường ĐT            32,000                32,800
CHƯƠNG 4 NỘI SOI      
87 15.0129.0921 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê NS         276,000              278,000
88 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết NS         410,000              408,000
89 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết NS         300,000              305,000
90 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê NS         192,000              194,000
91 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng NS         103,000              104,000
92 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê NS         375,000              362,000
93 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán NS         209,000              213,000
94 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê NS         717,000              723,000
95 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng NS         240,000              244,000
96 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết NS         426,000              433,000
97 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết NS         287,000              291,000
98 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết NS         186,000              189,000
CHƯƠNG 5   XÉT NGHIỆM      
5.1 Hóa sinh      
99 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) HS            21,400                21,500
100 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] HS            28,900                29,000
101 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] HS            21,400                21,500
102 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] HS            21,400                21,500
103 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] HS            21,400                21,500
104 22.0015.1308 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) HS            28,600                28,800
105 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) HS            26,800                26,900
106 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] HS            21,400                21,500
107 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] HS            21,401                21,500
108 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hóa [Máu] HS            16,000                16,100
109 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] HS            53,600                53,800
110 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] HS            26,800                26,900
111 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) HS            21,400                21,500
112 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] HS            26,800                26,900
113 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] HS            21,400                21,500
114 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] HS            21,400                21,500
115 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] HS            21,401                21,500
116 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] HS            21,400                21,500
117 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] HS            12,800                12,900
118 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] HS            21,400                21,500
119 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] HS            19,200                19,200
120 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] HS            42,900                43,100
121 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) HS            13,800                13,900
122 23.0197.1590 Định lượng Phospho (niệu) HS            20,300                20,400
123 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] HS         100,000              101,000
124 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] HS            26,800                26,900
125 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] HS            21,400                21,500
126 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] HS            32,100                32,300
127 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] HS            21,400                21,500
128 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) HS            13,800                13,900
5.2 Huyết học      
129 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường HH            12,300                12,600
130 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) HH            68,700                69,300
131 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu HH            22,900                23,100
132 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) HH            22,900                23,100
133 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm HH            17,100                17,300
134 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) HH            34,300                34,600
135 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) HH            38,800                39,100
136 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) HH            30,800                31,100
137 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương HH            20,500                20,700
138 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke HH            12,500                12,600
139 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công HH            54,800                55,300
140 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) HH            36,500                36,900
141 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) HH            40,000                40,400
142 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) HH            65,200                65,800
143 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) HH            28,600                28,800
144 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy HH            48,000                48,800
145 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) HH            14,800                14,900
146 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động HH            62,900                63,500
147 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động HH            62,900                63,500
5.3 Xét nghiệm nước tiểu      
148 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) NT            27,300                27,400
149 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) NT            28,900                29,000
150 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] NT            42,900                43,100
151 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi NT            37,800                38,200
5.4 Xét nghiệm Vi Sinh      
152 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO VS            41,200                41,700
153 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh VS         236,000              238,000
154 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi VS            67,200                68,000
155 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi VS            41,200                41,700
156 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh VS         154,000              156,000
157 24.0093.1703 Salmonella Widal VS         176,000              178,000
158 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh VS         113,000              114,000
159 24.0108.1720 Virus test nhanh VS         236,000              238,000
160 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh VS         236,000              238,000
161 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi VS            67,200                68,000
162 24.0074.1720 Helicobacter pylori Ab test nhanh VS         236,000              238,000
163 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính VS            31,800                32,100
5.5 Xét nghiệm dịch chọc dò      
164 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò) DCD            21,400                21,500
165 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) DCD            12,800                12,900
166 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] DCD              8,400                  8,500
5.6 Xét nghiệm dịch não tủy      
167 23.0207.1604 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) DNT            22,400                22,500
168 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) DNT            12,800                12,900
169 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tủy) DNT            10,700                10,700
170 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] DNT              8,400                  8,500
5.7 Xét nghiệm tế bào      
171 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công TB            55,700                56,000
172 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động TB            91,100                91,600
5.8 Xét miễn dịch      
173 24.0117.1646 HBsAg test nhanh MD            53,000                53,600
174 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh MD         129,000              130,000
175 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh MD         236,000              238,000
176 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh MD            29,000              130,000
177 24.0130.1645 HBeAg test nhanh MD            59,000                59,700
178 24.0133.1643 HBeAb test nhanh MD            59,000                59,700
179 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh MD            53,000                53,600
180 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh MD            53,000                53,600
5.9 Xét nghiệm khác      
181 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou K  341000               349,000
182 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) K  36500                 36,900
CHƯƠNG 6   PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
6.1 Phẩu thuật       
183 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi PT      6,603,000           6,686,000
184 10.0151.1044 Phẫu thuật u thần kinh trên da PT         697,000              705,000
185 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực PT      1,914,000           1,965,000
186 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng PT      1,914,000           1,965,000
187 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) PT      1,211,000           1,242,000
188 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt PT      1,731,000           1,751,000
189 10.0416.0491 Mở thông dạ dày PT      2,494,000           2,514,000
190 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò PT      2,494,000           2,514,000
191 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng PT      3,530,000           3,579,000
192 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng PT      2,494,000           2,514,000
193 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non PT      3,530,000           3,579,000
194 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột PT      2,474,000           2,498,000
195 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) PT      3,530,000           3,579,000
196 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột PT      4,614,000           4,670,000
197 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài PT      4,573,000           4,629,000
198 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng PT      2,796,000           2,832,000
199 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần PT      2,531,000           2,561,000
200 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng PT      2,531,000           2,561,000
201 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe PT      2,531,000           2,561,000
202 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa PT      2,796,000           2,832,000
203 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) PT      2,532,000           2,562,000
204 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản PT      2,532,000           2,562,000
205 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini PT      3,228,000           3,258,000
206 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice PT      3,228,000           3,258,000
207 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice PT      3,228,000           3,258,000
208 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein PT      3,228,000           3,258,000
209 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên PT      3,228,000           3,258,000
210 10.0405.0156 Nong niệu đạo PT         237,000              241,000
211 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu PT      2,300,000           2,332,000
212 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) PT      4,159,000           4,202,000
213 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung PT      4,795,000           4,838,000
214 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa PT      3,312,000           3,342,000
215 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần PT      3,825,000           3,876,000
216 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi PT      3,228,000           3,258,000
217 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ PT      2,532,000           2,562,000
218 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn PT      2,301,000           2,321,000
219 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn PT      2,301,000           2,321,000
220 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn PT         182,000              186,000
221 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu PT      1,211,000           1,242,000
222 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài PT      1,211,000           1,242,000
223 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn PT      1,211,000           1,242,000
224 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung PT      3,323,000           3,355,000
225 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ PT      2,912,000           2,944,000
226 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung PT      3,456,000           3,507,000
227 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng PT      3,674,000           3,725,000
228 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng PT      2,912,000           2,944,000
229 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang PT      3,715,000           3,766,000
230 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa PT      2,586,000           2,612,000
231 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung PT      1,915,000           1,935,000
232 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ PT      2,821,000           2,860,000
233 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ PT      2,821,000           2,860,000
234 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú PT         973,000              984,000
235 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn PT      2,912,000           2,944,000
236 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng PT      2,912,000           2,944,000
237 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ PT      2,912,000           2,944,000
238 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ PT      2,912,000           2,944,000
239 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm PT      1,914,000           1,965,000
240 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính PT      3,706,000           3,746,000
241 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương PT         534,000              546,000
242 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm PT         697,000              705,000
243 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) PT      1,177,000           1,242,000
244 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo PT      1,177,000           1,242,000
245 03.3819.0559 Nối gân duỗi PT      2,923,000           2,963,000
246 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè PT      3,708,000           3,750,000
247 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn PT      3,708,000              186,000
248 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn PT         253,000              257,000
249 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản PT         176,000              178,000
250 03.3824.0575 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² PT      2,760,000           2,790,000
251 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động PT      4,547,000           4,616,000
252 10.0984.1091 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương PT      2,639,000           1,731,000
253 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay PT      3,711,000           3,741,000
254 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong PT         534,000              546,000
255 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu PT      2,578,000           2,598,000
256 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa PT      2,847,000           2,887,000
257 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay PT      2,847,000           2,887,000
258 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản PT            48,900  
259 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi PT      1,736,000           1,756,000
260 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu PT      2,578,000           2,598,000
261 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức PT      2,578,000           2,598,000
262 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt PT         912,000              926,000
263 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ PT      2,578,000           2,598,000
264 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón PT      2,847,000           2,887,000
265 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần PT      6,731,000           6,799,000
266 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt PT      2,940,000           2,998,000
267 10.0409.0423 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) PT      3,016,000           3,044,000
268 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên PT      1,742,000           1,784,000
269 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên PT      2,690,000           2,754,000
270 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật PT      1,914,000           1,965,000
271 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất PT         194,000              198,000
272 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần PT      1,211,000           1,242,000
273 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo PT      1,211,000           1,242,000
274 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm PT      1,742,000           1,784,000
275 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực PT      1,914,000           1,965,000
6.2 Thủ thuật      
6.2.1 Răng - Hàm - Mặt      
276 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn TT         101,000              207,000
277 16.0206.1026 Nhổ răng thừa TT         203,000              207,000
278 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay TT         101,000              102,000
279 16.0043.1020 Lấy cao răng TT         131,000              134,000
280 16.0043.1021 Lấy cao răng TT            75,200                77,000
281 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite TT         243,000              247,000
282 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục TT         328,000              334,000
283 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa TT         268,000              271,000
284 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa TT         378,000              382,000
285 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa TT            36,200                37,300
286 03.1955.1029 Nhổ răng sữa TT            36,200                37,300
6.2.2   Tai -Mũi -Họng      
287 03.2117.0901 Lấy dị vật tai TT            62,000                62,900
288 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) TT            29,400                29,900
289 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy TT              9,500                  9,900
290 14.0255.0755 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) TT            25,300                25,900
291 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai TT            51,200                52,600
292 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài TT         182,000              186,000
293 03.2120.0899 Làm thuốc tai TT            20,400                20,500
294 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương TT      2,657,000           2,672,000
295 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai TT            51,200                52,600
296 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê TT         192,000              194,000
297 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng TT            40,600                40,800
298 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản TT            20,400                20,500
6.2.3 Mắt      
299 03.1688.0768 Khâu kết mạc TT      1,422,000           1,440,000
300 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc TT            46,700                47,500
301 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi TT         679,000              693,000
302 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ TT         182,000              186,000
303 14.0215.0505 Rạch áp xe mi TT         182,000              186,000
304 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal TT            35,600                36,200
305 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc TT            80,100                82,100
306 03.1663.0769 Khâu da mi TT         798,000              809,000
307 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc TT            63,600                64,400
308 03.1691.0759 Đốt lông xiêu TT            47,300                47,900
309 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo TT            36,200                36,700
310 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc TT            77,600                78,400
311 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da TT            32,000                32,900
312 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc TT            34,600                35,200
313 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc TT            32,000                32,900
314 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ TT            60,200                61,200
315 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt TT         912,000              926,000
316 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo TT            93,100                94,400
317 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo TT            58,800                59,400
6.2.4 Sản Khoa      
318 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng TT      2,750,000           2,782,000
319 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) TT         980,000           1,002,000
320 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên TT      1,193,000           1,227,000
321 13.0027.0617 Forceps TT         930,000              952,000
322 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết TT         200,000              204,000
323 13.0029.0716 Soi ối TT            47,700                48,500
324 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm TT         697,000              706,000
325 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo TT      1,552,000           1,564,000
326 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn TT      2,218,000           2,248,000
327 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn TT            84,600                85,600
328 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch TT         277,000              281,000
329 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ TT         340,000              344,000
330 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung TT         545,000              549,000
331 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung TT         115,000              117,000
332 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn TT         799,000              807,000
333 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo TT      2,022,000           2,048,000
334 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo TT         383,000              388,000
335 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... TT         155,000              159,000
336 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo TT         563,000              573,000
337 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo TT      1,872,000           1,898,000
338 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn TT      1,450,000           1,482,000
339 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin TT         817,000              831,000
340 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh TT         779,000              790,000
341 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo TT         378,000              382,000
342 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính TT         575,000              580,000
343 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng TT         756,000              772,000
344 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas TT         276,000              280,000
345 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng TT         858,000              880,000
346 13.0163.0602 Chích áp xe vú TT         215,000              219,000
347 13.0166.0715 Soi cổ tử cung TT            60,700                61,500
348 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần TT      2,736,000           2,761,000
349 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh TT            88,700                90,100
350 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh TT            80,900                82,100
351 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh TT         473,000              479,000
352 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ TT      2,821,000           2,860,000
353 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không TT         392,000              396,000
354 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính TT      2,830,000           2,862,000
355 13.0025.0638 Nội xoay thai TT      1,398,000           1,406,000
6.2.5 Nội - ngoại khoa      
356 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT         450,000              459,000
357 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường TT         242,000              246,000
358 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị TT         174,000              176,000
359 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ TT      3,046,000           3,093,000
360 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang TT            88,700                90,100
361 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện TT         450,000              459,000
362 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường TT         182,000              186,000
363 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín TT         585,000              589,000
364 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường TT      2,430,000           2,477,000
365 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường TT         385,000              392,000
366 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ TT         176,000              178,000
367 03.3826.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm TT            81,600                82,400
368 03.3911.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm TT            81,600                82,400
369 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang TT      4,042,000           4,098,000
370 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn TT         395,000              399,000
371 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm TT         395,000              399,000
372 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân TT         256,000              259,000
373 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TT         357,000              363,000
374 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng TT         256,000              259,000
375 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm TT         697,000              705,000
376 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm TT      2,591,000           2,627,000
377 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng TT      3,530,000           3,579,000
378 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) TT      2,532,000           2,562,000
379 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản TT         245,000              247,000
380 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân TT         330,000              335,000
381 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) TT            19,600                20,400
382 01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter TT         141,000              143,000
383 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường TT            38,800                39,100
384 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT         174,000              176,000
385 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT         174,000              176,000
386 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay TT         330,000              335,000
387 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay TT         330,000              335,000
388 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles TT         330,000              335,000
389 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày TT         330,000              335,000
390 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi TT         620,000              624,000
391 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi TT         620,000              624,000
392 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối TT         256,000              259,000
393 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân TT         330,000              335,000
394 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân TT         330,000              335,000
395 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay TT         330,000              335,000
396 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay TT         330,000              335,000
397 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu TT         395,000              399,000
398 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu TT         395,000              399,000
399 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay TT         330,000              335,000
400 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V TT         330,000              335,000
401 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay TT         330,000              335,000
402 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay TT         330,000              335,000
403 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn TT         240,000              242,000
404 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em TT         405,000              410,000
405 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em TT         240,000              242,000
406 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn TT      2,234,000           2,269,000
407 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em TT      2,234,000           2,269,000
408 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản TT         473,000              479,000
409 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu TT         369,000              373,000
410 01.0164.0210 Thông bàng quang TT            88,700                90,100
411 01.0221.0211 Thụt tháo TT            80,900                82,100
412 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn TT            80,900                82,100
413 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng TT         135,000              137,000
414 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng TT         182,000              186,000
415 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm TT         672,000              678,000
416 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản TT            19,600                20,400
417 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe TT         176,000              178,000
418 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp TT            29,700                30,100
419 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường TT         219,000              222,000
420 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ TT         105,000              107,000
421 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng TT            10,800                11,100
422 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) TT            49,000                50,700
423 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục TT         194,000              198,000
424 02.0233.0158 Rửa bàng quang TT         194,000              198,000
425 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm TT         135,000              137,000
426 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày TT            88,700                90,100
427 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn TT            80,900                82,100
428 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng TT            80,900                82,100
429 02.0339.0211 Thụt tháo phân TT            80,900                82,100
430 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối TT         113,000              114,000
431 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch TT         113,000              125,000
432 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm TT         108,000              110,000
433 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường TT            15,200                15,200
434 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc TT         375,000              377,000
435 03.2383.0314 Test nội bì TT         473,000              475,000
436 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc TT         518,000              521,000
437 03.2387.0212 Tiêm trong da TT            11,000                11,000
438 03.2388.0212 Tiêm dưới da TT            11,000                11,400
439 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt TT            11,000                11,400
440 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản TT         245,000              247,000
441 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT         983,000              989,000
442 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay TT         231,000              234,000
443 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng TT         641,000              644,000
444 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn TT      2,263,000           2,298,000
445 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em TT      2,263,000           2,298,000
446 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ TT            85,200                86,600
447 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân TT         231,000              234,000
448 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren TT         330,000              335,000
449 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia TT         330,000              335,000
450 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín TT      3,241,000           3,288,000
451 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn TT         405,000              410,000
452 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm TT         150,000              152,000
453 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng TT         135,000              137,000
454 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi TT         135,000              137,000
455 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi TT         141,000              143,000
456 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch TT            11,000                11,400
457 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. TT            10,800                11,100
458 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản TT         564,000              568,000
459 03.0078.0120 Mở khí quản TT         715,000              719,000
460 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi TT         135,000              137,000
461 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu TT            19,600                20,400
462 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy TT            19,600                20,400
463 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần TT         310,000              317,000
464 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn TT            48,900                49,900
465 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp TT         473,000              479,000
466 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang TT         300,000              302,000
467 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục TT         194,000              198,000
468 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm TT         649,000              653,000
469 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống TT         105,000              107,000
470 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày TT            88,700                90,100
471 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu TT         135,000              137,000
472 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu TT         135,000              137,000
473 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn TT            80,900                82,100
474 03.0179.0211 Thụt tháo phân TT            80,900                82,100
475 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) TT         551,000              559,000
476 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay TT         395,000              399,000
477 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay TT         330,000              335,000
478 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT         299,000              305,000
479 03.2154.0897 Làm Proetz TT            56,200                56,600
480 03.2152.0867 Bẻ cuốn dưới TT         129,000              133,000
481 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ TT      2,532,000           2,562,000
482 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện TT         325,000              333,000
483 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN TT         132,000              134,000
484 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày TT            88,700                90,100
485 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) TT            15,200                15,200
486 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu TT         983,000              989,000
487 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản TT         564,000              568,000
488 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 15cm đến 30cm nhiễm trùng TT         132,000              134,000
489 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài 30cm đến 50cm nhiễm trùng TT         177,000              179,000
490 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) dài > 50cm nhiễm trùng TT         236,000              240,000
491 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống TT         105,000              107,000
492 13.0028.0617 Giác hút TT         930,000              952,000
493 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu TT         115,000              119,000
494 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản TT            56,800                57,600
495 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại TT            34,600                35,200
496 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài TT            62,000                62,900
497 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê TT         259,000              263,000
498 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em TT            31,800                32,300
499 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm TT         102,000              103,000
500 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin TT      1,263,000           1,274,000
501 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn TT         658,000              682,000
502 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate TT         243,000              247,000
503 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam TT         243,000              247,000
504 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện TT         325,000              333,000
505 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT         233,000              237,000
506 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau TT         113,000              116,000
507 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước TT         113,000              116,000
508 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng TT         259,000              263,000
509 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng TT            40,600                40,800
510 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt TT            77,900                79,100
511 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện TT         325,000              333,000
512 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện TT         325,000              333,000
513 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện TT         325,000              333,000
514 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện TT         325,000              333,000
515 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn TT         327,000              332,000
516 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ TT            32,000                32,900
517 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT         176,000              178,000
518 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương TT      1,716,000           1,731,000
519 03.3901.0563 Rút đinh các loại TT      1,716,000           1,731,000
520 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ TT         182,000              186,000
521 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ TT         182,000              186,000
522 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường TT         242,000                57,600
523 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  TT         242,000              246,000
524 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè TT         141,000              144,000
525 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ TT         212,000              216,000
526 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép TT         548,000              558,000
527 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu TT         178,000              182,000
528 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng TT         176,000              178,000
529 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng TT            21,000                21,400
530 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT         176,000              178,000
531 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ TT         253,000              257,000
532 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu TT            32,000                32,900
533 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản TT         564,000              568,000
534 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non TT      4,237,000           4,293,000
535 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn TT      4,614,000           4,670,000
536 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu TT         115,000              119,000
537 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai TT         316,000              319,000
538 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật TT         641,000              644,000
539 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm TT         299,000              305,000
540 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài ≤ 15cm TT            56,800                57,600
541 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm TT         111,000              120,000
542 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng TT         111,000              134,000
543 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng TT         177,000              179,000
544 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  chiều dài > 50cm nhiễm trùng TT         236,000              240,000
545 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm TT         253,000              257,000
546 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên) TT         204,000              205,000
547 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) TT         274,000              275,000
548 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm TT      2,891,000           2,927,000
549 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas TT         824,000              835,000
550 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày TT         473,000              335,000
551 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) TT            10,800                11,100
552 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân TT         231,000              234,000
553 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần TT         181,000              183,000
554 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng TT         649,000              653,000
555 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu TT         715,000              719,000
556 03.0133.0210 Thông tiểu TT            88,700                90,100
557 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang TT            88,700                90,100
558 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) TT            56,800                57,600
559 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới TT         156,000              158,000
560 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng TT      1,914,000           1,965,000
561 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật TT      1,716,000           1,731,000
562 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ TT      2,591,000           2,627,000
563 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới TT         156,000              158,000
CHƯƠNG 7   PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
564 08.0009.0228 Cứu PHCN            35,400                35,500
565 08.0011.0243 Laser châm PHCN            46,800                47,400
566 08.0006.0271 Thủy châm PHCN            64,800                66,100
567 08.0005.2046 Điện châm (có kim dài) PHCN            73,100                74,300
568 08.0005.0230 Điện châm (kim ngắn) PHCN            66,100                67,300
569 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh PHCN            22,700                23,800
570 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại PHCN            34,600                35,200
571 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song PHCN            28,500                29,000
572 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi PHCN            28,500                29,000
573 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) PHCN            28,500                29,000
574 17.0044.0268 Tập đi với gậy PHCN            28,500                29,000
575 17.0052.0267 Tập vận động thụ động PHCN            45,400                46,900
576 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp PHCN            45,400                46,900
577 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi PHCN            28,500                29,000
578 17.0065.0269 Tập với ròng rọc PHCN            10,800                11,200
579 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập PHCN            10,800                11,200
580 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân PHCN            49,000                50,700
581 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) PHCN            57,400                59,500
 

  1. Thông tư 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 ban hành V/v qui định thống nhất giá dịch vụ khám chữa, bệnh  BHYT giữa   các Bệnh viện cùng hang trên toàn quốc.   2. Quyết định 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 V/v ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý  khám, chữa   bệnh  và thanh toán BHYT.   * Phòng khám đa khoa khu vực và các trạm y tế xã thu viện phí các dịch vụ bằng giá Bệnh viện.   * Đối với những trường hợp siêu âm kiểm tra thai theo yêu cầu của người bệnh hoạc khi khám thai định kỳ thì BHYT không thanh toán.  *Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh kỹ thuật dịch vụ không có danh mục thanh toán các đơn vị liên hệ với phòng KH-NV.      

                                                                                                         Nhà bàng, ngày 16 tháng 08 năm 2019                                                                                                                                                                                                                                                            GIÁM ĐỐC  

 

                                                                                                                     BS. NGUYỄN VĂN CỨNG